wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCTMLN 201-250

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

b)

Vì trình độ LLSX phát triển cao

c)

Vì không phân biệt các loại lao động

d)

Vì không phân biệt các loại hình sở hữu

2.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Năng suất lao động

3.

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn nào?

a)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

b)

Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể

c)

Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân

d)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

4.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo

d)

Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển

5.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc ngân sách nhà nước:

a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

c)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

d)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

6.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

a)

LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc

b)

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

c)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống

7.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

8.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của cácnước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

9.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:

a)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu

b)

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

c)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

d)

Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài

10.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn

b)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi

c)

Hai khái niệm khác nhau về nội dung

d)

Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn

11.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:

a)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

b)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

c)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối

d)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

12.

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức

a)

Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%

b)

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân

c)

Khi tổng sản phẩm công nghệ chiếm 70% tổng số sản phẩm

d)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế

13.

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Đồng bộ hoá

b)

Kế hoạch hoá

c)

Tiêu chuẩn hoá

d)

Tập trung hoá

14.

Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:

a)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

b)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

c)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước

d)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

15.

Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là do:

a)

Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên

b)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

c)

Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống

d)

Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số

16.

Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật ngày nay so với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là:

a)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống

b)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm

c)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản

d)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu của khoa học

17.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:

a)

Khoa học trở thành LLSX trực tiếp

b)

Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực

c)

Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp

d)

Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ

18.

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là cuộc cách mạng KH công nghệ vì:

a)

Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học

b)

CM công nghệ trở thành cốt lõi của CM KHKT

c)

Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh

d)

Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ

19.

Nội dung cơ bản của CM công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sx cơ khí – điện

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sx

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

CM sinh học và vật liệu mới ra đời

20.

Cuộc CM công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa TK 17 đến giữa TK 19 khởi phát từ nước nào?

a)

Đức

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Anh

21.

Nội dung cơ bản của CM công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển nền sx cơ khí sang nền sx điện – cơ khí

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sx

d)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hoá sx

22.

CM công nghiệp lần thứ ba bắt đầu từ khoảng:

a)

Những năm đầu thập niên 50 tk 20 đến cuối tk 20

b)

Những năm đầu thập niên 70 tk 20 đến cuối tk 20

c)

Những năm đầu thập niên 60 tk 20 đến cuối tk 20

d)

Những năm đầu thập niên 80 tk 20 đến cuối tk 20

23.

Đặc trưng cơ bản của CM công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Chuyển nền sx cơ khí sang nền sx điện – cơ khí

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sx

d)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hoá sx

24.

CM công nghiệp lần thứ 4 được đề cập đến lần đầu tiên ở đâu? Vào thời gian nào?

a)

Đức, năm 2011

b)

Pháp, năm 2011

c)

Anh, năm 2013

d)

Mỹ, năm 2013

25.

Đặc trưng của CM công nghiệp lần thứ 4 là:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sx

b)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

c)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hoá sx

d)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sx hàng loạt

26.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của CM công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của LLSX

b)

Thúc đẩy hoàn thiên QHSX

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn

d)

Thúc đẩy đổi mới PTSX

27.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về CNH-HĐH ở VN:

a)

Từng bước hoàn thiện QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

d)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng

28.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về CM công nghiệp:

a)

CMCN dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội

b)

CMCN dẫn đến nâng cao NSLĐ xã hội nhờ vào áp dụng những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

c)

CMCN là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của LLLĐ trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

d)

CMCN là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của TLLĐ trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

29.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất về CNH-HĐH:

a)

CNH HĐH không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển LLSX mà mọi quốc gia đều phải trải qua

b)

CNH HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống

c)

CNH HĐH ít tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người

d)

Quá trình chuyển đổi căn bản nền sx xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

30.

Đâu là động lực quan trọng nhất của CNH HĐH?

a)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

b)

Khoa học công nghệ

c)

Con người

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

31.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển. lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình CNH HĐH:

a)

Nâng cao đời sống nhân dân

b)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

32.

Khái niệm nền kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống

c)

Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động tri thức, tranh thủ sức sx để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế

33.

Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố nào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Tài chính và ngân hàng

34.

Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hoá là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế toàn cầu

b)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

35.

Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hoá là gì?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

d)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại

36.

Tiêu cực của quá trình khu vực hoá đòi hỏi các quốc gia phải làm gì?

a)

Tự chủ về kinh tế, quyền lực

b)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển

c)

Tự do hoá thương mại toàn cầu

d)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế

37.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực:

a)

Ngân hàng

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

38.

Tổ chức nào hiện nay chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Liên minh châu Âu

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Tổ chức thương mại thế giới

d)

Hiệp ước tự do thương mại Nam Mỹ

39.

Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là gì?

a)

Củng cố thị trường chung Nam Mỹ

b)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước

d)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại

40.

Toàn cầu hoá kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:

a)

Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

c)

Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

d)

Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

41.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực nổi lên hàng đầu là các hoạt động:

a)

Bảo hiểm, giáo dục, y tế

b)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

c)

Du lịch, ngân hàng, y tế

d)

Hành chính công, giáo dục, y tế

42.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là gì?

a)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

b)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

c)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử

d)

Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau

43.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Ngân hàng châu Á, ngân hàng châu Âu

c)

Ngân hàng châu Á, ngân hàng thế giới

d)

Ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế

44.

Toàn cầu hoà và khu vực hoá là xu hướng tất yếu, dẫn đến:

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

d)

Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

45.

Yếu tố nào là đặc điểm của kinh tế tri thức:

a)

Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sx phát triển: cơ giới hoá và chuyên môn hoá

b)

Các quá trình sx chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát

c)

Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu

d)

Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu

46.

Trong nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu nhất là:

a)

Phát triển mạnh những ngành có trình độ kỹ thuật và công nghệ cao

b)

Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông đa phương tiện

c)

Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức

d)

Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động

47.

Để biết được trình độ phát triển kinh tế tri thức của một quốc gia, yếu tố hàng đầu phải xem xét là:

a)

Tỉ lệ lao động trong các ngành sx

b)

Tỉ trọng của khu vực III trong GDP

c)

GDP bình quân theo đầu người

d)

Tỉ trọng của kinh tế tri thức trong GDP

48.

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:

a)

Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

b)

Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời thuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Quá trình quốc gia đó chuẩn bị các điều kiện để thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời thuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

d)

Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ, bằng mọi giá để tham dự vào các tổ chức thương mại lớn trên thế giới, hoặc phụ thuộc vào một nền kinh tế mạnh để dần đạt được lợi ích kinh tế

49.

Công nghiệp hoá là:

a)

Quá trình đưa máy móc vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm tạo ra năng suất lao động cao và tăng sản lượng nông nghiệp một cách vượt bậc

b)

Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện nền sx xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hơp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội

c)

Quá trình chuyển đổi nền sx xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sx xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

d)

Quá trình chuyển đổi nền sx từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sx dựa chủ yếu trên công nghệ nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

50.

CM công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào:

a)

Giữa tk 19 đến đầu tk 20

b)

Cuối tk 19 đến đầu tk 20

c)

Những năm đầu thập niên 30 của tk 19

d)

Đầu tk 19 đến đầu tk 20