Font size
Worksheetsôn gpsl
Total questions: 111
Worksheet time: 19mins
hình thể và cấu tạo của cơ thể người là đối tượng học của môn
Ngoại khoa
Cơ thể học
Giải phẫu học
nhân chủng học
phẫu thuật
Đối với Y học, Giải phẫu học là một môn
Cơ sở
cơ bản
lâm sàng
y học hiện đại
cận lâm sàng
giải phẫu học ở trường y là
Giải phẫu học đại thể
Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống
Giải phẫu học cơ sở phục vụ cho tất cả các môn của Y học
Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triển
Tất cả đều đúng
Từ " trên - ngoài" là căn cứ theo
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
A và B đúng
A và C đúng
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu học là
Xác
Mô hình các loại
Phim X-Quang
Phim đèn chiếu, xine và video
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Nằm song song với mặt phẳng trán
chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành 2 nửa: nửa trái và nửa phải
Nằm song song với mặt phẳng đất
Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang
Môn học nào sau đây không thuộc ngành hình thái học
Mô học
Nhân chủng học
Sinh hóa học
Phôi học
Giải phẫu học
Nhằm phục vụ cho các môn học cơ sở cũng như lâm sàng của Y học để đào tạo nên những người thầy thuốc. Đó là mục đích nghiên cứu của
Giải phẫu nhân chủng học
Giải phẫu nhân trắc học
Giải phẫu học so sánh
Giải phẫu học mỹ thuật
Các câu trên đều sai
giải phẫu học định khu có tính chất nào sau đây
Chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành phần trong từng lớp từ nông đến sâu
Giải phẫu phục vụ cho ngoại khoa
Nghiên cứu hình thể lồi lõm ở bề mặt mọi tư thế của cơ thể
A và B đúng
A và C đúng
Xương ức có đặc điểm gì
Thân ức và mỏm mũi kiếm tạo nên góc ức
bờ bên có 10 khuyết sườn
Nền xương ức có hai khuyết đòn ở hai bên
A và B đúng
A, B và C đúng
Nói về đốt sống, chi tiết nào sau đây sờ được dưới da
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mảnh cung đốt sống
Cuống cung đốt sống
Thân đốt sống
Chi tiết nào sau đây Không thuộc đầu trên xương cánh tay
Cổ giải phẫu
Củ bé
Chỏm xương cánh tay
Củ lớn
Chỏm con
Xương đùi tiếp khớp với xương nào sau đây
Xương chậu
Xương bánh chè
Xương mác
A và B
A, B và C
Nói về khớp vai, câu nào sau đây đúng
Là khớp có biên độ hoạt động lớn nhất cơ thể
Là loại khớp sụn
Dây chằng ổ chảo cánh tay là dây chằng khỏe nhất của khớp
Mặt khớp gồm: Chỏm con, ổ chảo và sụn viền
Ổ chảo là một hố sâu hình soan
Nói về xương chi trên, câu nào sau đây đúng
Xương chi trên gồm 62 xương
Xương đốt bàn tay là xương ngắn
Gồm có 7 xương cổ tay xếp làm hai hàng
Xương đòn chỉ tiếp khớp với xương vai
Có thể sờ thấy được mỏm quạ xương vai
Dây chằng khỏe nhất của khớp hông
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng vòng đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng chậu đùi
Xương nào sau đây Không thuộc xương cổ chân
Xương hộp
Xương sên
Xương thuyền
Xương gót
Xương chêm trong
Thần kinh chi phối vận động cho các cơ vùng cánh tay trước là
Thần kinh quay
Thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa
Thần kinh bì cánh tay trong
Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ sâu vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ cánh tay quay
Cơ sấp vuông
Xương nào dưới đây không thuộc hàng trên xương cổ tay
Xương nguyệt
Xương đậu
Xương thang
Xương thuyền
Xương tháp
Chỏm xương trụ
Còn gọi là mỏm khủy
Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khủy và mỏm vẹt
Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng
Là 1/4 xương trụ trên
là 1.4 xương trụ dưới
1.Định hướng xương cánh tay: đặt xương thẳng đứng, đầu tròn lên trên, mặt khớp đầu này hướng vào trong và rãnh ở đầu này ra trước
2.Định hướng xương đòn: Đầu có diện khớp ở phía ngoài, bờ lõm đầu này ra trước, mặt có rãnh xuống dưới
3.Định hướng xương quay: Đặt xương thẳng đứng, đầu lớn xuống dưới, mặt có nhiều rãnh ra sau
4.Định hướng xương vai: mặt lõm ra trước, mặt lồi ra sau, gai vai lên trên
5.Định hướng xương trụ: đặt xương thẳng đứng, đầu lớn lên trên, mặt khớp lõm của đầu này ra ngoài, cạnh sắc thân xương ra trước
1, 2, 4 đúng
1, 3 đúng
4, 5 đúng
Chỉ có 4 đúng
Tất cả 1, 2, 3, 4, 5 đúng
1.Mặt lưng (mặt sau) xương vai được chia thành hai hố: hố trên vai và hố dưới vai
2.Xương vai là xương dẹt nên không có cổ xương
3.Mặt sau xương cánh tay có rãnh quay là nơi động mạch quay đi qua
4.Khuyết quay nằm ở đầu trên xương trụ và khớp với diện khớp vòng xương quay
5.Khuyết trụ nằm ở đầu dưới xương quay và khớp với diện khớp vòng xương trụ
1, 2, 4 đúng
1, 3 đúng
4, 5 đúng
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
1. Cơ denta; 2. Cơ răng trước; 3. Cơ dưới vai; 4. Cơ tam đầu(dài); 5. Cơ dưới đòn; 6. Cơ lưng rộng; 7. Cơ tròn lớn, cơ tròn bé; 8. Cơ trên gai, cơ dưới gai. Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ:
Chỉ có 4
2 và 4 đúng
2 và 6 đúng
2 đúng
2 và 3 đúng
1. Cơ denta; 2. Cơ răng trước; 3. Cơ dưới vai; 4. Cơ tam đầu(dài); 5. Cơ dưới đòn; 6. Cơ lưng rộng; 7. Cơ tròn lớn, cơ tròn bé; 8. Cơ trên gai, cơ dưới gai. Cơ thuộc thành sau của nách:
1 và 4
3, 4, 6, 7 và 8
3, 6, 7 và 8
6, 7 và 8
3, 7 và 8
Dây treo nách được tạo bởi:
Lá nông của mạc đòn ngực
Mạc nông của nách
Mạc sâu của nách
A và B đúng
A và C đúng
Thần kinh quay:
1.Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì
2.Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay
3.Đi cùng động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác bả vai tam đầu
4.Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khủy và ngửa cẳng tay
1, 2 và 3 đúng
1, 3 đúng
2,4 đúng
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
Động mạch nách:
1.Cho các nhánh bên: động mạch ngực trên, động mạch cùng vai ngực ngoài, động mạch dưới vai, động mạch mũ cánh tay trước và mũ cánh tay sau
2.Đi cùng với thần kinh nách chui qua khoang tứ giác
3.Đến bờ dưới cơ ngực to đổi tên là động mạch cánh tay
4.Đi trước các bó trên, giữa, dưới của đám rối cánh tay
1, 2, 3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
Thần kinh trụ
Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách
Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên tru trên
A và B đúng
B và C đúng
Vùng cánh tay trước gồm có................... và thần kinh vận động cho các cơ đó là ....................:
1 cơ, thần kinh mũ
2 cơ, thần kinh giữa
3 cơ, thần kinh cơ bì
2 cơ, thần kinh cơ bì
3 cơ, thần kinh quay
Câu nào sau đây sai. Động mạch cánh tay sâu:
Là một nhánh của động mạch cánh tay
Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu
Đi kèm với thần kinh quay tại rãnh quay
Cho 2 nhánh tận: động mạch bên giữa và động mạch bên quay
Không cho nhánh nối với động mạch quặt ngược trụ
Cơ nào hiện diện ở khu cơ vùng cẳng chân trước
Cơ mác ngắn
Cơ duỗi cá ngón chân dài
Cơ gan chân
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ dép
Động mạch nào sau đây đi trong rãnh thần kinh quay ở xương cánh tay
Động mạch cánh tay
Động mạch trụ trên
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch dưới vai
Động mạch dưới vai
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của của động mạch dưới đòn:
Động mạch đốt sống
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch giáp trên
Không phải các động mạch trên
Động mạch nào sau đây hiện diện ở hõm lào
Động mạch cánh tay
Động mạch trụ
Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch quay
Động mạch gan chân ngoài là nhánh bên của động mạch
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mu chân
Động mạch mác
Không phải các động mạch trên
Chi tiết nào sau đây thuộc phổi trái
Khe ngang
Hố tim
Khê chếch
A và B
B và C
Chi tiết nào sau đây hiện diện ở mặt trong phổi phải
Rãnh tĩnh mạch đơn
Ấn tim
Rãnh động mạch chủ
A và B đúng
A, B và C đúng
Dây thần kinh ngồi được tạo bởi
Dây tk bịt và dây tk đùi
Dây tk chày và dây tk đùi
Dây tk chày và tk mác chung
Dây tk bịt và dây tk mác chung
Dây tk đùi và dây tk mác chung
Đoặn thắt lưng gồm bao nhiêu đốt sống
5
6
7
8
10
Cuống cung đốt sống có đặc điểm
2 cuống cung hai bên nối tiếp nhau ở đường giữa
Bờ trên có khuyết sống trên
Khi khám có thể sờ thấy được
Tiếp khớp với cuống cung đốt sống kế cận trên hoặc dưới
Các câu trên đều đúng
Xương sườn 11 có đặc điểm
Không nối với xương ức
Là xương sườn giả
Là xương sườn cụt
A và B đúng
A, B và C đúng
Chi tiết nào sau đây không thuộc mặt lưng của xương vai:
Gai vai
Hố trên gai
Hố dưới gai
Hố dưới vai
Cả B và C
Thân đốt sống có đặc điểm:
Là khối xương hình trụ nằm ở phần trước của đốt sống
Hai mặt trên và dưới đều lõm
Các đốt sống cổ không có thân đốt sống
A và B đúng
A, B và C đúng
Dây tk nách đi vòng quanh cấu trúc nào sau đây của xương cánh tay:
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Chỏm
Chỏm con
Ròng rọc
Chỏm xương quay tiếp khớp với cấu trúc nào sau đây của xương cánh tay
Chỏm con
Ròng rọc
Chỏm
Củ lớn
Củ bé
Động tác nào sau đây đưa 1 chi ra xa đường giữa cơ thê
Sấp
Ngửa
Dạng
Khép
Gép
Về mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu học, điều nào sau đây sai?
Đi qua đường giữa cơ thể
Thẳng góc với mặt đất và mặt phẳng ngang
Thẳng góc với mặt phẳng đứng ngang
Chia cơ thể thành hai nửa trái và phải
Có nhiều mặt phẳng đứng dọc giữa song song nhau
Đầu ngoài của xương đòn khớp với
Mỏm cùng vai
Mỏm quạ
Ổ chảo
Củ trên ổ chảo
Củ lớn xương chày
Chi tiết nào sau đây thuộc xương đòn
Mỏm quạ
Củ nón
Củ lớn
Khuyết quạ
Củ trên ổ chảo
Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị tri gãy thường gặp nhất là
Củ bé
Củ lớn
Rãnh gian cũ
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Đê định hướng trước - sau xương cánh tay nhanh và chính xác, ta thường dựa vào
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Lồi củ denta
Rãnh gian củ
Chỏm con
Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay
Rãnh thần kinh quay
Hố vẹt
Hố khuỷu
Rãnh gian củ
Cổ phẫu thuật
Đường thang là một chi tiết giải phẫu trên
Xương thang
Xương quay
Xương đòn
Xương vai
Xương trụ
Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay?
Củ lớn
Củ bé
Rãnh gian củ
Lồi củ denta
Ròng rọc
Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cách nhanh và chính xác
Ổ chảo
Củ trên ổ chảo
Củ dưới ổ chảo
Khuyết vai
Gai vai
Khuyết ròng rọc nằm ở?
Đầu trên xương trụ
Đàu dưới xương trụ
Đàu trên xương quay
Đầu ngoài xương đòn
Đàu dưới xương cánh tay
Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ
Mỏm vệt
Mỏm khuỷu
Khuyết ròng rọc
Khuyết trụ
Khuyết quay
Về xương trụ, điều nào sau đây sai?
Dài hơn xương quay và nằm ngoài xương quay
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay
Có khuyết quay khớp với vành quay
Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của?
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới, khớp quay - trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp cổ tay - quay
Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay
Xương thuyền
Xương cá
Xương thang
Xương móc
Xương thê
Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở
Mặt sau thân xương cánh tay
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
Mặt sau đầu dưới xương trụ
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
Ở xương vai, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là gì
Ổ chảo
Hố ổ cối
Ổ cối
Hố dưới vai
Diện nguyệt
Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Thần kinh quay
Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?
Mỏm vẹt
Mỏm khuỷu
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Ròng rọc
Mỏm quạ là nơi bám của?
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu ngoài gân cơ tam đầu cánh tay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay ngoại trừ
Chỏm quay
Vành quay
Mỏm trâm quay
Rãnh thần kinh quay
Lồi củ quay
Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ:
Xương cánh tay
Xương thuyền
Xương trụ
Xương nguyệt
Xương cả
Xương trụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Mỏm vẹt nhô ra ở phía trước của đầu trên
Đầu dưới khớp với xương thuyền
Có mỏm trâm trụ hơi thấp hơn mỏm trâm quay của xương quay
Xương quay có đặc điểm:
Dài hơn xương trụ
Đầu dưới có chỏm quay
Đầu trên có lồi củ quay
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay:
Chỏm quay
Mỏm trâm quay
Lồi củ quay
Vành quay
Cổ xương quay
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua:
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ dưới đòn
Đầu dưới gan cơ tam đầu cánh tay
Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của
Cơ cánh tay
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Lồi củ quay là nơi bám của
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ tam đầu cánh tay
Gân, cơ cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Gân cơ gấp cổ tay quay dài
Khớp vai liên quan phía sau với
Cơ dưới đòn
Cơ delta
Cơ dưới vai
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Trong khớp khuỷu có
Một khớp
Hai khớp
Ba khớp
Bốn khớp
Năm khớp
Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?
Dây chằng vòng
Dây chằng bên quay
Dây chằng bên trụ
Dây chằng trước
Dây chằng sau
Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
Dây chằng nón
Dây chằng quạ - cánh tay
Dây chằng cùng đòn
Dây chằng ổ chảo - cánh tay
Dây chằng quạ đòn
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay đầu?
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Động mạch cánh tay
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ cánh tay trước
Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía:
Trong động mạch nách
Ngoài động mạch nách
Sau động mạch nách
Trong tĩnh mạch nách
Sau tĩnh mạch nách
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xuong cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu
Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sâu
Thần khinh quay và động mạch mũ vai
Thần kinh giữa và động mạch cánh tay
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác
Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay trước
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau
Thần kinh quay và động mạch mũ vai
Thần kinh giữa và động mạch cánh tay
cơ nào sau đây tham gia tạo nên thành trước hố nách
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Cơ dưới vai
Cơ trên gai
Cơ dưới đòn
Về hố nách, câu nào sau đây sai
Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn 1
Nền nách không có lớp cơ
Thành trước của nách được tạo bởi răng trước
Thành trong của nách có các xương sườn
Thành sau của nách có các cơ bám trên xương bả vai
Cơ nào sau đây nằm ở thành sau của nách
Cơ tròn lớn
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Cơ răng trước
Thần kinh nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bi
Thần kinh hoành
Thần kinh quay
Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Động mạch nào sau đây không phải nhánh của động mạch nách
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trong
Động mạch dưới vai
Động mạch ngực ngoài
Thân trên đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
Cổ 4, 5 và 6
Cổ 5, 6 và 7
Cổ 6, 7 và cổ 8
Cổ 7, 8 và ngực 1
Cổ 8, ngực 1 và ngực 2
Thân giữa đấm rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 6
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 7
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 8
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 6 và cổ 7
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ 7 và cổ 8
Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
Cổ 4, cổ 5
Cổ 5, cổ 6
Cổ 6, cổ 7
Cổ 7, cổ 8
Cổ 8 và ngực 1
Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là
Thần kinh quay, thần kinh nách
Thần kinh cơ bì và thần kinh trụ
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay
Rễ ngoài thần kinh giữa và thần kinh nách
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thần kinh quay
Thần kinh bì cánh tay trong
Đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là:
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trên
Động mạch dưới vai
Động mạch mũ cánh tay sau
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách với nách nối với nhánh của động mạch dưới đòn
Động mạch ngực trên
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch dưới vai
Động mạch mũ cánh tay trước
Cơ delta được vận động bởi
Thần kinh nách
Thần kinh dưới vai
Thần kinh ngực lưng
Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ
Các nhánh trên đòn của đám rối cổ
Thần kinh nào sau đây được tách từ bó ngoài đám rối cánh tay
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh ngực lưng
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay
Thần kinh nách
Thần kinh giữa
Thần kinh bì cẳng tay sau
Thần kinh bì cánh tay trong
Thần kinh bì cẳng tay trong
Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong động mạch nách
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Bó trong đám rối thần kinh cánh tay
Tĩnh mạch nách
Thần kinh giữa và tĩnh mạch nách
Cơ nào sau đây góp phần tạo nên thành trong của nách
Cơ dưới đòn
Cơ ngực lớn
Cơ răng trước
Cơ ngực bé
Cơ quạ cánh tay
Các cơ sau đây ở thành sau của nách, ngoại trừ
Cơ bậc thang sau
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Động mạch nách cho các nhánh bên sau, ngoại trừ
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực ngoài
Động mạch vai xuống
Động mạch dưới vai
Đọng mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực lưng
Động mạch gian sườn bên
Động mạch ngực trong
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật
Đoạn từ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực
Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài
Đoạn từ động mạch ngực ngoài đến nơi xuất phát cảu động mạch dưới vai
Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát của động mạch mũ cánh tay trước
Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát của động mạch mũ cánh tay sau
Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi
Da và tổ chức dưới da
Xương cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ ngoài
Vách gian cơ trong
Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi
Các cơ vùng cánh tay trước
Đầu trong cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Vách gian cơ ngoài
Xương cánh tay
Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi
Cơ nhị đầu cánh tay
Mạc nông, da và tổ chức dưới da
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Xương cánh tay
Trong phẫu tích vùng cánh tay, ta gặp một dây thần kinh xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó là
Thần kinh quay
thần kinh giữa
Thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ
Thần kinh cánh tay trong
