wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

151-193

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325, chênh lệch chi phí (CV) sẽ bằng bao nhiêu?

a)

350

b)

-75

c)

400

d)

-50

2.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?

a)

89%

b)

90%

c)

87%

d)

88%

3.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính biến động chi phí - CV?

a)

$4.000

b)

$-5.000

c)

-$4.500

d)

$5.000

4.

Ngân sách chi tiết của dự án được tạo ra vào giai đoạn nào trong vòng đời dự án?

a)

Giai đoạn bắt đầu dự án

b)

Trước khi bắt đầu vòng đời dự án

c)

Giai đoạn lập kế hoạch

d)

Giai đoạn thực hiện

5.

Yếu tố nào sau đây không được sử dụng để làm ước lượng cho dự án?

a)

Đề nghị của nhà cung cấp

b)

Bảng công bố giá cả thị trường

c)

Các yêu cầu của dự án

d)

Bảng phân tích công việc

6.

Phát biểu nào sau đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ trên xuống:

a)

Ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

b)

Dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

c)

Ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho:

a)

Tất cả các công việc của dự án

b)

Các công việc ở nút lá của dự án

c)

Các công việc và sản phẩm của dự án

d)

Các sản phẩm của dự án

8.

Trong phương pháp EVM, chỉ số thực hiện chi phí là:

a)

SV

b)

CPI

c)

SPI

d)

EAC

9.

Giá trị thu đu được EV là:

a)

Dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

b)

Ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc tỏng suốt một giai đoạn

c)

Đáp án a và b

d)

Không có đáp án đúng

10.

Giá trị trù tính PV là:

a)

Tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước

b)

Ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước

c)

Dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

d)

Không có đáp án đúng

11.

Trong phương pháp EVM – Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng biến động chi phí là:

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Lớn hơn 0

d)

Không có đáp án đúng

12.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?

a)

89%

b)

80%

c)

85%

d)

87%

13.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?

a)

80%

b)

70%

c)

75%

d)

Không có phương án nào

14.

Đâu không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro?

a)

Tuyên bố dự án

b)

Sự nhận dạng rủi ro

c)

Ma trận xác định vai trò và trách nhiệm

d)

Bảng phân chia công việc

15.

Rủi ro của dự án có thể:

a)

Phát hiện và ngăn chặn kịp thời

b)

Phát hiện và giảm thiểu tổn thất

c)

Rủi ro được loại trừ triệt để

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong suốt giai đoạn xây dựng dự án, đội dự án đã xác định số lượng rủi ro có thể ảnh hưởng tới chất lượng của kết quả. Trước khi xây dựng kế hoạch phản ứng rủi ro, đội dự án nên:

a)

Không để ý đến các rủi ro bất kỳ không nằm trên đường tới hạn

b)

Liệt kê tất cả các ràng buộc của dự án

c)

Phân tích khả năng mỗi rủi ro có thể xảy ra và ảnh hưởng tiềm ẩn của từng rủi ro

d)

Sử dụng phương pháp luận kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình để ưu tiên rủi ro

17.

Đâu không là rủi ro kế hoạch:

a)

Ước lượng thời gian

b)

Phân bổ nhiệm vụ

c)

Xác định sản phẩm

d)

Lập lịch biểu

18.

Việc quản lý chất lượng dự án nhằm…

a)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng với cam kết về kinh phí

b)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng tiến độ đã ký kết

c)

Đảm bảo dự án đi đúng mục tiêu, đảm bảo kết quả chuyển giao cho khách hàng tuân thủ các yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra trước đó

d)

Không có đáp án đúng

19.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải:

a)

Thiết lập lịch trình kiểm định kiểm thử

b)

Lập kế hoạch báo cáo hiệu quả hoạt động

c)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản lý chất lượng

d)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm phân tích hệ thống

20.

Các kế hoạch bảo đảm chất lượng phải bao gồm:

a)

Phân tích về kiến trúc hệ thống, thiết kế và đường triển khai cho từng yêu cầu

b)

Quản lý về thay đổi trong các yêu cầu, kiến trúc, thiết kế và mã nguồn

c)

Các hoạt động theo dõi lỗi, kiểm tra đơn vị, đánh giá kỹ thuật, kiểm tra tích hợp và kiểm tra hệ thống

d)

Quyết định mở rộng và nới lỏng các phần của hệ thống có thể được sử dụng cho các hệ thống khác

21.

Một giám đốc dự án đang làm việc với các thành viên dự án nhằm xác định các yếu tố có thể có quan hệ với các khó khăn có thể nảy sinh. Họ đang thực hiện tiến trình quản lý chất lượng nào?

a)

Phân tích chất lượng

b)

Đảm bảo chất lượng

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Lập kế hoạch chất lượng

22.

Ai sẽ là người giải quyết vấn đề khi nhóm thực hiện dự án đang mâu thuẫn về mức độ ưu tiên giữa các công việc?

a)

Thành viên dự án

b)

Giám đốc dự án

c)

Chủ đầu tư

d)

Giám đốc chức năng

23.

Đâu không phải là biện pháp đối phó với các mối đe dọa rủi ro của dự án?

a)

Phủ nhận

b)

Giảm thiểu

c)

Tránh khỏi

d)

Chấp nhận

24.

Đâu không phải là rủi ro kỹ thuật:

a)

Thiết kế hệ thống

b)

Kiểm thử

c)

Cấu trúc phân việc

d)

Kiểm soát dữ liệu

25.

Đâu không phải là rủi ro tổ chức:

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Kiểm soát nhân viên

c)

Huấn luyện nhân viên

d)

Quản lý dự án tổng thể

26.

Bước nào cần thực hiện khi lên kế hoạch nhân sự cho dự án?

a)

Xác định các bên liên quan của dự án, nhu cầu, mong đợi và mục tiêu của họ

b)

Xác định vai trò của mỗi bên liên quan dự án, kỹ năng và kiến thức của họ

c)

Xác định tác động của các bên liên quan trong dự án và phương cách quản lý họ

d)

Tất cả các bước trên

27.

Trong quá trình triển khai nghiệp vụ, giám đốc dự án được thông báo rằng các đội ngũ thành viên khác nhau không làm việc cùng nhau tốt, vì thế dự án phải chịu sự trì hoãn rất lâu. Giám đốc dự án nên làm gì?

a)

Xác định lại vai trò và trách nhiệm của đội ngũ thành viên

b)

Ngồi với các đội ngũ thành viên liên quan để thảo luận sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa họ

c)

Thúc đẩy các đội ngũ thành viên hợp tác

d)

Thưởng cho các đội ngũ thành viên làm việc tốt cùng nhau

28.

Chiến lược phản ứng rủi ro nhằm làm giảm khả năng hay ảnh hưởng của những sự kiện rủi ro bất lợi tới ngưỡng cửa chấp thuận được gọi là:

a)

Tránh rủi ro

b)

Chuyển giao rủi ro

c)

Giảm thiểu rủi ro

d)

Chấp thuận rủi ro

29.

Đâu là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Huấn luyện

c)

Lập kế hoạch dự án

d)

Kỹ thuật phát triển

30.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải:

a)

Thiết lập vai trỏ và trách nhiệm quản lý chất lượng

b)

Ước lượng chi phí, thời gian

c)

Kiểm duyệt tài liệu dự án

d)

Xác định thước đo chất lượng

31.

Trong số tất cả các xung đột có thể xảy ra trong dự án thì xung đột nào là bất lợi nhất đối với kết quả và hiệu suất của đội?

a)

Các xung đột trong hội đồng

b)

Những mâu thuẫn cá nhân

c)

Các thỏa hiệp về kỹ thuật

d)

Xung đột lịch trình

32.

Các kỹ thuật giải quyết xung đột có thể được dùng trong dự án bao gồm:

a)

Rút lui, thỏa hiệp, kiểm soát và ép buộc

b)

Kiểm soát, ép buộc, dàn xếp, rút lui

c)

Đối đầu, thỏa hiệp, dàn xếp, quản lý

d)

Dàn xếp, đối đầu, ép buộc và rút lui

33.

Các rủi ro sẽ được xác định trong giai đoạn nào của vòng đời dự án?

a)

Bắt đầu

b)

Lập kế hoạch

c)

Thực hiện

d)

Tất cả các giai đoạn

34.

Một công ty quyết định không cạnh tranh trong một gói thầu. Lý do được giám đốc đưa ra là cơ hội hoàn tất dự án trong khung thời gian dự định là rất mong manh. Đây là chiến lược giải quyết rủi ro nào?

a)

Chấp thuận rủi ro

b)

Tránh rủi ro

c)

Chuyển giao rủi ro

35.

Mua bảo hiểm là minh chứng tốt nhất của quá trình…………… rủi ro.

a)

Làm giảm bớt

b)

Dịch chuyển

c)

Chấp nhận

d)

Tránh khỏi

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vấn đề quản lý rủi ro của dự án?

a)

Quản lý rủi ro giúp cho người quản lý dự án tìm được những người về phe của mình

b)

Quản lý rủi ro giúp cải thiện sự thành công của dự án trong việc giúp chọn lựa, xác định phạm vi tốt cũng như phát triển các ước lượng có tính thực tế

c)

Quản lý rủi ro là quá trình xác định những lỗi kỹ thuật của từng thành viên trong đội, căn cứ vào kết quả đó để thanh lọc đội ngũ thực hiện

d)

Quản lý rủi ro giúp cho các hợp đồng mua bán đạt được chiết khấu nhiều hơn

37.

Đâu là rủi ro kỹ thuật:

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Tổ chức nhân sự

c)

Dữ liệu

d)

Không có đáp án nào

38.

Đâu là rủi ro kế hoạch:

a)

Xác định sản phẩm

b)

Thiết kế hệ thống

c)

Kiểm thử hệ thống

d)

Lựa chọn công cụ phát triển

39.

Chúng ta nên làm gì với những rủi ro không chính yếu?

a)

Ghi nhận và lưu trữ chúng cho các tham khảo mang tính bài học lịch sử hay kinh nghiệm đối với các dự án khác

b)

Ghi nhận và xem xét lại chúng trong giai đoạn thực thi dự án

c)

Ghi nhận và bỏ qua một bên vì chúng đã được bao gồm trong kế hoạch đối phó với những bất ngờ

d)

Ghi nhận và giao chúng cho khách hàng

40.

Kiểm soát chất lượng là:

a)

Giám sát các kết quả của dự án để xác định xem liệu chúng có tuân theo các chuẩn chất lượng liên quan không

b)

Đánh giá toàn bộ kết quả dự án một cách đều đặn

c)

Hoạt động để tăng tính hiệu lực và hiệu suất của dự án

d)

Xác định các chuẩn chất lượng nào liên quan tới dự án

41.

Phương pháp nào giải quyết xung đột hiệu quả?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Ép buộc

c)

Thỏa hiệp

d)

Rút lui

42.

Trong giai đoạn thực thi dự án, phương thức lãnh đạo nào là cần thiết đối với một giám đốc dự án:

a)

Ra mệnh lệnh

b)

Huấn luyện, hỗ trợ

c)

Tư vấn

d)

Sự nhất trí

43.

Dự án chậm hơn lịch trình do xung đột giữa các thành viên. Sau khi giải quyết xung đột, để đáp ứng được ngày chuyển giao thì giám dốc dự án nên xem xét:

a)

Phân chia lại nguồn lực

b)

Khiển trách về việc chuyển giao muộn trong đội ngũ thành viên

c)

Tối ưu hóa lịch trình

d)

Điều chỉnh nguồn lực