Font size
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG ETS 2017 - TEST 1
Total questions: 30
Worksheet time: 9mins
Nghĩa của từ DRAW (V)?
(chỉ ghi 1 nghĩa)
(a)
Từ có nghĩa là NỀN TẢNG?
(a)
Từ có nghĩa là CHỨA/ĐỰNG?
(a)
Từ có nghĩa là ẢNH HƯỞNG?
(a)
DURATION có nghĩa là?
(a)
Từ có nghĩa là THẬP KỶ?
(a)
Hotel clerk có nghĩa là?
(a)
call on có nghĩa là?
(a)
degree có nghĩa là?
(a)
Giai đoạn
care
proceed
phase
phrase
specify
cơ hội
lợi ích
duy trì
cụ thể
opinion
ý kiến
yêu cầu
gian hàng
biểu hiện
sự tự do phóng túng
escapade
reluctant
selection
pavilion
có thể tha thứ
selection
competent
tolerable
official
ngâm, hãm (trà/ cà phê)
infused
relieve
reluctant
conduct
Lecture
giảng viên
bài giảng
nền tảng
ghi lại
adjust
nảy sinh
lợi nhuận
điều chỉnh
tiến hành
thành phần
official
chronicle
ingredient
expression
preference
sự kiên nhẫn
sự ưa thích
sự lựa chọn
có thể tha thứ
món mứt, bánh kẹo
expression
confection
selection
effective
gian hàng --> solution
đúng
sai
accept --> chấp nhận
đúng
sai
profit --> lợi nhuận
đúng
sai
tính toán --> conduct
đúng
sai
noticeable --> công khai
đúng
sai
sequel --> bằng cấp
đúng
sai
arise
điều chỉnh
việc vặt
nảy sinh
bài giảng
sự quyến rũ --> chore
đúng
sai
Từ có nghĩa ĐIỀU TRA?
(a)
Mattress có nghĩa là?
(a)
