wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn gpsl

Total questions: 111

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

hình thể và cấu tạo của cơ thể người là đối tượng học của môn

a)

Ngoại khoa

b)

Cơ thể học

c)

Giải phẫu học

d)

nhân chủng học

e)

phẫu thuật

2.

Đối với Y học, Giải phẫu học là một môn

a)

Cơ sở

b)

cơ bản

c)

lâm sàng

d)

y học hiện đại

e)

cận lâm sàng

3.

giải phẫu học ở trường y là

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

c)

Giải phẫu học cơ sở phục vụ cho tất cả các môn của Y học

d)

Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triển

e)

Tất cả đều đúng

4.

Từ " trên - ngoài" là căn cứ theo

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

5.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu học là

a)

Xác

b)

Mô hình các loại

c)

Phim X-Quang

d)

Phim đèn chiếu, xine và video

e)

Người sống

6.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: nửa trái và nửa phải

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

e)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

7.

Môn học nào sau đây không thuộc ngành hình thái học

a)

Mô học

b)

Nhân chủng học

c)

Sinh hóa học

d)

Phôi học

e)

Giải phẫu học

8.

Nhằm phục vụ cho các môn học cơ sở cũng như lâm sàng của Y học để đào tạo nên những người thầy thuốc. Đó là mục đích nghiên cứu của

a)

Giải phẫu nhân chủng học

b)

Giải phẫu nhân trắc học

c)

Giải phẫu học so sánh

d)

Giải phẫu học mỹ thuật

e)

Các câu trên đều sai

9.

giải phẫu học định khu có tính chất nào sau đây

a)

Chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành phần trong từng lớp từ nông đến sâu

b)

Giải phẫu phục vụ cho ngoại khoa

c)

Nghiên cứu hình thể lồi lõm ở bề mặt mọi tư thế của cơ thể

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

10.

Xương ức có đặc điểm gì

a)

Thân ức và mỏm mũi kiếm tạo nên góc ức

b)

bờ bên có 10 khuyết sườn

c)

Nền xương ức có hai khuyết đòn ở hai bên

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

11.

Nói về đốt sống, chi tiết nào sau đây sờ được dưới da

a)

Mỏm khớp

b)

Mỏm gai

c)

Mảnh cung đốt sống

d)

Cuống cung đốt sống

e)

Thân đốt sống

12.

Chi tiết nào sau đây Không thuộc đầu trên xương cánh tay

a)

Cổ giải phẫu

b)

Củ bé

c)

Chỏm xương cánh tay

d)

Củ lớn

e)

Chỏm con

13.

Xương đùi tiếp khớp với xương nào sau đây

a)

Xương chậu

b)

Xương bánh chè

c)

Xương mác

d)

A và B

e)

A, B và C

14.

Nói về khớp vai, câu nào sau đây đúng

a)

Là khớp có biên độ hoạt động lớn nhất cơ thể

b)

Là loại khớp sụn

c)

Dây chằng ổ chảo cánh tay là dây chằng khỏe nhất của khớp

d)

Mặt khớp gồm: Chỏm con, ổ chảo và sụn viền

e)

Ổ chảo là một hố sâu hình soan

15.

Nói về xương chi trên, câu nào sau đây đúng

a)

Xương chi trên gồm 62 xương

b)

Xương đốt bàn tay là xương ngắn

c)

Gồm có 7 xương cổ tay xếp làm hai hàng

d)

Xương đòn chỉ tiếp khớp với xương vai

e)

Có thể sờ thấy được mỏm quạ xương vai

16.

Dây chằng khỏe nhất của khớp hông

a)

Dây chằng chỏm đùi

b)

Dây chằng vòng đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng chậu đùi

e)

Dây chằng chậu đùi

17.

Xương nào sau đây Không thuộc xương cổ chân

a)

Xương hộp

b)

Xương sên

c)

Xương thuyền

d)

Xương gót

e)

Xương chêm trong

18.

Thần kinh chi phối vận động cho các cơ vùng cánh tay trước là

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh giữa

e)

Thần kinh bì cánh tay trong

19.

Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ sâu vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi ngón trỏ

b)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

c)

Cơ duỗi cổ tay trụ

d)

Cơ cánh tay quay

e)

Cơ sấp vuông

20.

Xương nào dưới đây không thuộc hàng trên xương cổ tay

a)

Xương nguyệt

b)

Xương đậu

c)

Xương thang

d)

Xương thuyền

e)

Xương tháp

21.

Chỏm xương trụ

a)

Còn gọi là mỏm khủy

b)

Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khủy và mỏm vẹt

c)

Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng

d)

Là 1/4 xương trụ trên

e)

là 1.4 xương trụ dưới

22.

1.Định hướng xương cánh tay: đặt xương thẳng đứng, đầu tròn lên trên, mặt khớp đầu này hướng vào trong và rãnh ở đầu này ra trước

2.Định hướng xương đòn: Đầu có diện khớp ở phía ngoài, bờ lõm đầu này ra trước, mặt có rãnh xuống dưới

3.Định hướng xương quay: Đặt xương thẳng đứng, đầu lớn xuống dưới, mặt có nhiều rãnh ra sau

4.Định hướng xương vai: mặt lõm ra trước, mặt lồi ra sau, gai vai lên trên

5.Định hướng xương trụ: đặt xương thẳng đứng, đầu lớn lên trên, mặt khớp lõm của đầu này ra ngoài, cạnh sắc thân xương ra trước

a)

1, 2, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

4, 5 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả 1, 2, 3, 4, 5 đúng

23.

1.Mặt lưng (mặt sau) xương vai được chia thành hai hố: hố trên vai và hố dưới vai

2.Xương vai là xương dẹt nên không có cổ xương

3.Mặt sau xương cánh tay có rãnh quay là nơi động mạch quay đi qua

4.Khuyết quay nằm ở đầu trên xương trụ và khớp với diện khớp vòng xương quay

5.Khuyết trụ nằm ở đầu dưới xương quay và khớp với diện khớp vòng xương trụ

a)

1, 2, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

4, 5 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

24.

1. Cơ denta; 2. Cơ răng trước; 3. Cơ dưới vai; 4. Cơ tam đầu(dài); 5. Cơ dưới đòn; 6. Cơ lưng rộng; 7. Cơ tròn lớn, cơ tròn bé; 8. Cơ trên gai, cơ dưới gai. Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ:

a)

Chỉ có 4

b)

2 và 4 đúng

c)

2 và 6 đúng

d)

2 đúng

e)

2 và 3 đúng

25.

1. Cơ denta; 2. Cơ răng trước; 3. Cơ dưới vai; 4. Cơ tam đầu(dài); 5. Cơ dưới đòn; 6. Cơ lưng rộng; 7. Cơ tròn lớn, cơ tròn bé; 8. Cơ trên gai, cơ dưới gai. Cơ thuộc thành sau của nách:

a)

1 và 4

b)

3, 4, 6, 7 và 8

c)

3, 6, 7 và 8

d)

6, 7 và 8

e)

3, 7 và 8

26.

Dây treo nách được tạo bởi:

a)

Lá nông của mạc đòn ngực

b)

Mạc nông của nách

c)

Mạc sâu của nách

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

27.

Thần kinh quay:

1.Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì

2.Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay

3.Đi cùng động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác bả vai tam đầu

4.Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khủy và ngửa cẳng tay

a)

1, 2 và 3 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2,4 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

28.

Động mạch nách:

1.Cho các nhánh bên: động mạch ngực trên, động mạch cùng vai ngực ngoài, động mạch dưới vai, động mạch mũ cánh tay trước và mũ cánh tay sau

2.Đi cùng với thần kinh nách chui qua khoang tứ giác

3.Đến bờ dưới cơ ngực to đổi tên là động mạch cánh tay

4.Đi trước các bó trên, giữa, dưới của đám rối cánh tay

a)

1, 2, 3 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2, 4 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

29.

Thần kinh trụ

a)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách

c)

Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên tru trên

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

30.

Vùng cánh tay trước gồm có................... và thần kinh vận động cho các cơ đó là ....................:

a)

1 cơ, thần kinh mũ

b)

2 cơ, thần kinh giữa

c)

3 cơ, thần kinh cơ bì

d)

2 cơ, thần kinh cơ bì

e)

3 cơ, thần kinh quay

31.

Câu nào sau đây sai. Động mạch cánh tay sâu:

a)

Là một nhánh của động mạch cánh tay

b)

Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu

c)

Đi kèm với thần kinh quay tại rãnh quay

d)

Cho 2 nhánh tận: động mạch bên giữa và động mạch bên quay

e)

Không cho nhánh nối với động mạch quặt ngược trụ

32.

Cơ nào hiện diện ở khu cơ vùng cẳng chân trước

a)

Cơ mác ngắn

b)

Cơ duỗi cá ngón chân dài

c)

Cơ gan chân

d)

Cơ gấp ngón cái dài

e)

Cơ dép

33.

Động mạch nào sau đây đi trong rãnh thần kinh quay ở xương cánh tay

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch trụ trên

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch dưới vai

34.

Động mạch nào sau đây là nhánh bên của của động mạch dưới đòn:

a)

Động mạch đốt sống

b)

Động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch cùng vai ngực

d)

Động mạch giáp trên

e)

Không phải các động mạch trên

35.

Động mạch nào sau đây hiện diện ở hõm lào

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch trụ

c)

Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ

d)

Động mạch cánh tay sâu

e)

Động mạch quay

36.

Động mạch gan chân ngoài là nhánh bên của động mạch

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch chày sau

c)

Động mạch mu chân

d)

Động mạch mác

e)

Không phải các động mạch trên

37.

Chi tiết nào sau đây thuộc phổi trái

a)

Khe ngang

b)

Hố tim

c)

Khê chếch

d)

A và B

e)

B và C

38.

Chi tiết nào sau đây hiện diện ở mặt trong phổi phải

a)

Rãnh tĩnh mạch đơn

b)

Ấn tim

c)

Rãnh động mạch chủ

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

39.

Dây thần kinh ngồi được tạo bởi

a)

Dây tk bịt và dây tk đùi

b)

Dây tk chày và dây tk đùi

c)

Dây tk chày và tk mác chung

d)

Dây tk bịt và dây tk mác chung

e)

Dây tk đùi và dây tk mác chung

40.

Đoặn thắt lưng gồm bao nhiêu đốt sống

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

10

41.

Cuống cung đốt sống có đặc điểm

a)

2 cuống cung hai bên nối tiếp nhau ở đường giữa

b)

Bờ trên có khuyết sống trên

c)

Khi khám có thể sờ thấy được

d)

Tiếp khớp với cuống cung đốt sống kế cận trên hoặc dưới

e)

Các câu trên đều đúng

42.

Xương sườn 11 có đặc điểm

a)

Không nối với xương ức

b)

Là xương sườn giả

c)

Là xương sườn cụt

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

43.

Chi tiết nào sau đây không thuộc mặt lưng của xương vai:

a)

Gai vai

b)

Hố trên gai

c)

Hố dưới gai

d)

Hố dưới vai

e)

Cả B và C

44.

Thân đốt sống có đặc điểm:

a)

Là khối xương hình trụ nằm ở phần trước của đốt sống

b)

Hai mặt trên và dưới đều lõm

c)

Các đốt sống cổ không có thân đốt sống

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

45.

Dây tk nách đi vòng quanh cấu trúc nào sau đây của xương cánh tay:

a)

Cổ giải phẫu

b)

Cổ phẫu thuật

c)

Chỏm

d)

Chỏm con

e)

Ròng rọc

46.

Chỏm xương quay tiếp khớp với cấu trúc nào sau đây của xương cánh tay

a)

Chỏm con

b)

Ròng rọc

c)

Chỏm

d)

Củ lớn

e)

Củ bé

47.

Động tác nào sau đây đưa 1 chi ra xa đường giữa cơ thê

a)

Sấp

b)

Ngửa

c)

Dạng

d)

Khép

e)

Gép

48.

Về mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu học, điều nào sau đây sai?

a)

Đi qua đường giữa cơ thể

b)

Thẳng góc với mặt đất và mặt phẳng ngang

c)

Thẳng góc với mặt phẳng đứng ngang

d)

Chia cơ thể thành hai nửa trái và phải

e)

Có nhiều mặt phẳng đứng dọc giữa song song nhau

49.

Đầu ngoài của xương đòn khớp với

a)

Mỏm cùng vai

b)

Mỏm quạ

c)

Ổ chảo

d)

Củ trên ổ chảo

e)

Củ lớn xương chày

50.

Chi tiết nào sau đây thuộc xương đòn

a)

Mỏm quạ

b)

Củ nón

c)

Củ lớn

d)

Khuyết quạ

e)

Củ trên ổ chảo

51.

Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị tri gãy thường gặp nhất là

a)

Củ bé

b)

Củ lớn

c)

Rãnh gian cũ

d)

Cổ giải phẫu

e)

Cổ phẫu thuật

52.

Đê định hướng trước - sau xương cánh tay nhanh và chính xác, ta thường dựa vào

a)

Cổ giải phẫu

b)

Cổ phẫu thuật

c)

Lồi củ denta

d)

Rãnh gian củ

e)

Chỏm con

53.

Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay

a)

Rãnh thần kinh quay

b)

Hố vẹt

c)

Hố khuỷu

d)

Rãnh gian củ

e)

Cổ phẫu thuật

54.

Đường thang là một chi tiết giải phẫu trên

a)

Xương thang

b)

Xương quay

c)

Xương đòn

d)

Xương vai

e)

Xương trụ

55.

Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay?

a)

Củ lớn

b)

Củ bé

c)

Rãnh gian củ

d)

Lồi củ denta

e)

Ròng rọc

56.

Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cách nhanh và chính xác

a)

Ổ chảo

b)

Củ trên ổ chảo

c)

Củ dưới ổ chảo

d)

Khuyết vai

e)

Gai vai

57.

Khuyết ròng rọc nằm ở?

a)

Đầu trên xương trụ

b)

Đàu dưới xương trụ

c)

Đàu trên xương quay

d)

Đầu ngoài xương đòn

e)

Đàu dưới xương cánh tay

58.

Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ

a)

Mỏm vệt

b)

Mỏm khuỷu

c)

Khuyết ròng rọc

d)

Khuyết trụ

e)

Khuyết quay

59.

Về xương trụ, điều nào sau đây sai?

a)

Dài hơn xương quay và nằm ngoài xương quay

b)

Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi

c)

Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay

e)

Có khuyết quay khớp với vành quay

60.

Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của?

a)

Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên

b)

Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới

c)

Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới, khớp quay - trụ dưới

d)

Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp cổ tay - quay

61.

Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay

a)

Xương thuyền

b)

Xương cá

c)

Xương thang

d)

Xương móc

e)

Xương thê

62.

Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở

a)

Mặt sau thân xương cánh tay

b)

Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ

c)

Giữa thân xương trụ và thân xương quay

d)

Mặt sau đầu dưới xương trụ

e)

Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay

63.

Ở xương vai, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là gì

a)

Ổ chảo

b)

Hố ổ cối

c)

Ổ cối

d)

Hố dưới vai

e)

Diện nguyệt

64.

Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

e)

Thần kinh quay

65.

Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?

a)

Mỏm vẹt

b)

Mỏm khuỷu

c)

Khuyết trụ

d)

Rãnh thần kinh quay

e)

Ròng rọc

66.

Mỏm quạ là nơi bám của?

a)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

d)

Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay

e)

Đầu ngoài gân cơ tam đầu cánh tay

67.

Các chi tiết sau đây thuộc xương quay ngoại trừ

a)

Chỏm quay

b)

Vành quay

c)

Mỏm trâm quay

d)

Rãnh thần kinh quay

e)

Lồi củ quay

68.

Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ:

a)

Xương cánh tay

b)

Xương thuyền

c)

Xương trụ

d)

Xương nguyệt

e)

Xương cả

69.

Xương trụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Bờ sau có thể sờ được dưới da

b)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

c)

Mỏm vẹt nhô ra ở phía trước của đầu trên

d)

Đầu dưới khớp với xương thuyền

e)

Có mỏm trâm trụ hơi thấp hơn mỏm trâm quay của xương quay

70.

Xương quay có đặc điểm:

a)

Dài hơn xương trụ

b)

Đầu dưới có chỏm quay

c)

Đầu trên có lồi củ quay

d)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

e)

Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê

71.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay:

a)

Chỏm quay

b)

Mỏm trâm quay

c)

Lồi củ quay

d)

Vành quay

e)

Cổ xương quay

72.

Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua:

a)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ dưới đòn

e)

Đầu dưới gan cơ tam đầu cánh tay

73.

Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của

a)

Cơ cánh tay

b)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay

e)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

74.

Lồi củ quay là nơi bám của

a)

Gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Gân cơ tam đầu cánh tay

c)

Gân, cơ cánh tay

d)

Gân cơ cánh tay quay

e)

Gân cơ gấp cổ tay quay dài

75.

Khớp vai liên quan phía sau với

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ delta

c)

Cơ dưới vai

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

e)

Cơ quạ cánh tay

76.

Trong khớp khuỷu có

a)

Một khớp

b)

Hai khớp

c)

Ba khớp

d)

Bốn khớp

e)

Năm khớp

77.

Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng bên quay

c)

Dây chằng bên trụ

d)

Dây chằng trước

e)

Dây chằng sau

78.

Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?

a)

Dây chằng nón

b)

Dây chằng quạ - cánh tay

c)

Dây chằng cùng đòn

d)

Dây chằng ổ chảo - cánh tay

e)

Dây chằng quạ đòn

79.

Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay đầu?

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh nách

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

e)

Động mạch mũ cánh tay trước

80.

Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía:

a)

Trong động mạch nách

b)

Ngoài động mạch nách

c)

Sau động mạch nách

d)

Trong tĩnh mạch nách

e)

Sau tĩnh mạch nách

81.

Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay đầu được giới hạn bởi

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

c)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

e)

Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

82.

Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay

c)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xuong cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

e)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

83.

Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu

a)

Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu

b)

Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu

c)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sâu

d)

Thần khinh quay và động mạch mũ vai

e)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay

84.

Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác

a)

Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu

b)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay trước

c)

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau

d)

Thần kinh quay và động mạch mũ vai

e)

Thần kinh giữa và động mạch cánh tay

85.

cơ nào sau đây tham gia tạo nên thành trước hố nách

a)

Cơ răng trước

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ dưới vai

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ dưới đòn

86.

Về hố nách, câu nào sau đây sai

a)

Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn 1

b)

Nền nách không có lớp cơ

c)

Thành trước của nách được tạo bởi răng trước

d)

Thành trong của nách có các xương sườn

e)

Thành sau của nách có các cơ bám trên xương bả vai

87.

Cơ nào sau đây nằm ở thành sau của nách

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

e)

Cơ răng trước

88.

Thần kinh nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh cơ bi

d)

Thần kinh hoành

e)

Thần kinh quay

89.

Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào

a)

Cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ tròn bé

90.

Động mạch nào sau đây không phải nhánh của động mạch nách

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch ngực ngoài

91.

Thân trên đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống

a)

Cổ 4, 5 và 6

b)

Cổ 5, 6 và 7

c)

Cổ 6, 7 và cổ 8

d)

Cổ 7, 8 và ngực 1

e)

Cổ 8, ngực 1 và ngực 2

92.

Thân giữa đấm rối thần kinh cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 6

b)

Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 7

c)

Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 8

d)

Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 6 và cổ 7

e)

Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 7 và cổ 8

93.

Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống

a)

Cổ 4, cổ 5

b)

Cổ 5, cổ 6

c)

Cổ 6, cổ 7

d)

Cổ 7, cổ 8

e)

Cổ 8 và ngực 1

94.

Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là

a)

Thần kinh quay, thần kinh nách

b)

Thần kinh cơ bì và thần kinh trụ

c)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay

d)

Rễ ngoài thần kinh giữa và thần kinh nách

e)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì

95.

Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh nách

d)

Thần kinh quay

e)

Thần kinh bì cánh tay trong

96.

Đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là:

a)

Động mạch ngực ngoài

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực trên

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch mũ cánh tay sau

97.

Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách với nách nối với nhánh của động mạch dưới đòn

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch cùng vai ngực

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch mũ cánh tay trước

98.

Cơ delta được vận động bởi

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh dưới vai

c)

Thần kinh ngực lưng

d)

Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ

e)

Các nhánh trên đòn của đám rối cổ

99.

Thần kinh nào sau đây được tách từ bó ngoài đám rối cánh tay

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh ngực lưng

d)

Thần kinh quay

e)

Thần kinh trụ

100.

Thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bì cẳng tay sau

d)

Thần kinh bì cánh tay trong

e)

Thần kinh bì cẳng tay trong

101.

Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong động mạch nách

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh nách

c)

Bó trong đám rối thần kinh cánh tay

d)

Tĩnh mạch nách

e)

Thần kinh giữa và tĩnh mạch nách

102.

Cơ nào sau đây góp phần tạo nên thành trong của nách

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ ngực bé

e)

Cơ quạ cánh tay

103.

Các cơ sau đây ở thành sau của nách, ngoại trừ

a)

Cơ bậc thang sau

b)

Cơ dưới vai

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ tròn bé

104.

Động mạch nách cho các nhánh bên sau, ngoại trừ

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực ngoài

d)

Động mạch vai xuống

e)

Động mạch dưới vai

105.

Đọng mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch bên quay

d)

Động mạch quặt ngược gian cốt

e)

Động mạch quặt ngược quay

106.

Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực

a)

Động mạch ngực ngoài

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực lưng

d)

Động mạch gian sườn bên

e)

Động mạch ngực trong

107.

Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật

a)

Đoạn từ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực

b)

Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài

c)

Đoạn từ động mạch ngực ngoài đến nơi xuất phát cảu động mạch dưới vai

d)

Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát của động mạch mũ cánh tay trước

e)

Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát của động mạch mũ cánh tay sau

108.

Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Xương cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Vách gian cơ trong

109.

Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Các cơ vùng cánh tay trước

b)

Đầu trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Xương cánh tay

110.

Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ trong

e)

Xương cánh tay

111.

Trong phẫu tích vùng cánh tay, ta gặp một dây thần kinh xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó là

a)

Thần kinh quay

b)

thần kinh giữa

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh trụ

e)

Thần kinh cánh tay trong