wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 tuần 20

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số:

5 : 18

a)

185\frac{18}{5}

b)

518\frac{5}{18}

c)

235\frac{23}{5}

2.

Phân số nào sau đây bằng 2?

a)

137\frac{13}{7}

b)

157\frac{15}{7}

c)

147\frac{14}{7}

3.

Tám phần tám mươi ba viết là

a)

813\frac{8}{13}

b)

883\frac{8}{83}

c)

803\frac{80}{3}

d)

880\frac{8}{80}

4.

Điền dấu ><=><=  vào chỗ chấm  813  1\frac{8}{13}\ \cdot\cdot\cdot\ 1  

a)

 >> 

b)

 << 

c)

 == 

5.

Điền dấu ><=><=  vào chỗ chấm  1213  1\frac{12}{13}\ \cdot\cdot\cdot\ 1  

a)

 >> 

b)

 << 

c)

 == 

6.

Điền dấu ><=><=  vào chỗ chấm  2313  1\frac{23}{13}\ \cdot\cdot\cdot\ 1  

a)

 >> 

b)

 << 

c)

 == 

7.

Các phân số bé hơn 1 là

a)

12; 23; 33\frac{1}{2};\ \frac{2}{3};\ \frac{3}{3}

b)

12; 23; 43; \frac{1}{2};\ \frac{2}{3};\ \frac{4}{3};\

c)

12; 23; 03; \frac{1}{2};\ \frac{2}{3};\ \frac{0}{3};\

d)

02;12;22\frac{0}{2};\frac{1}{2};\frac{2}{2}

8.

Có 13 tấn hàng xếp đều lên 4 xe tải hỏi mỗi xe có ..... tấn hàng

a)

 134\frac{13}{4}  

b)

 413\frac{4}{13}  

c)

52 

d)

9.

Chia đều cho 5 bạn, biết có 16 cái bánh hỏi mỗi bạn có ..... cái bánh

a)

 165\frac{16}{5}  

b)

 516\frac{5}{16}  

c)

80

d)

3

10.

Có thể viết thương của phép chia 7 : 24 dưới dạng phân số

a)

247\frac{24}{7}

b)

724\frac{7}{24}

c)

4

d)

3

11.

Thương của phép chia 27 : 7 viết dưới dạng phân số thì

a)

27 là tử số

b)

27 là mẫu số

c)

27 là thương

12.

Thương của phép chia 27 : 4 viết dưới dạng phân số thì

a)

4 là tử số

b)

4 là mẫu số

c)

4 là thương

13.

Điền dấu ><=><= vào chố chấm 45 54\frac{4}{5}\cdots\ \frac{5}{4}  

a)

 >>  

b)

 <<  

c)

 ==  

14.

Điền dấu ><=><= vào chố chấm 2535 54\frac{25}{35}\cdots\ \frac{5}{4}  

a)

 >>  

b)

 <<  

c)

 ==  

15.

Điền dấu ><=><= vào chố chấm 53 2527\frac{5}{3}\cdots\ \frac{25}{27}  

a)

 >>  

b)

 <<  

c)

 ==  

16.

Cho các số 7 835 ; 4 256 ; 3 973 ; 81 288. Hãy tìm những cặp có hiệu chia hết cho 2.

a)

7 835 ; 3 973

b)

4 256 ; 81 288

c)

3 973 ; 81 288

d)

7 835; 81 288

17.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 2

b)

Các số có tận cùng là các chữ số 0,1,3,5,7,9 thì chia hết cho 2

c)

Các số lẻ thì chia hết cho 2

d)

Các số có tận cùng là các chữ số 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2

18.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

b)

Các số có tận cùng là các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

c)

Các số lẻ thì chia hết cho 3

d)

Các số chẵn thì chia hết cho 3

19.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 5 thì chia hết cho 5

b)

Các số có tận cùng là các chữ số chia hết cho 5 thì chia hết cho 5

c)

Các số có tận cùng là các chữ số 0,5 thì chia hết cho 5

20.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

b)

Các số có tận cùng là các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

d)

Các số lẻ thì chia hết cho 9

21.

Cho các số: 12350, 13425, 14538, 78947, 60984, 12360.

Những số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3?

a)

12350, 14538, 60984,

b)

12350, 14538, 60984, 12360.

c)

14538, 60984, 12360.

d)

12350, 60984, 12360.

22.

Cho các số: 12350, 13425, 14538, 78947, 60984, 12360.

Những số nào vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5?

a)

12350, 14538

b)

12350, 12360

c)

13425, 12360,

d)

12350, 13425,

23.

Cho các số: 12350, 13425, 14538, 78947, 60984, 12360.

Những số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?

a)

12350

b)

12360

c)

13425

d)

12350, 13425

24.

Cho số 320 * 5. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số có năm chữ số chia hết cho 3

a)

2

b)

5

c)

8

d)

4

25.

Cho số 75 * 89. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số có năm chữ số chia hết cho 9

(a)  

26.

Cho các số: 3578 ; 4290 ; 10235 ; 729180 ; 54279 ; 6549.

Những số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

3578 ; 4290 ; 729180 ;

b)

4290 ; 10235 ; 729180 .

c)

4290; 729180.

d)

3578 ; 4290 ; 10235 ; 729180.

27.

Cho các số: 3578 ; 4290 ; 10235 ; 729180 ; 54279 ; 6549.

Những số nào chia hết cho cả 2, 5 và 9?

a)

729180 ;

b)

4290 ; 10235 ; 729180 .

c)

4290

d)

3578; 729180.

28.

Từ 1 đến 2000 có bao nhiêu số chia hết cho 2?

a)

1000 số chia hết cho 2

b)

1001 số chia hết cho 2

c)

999 số chia hết cho 2

d)

2000 số chia hết cho 2

29.

Từ 1 đến 2000 có bao nhiêu số chia hết cho 5 ?

a)

1000 số chia hết cho 5

b)

400 số chia hết cho 5

c)

1000 số chia hết cho 5

d)

40 số chia hết cho 5

30.

Từ 1 đến 2000 có bao nhiêu số chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

1000 số chia hết cho cả 2 và 5

b)

400 số chia hết cho cả 2 và 5

c)

200 số chia hết cho cả 2 và 5

d)

20 số chia hết cho cả 2 và 5