wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh vật

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hàng rào miễn dịch tự nhiên của hệ vi khuẩn chí ở đường ruột thuộc loại hàng rào:

a)

Vật lý

b)

. Hóa học

c)

Vi sinh vật

d)

Tế bào

2.

Hầu hết các kháng nguyên đều phải là ngoại lai đối với cơ thể, không giống bất kỳ một phân tử nào của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Kháng thể là những glycoprotein tạo thành do một kích thích kháng nguyên nhất định và kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên đó.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể là:

a)

. IgG

b)

. IgA

c)

. IgM

d)

IgD

5.

Kháng thể được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng:

a)

IgG

b)

. IgA

c)

. IgM

d)

IgD

6.

Những bệnh truyền nhiễm sau khi người mắc bệnh khỏi cơ thể thu được miễn dịch bảo vệ có khả năng sản xuất vaccin

a)

. Đúng

b)

Sai

7.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin BCG (phòng bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

. Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

. Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

. Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

8.

Vaccin được sản xuất từ ngoại độc tố của vi khuẩn, làm mất độc lực nhưng vẫn giữ được tính kháng nguyên là Vaccin:

a)

. Tái tổ hợp

b)

Chết

c)

Tách chiết

d)

Là giải độc tố

9.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần sử dụng vaccin nên là:

a)

. 1 ngày

b)

. 1 tuần

c)

. 1 tháng

d)

1 năm

10.

Vaccin được dùng để phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

a)

. Đúng

b)

Sai

11.

Chống chỉ định dùng vaccin cho những trường hợp:

a)

Suy giảm miễn dịch bẩm sinh hoặc người đang sử dụng thuốc ức chế miễn dịch

b)

. Phụ nữ có thai

c)

. Trẻ sơ sinh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

12.

Globulin miễn dịch đặc hiệu được điều chế từ huyết thanh người mới được tiêm chủng vaccin.

a)

. Đúng

b)

Sai

13.

Kháng thể tăng lên khi cơ thể người bị dị ứng, nhiễm ký sinh trùng là

a)

. IgG

b)

. IgA

c)

. IgM

d)

IgE

14.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin phòng bệnh Rotavirus hiện nay thuộc loại Vaccin

a)

. Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

. Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

15.

Miễn dịch thu được của cơ thể người có đặc điểm:

a)

Có ngay từ khi con người mới sinh

b)

Không cần phải tiếp xúc trước của cơ thể với các yếu tố lạ.

c)

Không truyền được từ mẹ sang con.

d)

Là trạng thái miễn dịch xuất hiện khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên.

16.

Dùng vaccin là đưa vào cơ thể một loại kháng thểlàm cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại tác nhân gây bệnh.

a)

. Đúng

b)

Sai

17.

Đặc điểm của kháng thể IgA là:

a)

. Loại kháng thể quan trọng nhất, chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể.

b)

. Loại kháng thể duy nhất truyền qua được nhau thai.

c)

. Được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng.

d)

Được tiết tại chỗ ở đường hô hấp trên, nước bọt, nước mắt, sữa đường ruột,lưu hành trong máu

18.

Liều lượng huyết thanh sử dụng để điều trị bệnh thay đổi tùy theo:

a)

. Mục đích phòng bệnh, cân nặng

b)

. Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh

c)

. Loại huyết thành, cân nặng và mức độ bệnh

d)

Loại bệnh, cân nặng và huyết thanh

19.

Đặc điểm hình thể của tụ cầu vàng là hình cầu, kích thước 0,8-1 µm, đứng tụ thành đám như chùm nho.

a)

. Đúng

b)

Sai

20.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao nhất trong các loại vi khuẩn không sinh nha bào là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

. Liên cầu

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Phế cầu

21.

Tụ cầu vàng là vi khuẩn kỵ khí, phát triển được ở nhiệt độ 10- 450C và môi trường có nồng độ muối cao tới 10%.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nguyên nhân gây bệnh thấp tim, viêm cầu thận cấp là:

a)

A. Trực khuẩn thương hàn

b)

A. Phẩy khuẩn tả

c)

A. Trực khuẩn lao

d)

Liên cầu khuẩn nhóm A

23.

Đặc điểm hình thể của phế cầu là song cầu hình ngọn nến, sắp xếp thành đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phế cầu thường gây ra bệnh:

a)

. Tiêu chảy

b)

. Viêm đường hô hấp

c)

. Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Bệnh lỵ

25.

Đường lây nhiễm của phế cầu vào cơ thể là đường:

a)

. Hô hấp

b)

. Tiêu hóa

c)

. Tiếp xúc qua da

d)

Qua côn trùng

26.

Salmonella là vi khuẩn gây bệnh:

a)

. Lỵ trực khuẩn

b)

. Lao

c)

. Thương hàn

d)

Giang mai

27.

Tác dụng kích thích thần kinh giao cảm ở ruột gây hoại tử, chảy máu và có thể gây thủng ruột là nội độc tố của vi khuẩn:

a)

. Trực khuẩn lỵ

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

. E. coli

d)

Trực khuẩn thương hàn

28.

Các vi khuẩn có khả năng lây nhiễm theo đường tiêu hóa là

a)

. Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu

b)

. Thương hàn, lỵ, phẩy khuẩn tả

c)

. Thương hàn, phế cầu, trực khuẩn lao

d)

Phẩy khuẩn tả, lỵ, giang mai

29.

Trực khuẩn Shigella gây bệnh tả ở người.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Vaccin BCG dùng để phòng bệnh:

a)

. Thương hàn

b)

Tả

c)

. Lỵ trực khuẩn

d)

Lao

31.

Đường xâm nhập của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

. Tình dục

b)

. Tiêu hóa

c)

. Qua nhau thai

d)

Đáp án A và C đúng

32.

Đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 1 là

a)

. Tổn thương có vết loét ở bộ phận sinh dục

b)

. Vết loét không ngứa, không đau

c)

. Loét nông trên nền cứng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

33.

Giang mai bẩm sinh là bệnh di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vi khuẩn lao có thể xâm nhập và cơ thể theo con đường

a)

. Hô hấp và tiếp xúc

b)

. Hô hấp và tiêu hóa

c)

. Tiêu hoá

d)

Qua côn trùng

35.

Người ăn phải thức ăn có nhiễm vi khuẩn Salmonella, cơ thể sẽ bị nhiễm độc với các triệu chứng sốt, nôn, tiêu chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong vết loét của bệnh giang mai thời kỳ 1 có nhiều xoắn khuẩn nên thời kỳ này rất dễ lây.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Có thể sử dụng Erythromycin trong điều trị giang mai

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bệnh giang mai bẩm sinh ở trẻ em là bệnh:

a)

. Truyền nhiễm

b)

Di truyền

c)

. Tự miễn

d)

Rối loạn chuyển hóa

39.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn lao:

a)

Hình thẳng hơi cong, mảnh, đứng riêng rẽ, vi khuẩn không có lông, không có vỏ

b)

Là vi khuẩn Gram (-), có sinh nha bào

c)

. Là vi khuẩn kỵ khí

d)

Sau 2-3 ngày đã tạo khuẩn lạc

40.

Staphylococcus aureus là tên khoa học của vi khuẩn:

a)

. Tụ cầu vàng

b)

. Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Trực khuẩn thương hàn

41.

Liên cầu có tên la tinh là:

a)

. Staphylococcus aureus

b)

. Streptococci

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Samonella

42.

Đường lây từ động vật sang người của xoắn khuẩn Leptospira là đường:

a)

. Hô hấp

b)

. Hô hấp và tiêu hóa

c)

. Tiếp xúc qua da và tiêu hóa

d)

Qua nhau thai và tiếp xúc qua da

43.

Virus là nhóm vi sinh vật đã có cấu trúc tế bào, vô cùng nhỏ bé, chỉ chứa một loại acid nucleic.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thông tin di truyền của virus là:

a)

. ADN và protein

b)

. ARN và protein

c)

. ADN và ARN

d)

Protein

45.

Các thành phần trong cấu tạo cơ bản của một virus:

a)

. ADN

b)

. Acid nucleic và vỏ capsid

c)

. ADN, vỏ capsid và vỏ envelop

d)

ARN, vỏ capsid và vỏ envelop

46.

Vỏ capsid của virus được cấu tạo bởi:

a)

. ADN

b)

. ARN

c)

. Lipid

d)

Protein

47.

Virus sinh sản bằng cách

a)

. Nhân đôi

b)

. Nảy chồi

c)

. Sinh sản hữu tính

d)

Nhờ tế bào vật chủ sao chép ADN

48.

Sự xâm nhập của virus vào tế bào nhờ cách

a)

. Cơ chế “cởi áo”

b)

. Cơ chế ẩm bào

c)

. Bơm acid nucleic qua vách tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

49.

Cấu trúc nucleocapsid của virus cúm là

a)

. Đối xứng xoắn

b)

. Đối xứng khối

c)

. Đối xứng song song

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

50.

Virus viêm não nhật Bản B có vỏ bao bên ngoài là màng peptidoglycan

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Virus Denge gây sốt xuất huyết có Vật liệu di truyền là ARN sợi kép.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Côn trùng tiết túc truyền virus Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là

a)

. Aedes aegypti

b)

. Culex triaeniorhynchus

c)

. Anophen minimus

d)

Tất cả các đáp án trên đúng