wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THPTQG

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

este tồn tại ở dạng nào

a)

rắn

b)

lỏng

c)

vô định hình

d)

rắn và lỏng

2.

este lỏng là

a)

mỡ sáp ong

b)

chất béo

c)

sáp mỏ

d)

dung môi

3.

este pư vs LiAlH4

a)

bị khử

b)

là chất khử

c)

bị oxh

d)

là chất oxh

4.

este của phenol điều chế

a)

bằng axit và ancol

b)

bằng CuO và ancol

c)

bằng andehit và CuO

d)

phenol và anhidrit axit

5.

este dùng làm

a)

thuốc nổ sáp

b)

nhựa phẩm thuốc tẩy

c)

dược thủy tinh chất dẻo

d)

thực phẩm giấm

6.

lipit có tính chất

a)

thủy phân axit nhanh hơn xà phòng hóa

b)

xà phòng hóa nhanh hơn thủy phân axit

c)

cả B & D

d)

tan trong este

7.

lipit bị ôi do

a)

C=C axit bị khử chậm tạo peoxit

b)

C=C este bị oxh chậm tạo peoxit

c)

C=C axit bị oxh chậm tạo peoxit

d)

C=C este bị oxh chậm tạo peoxit

8.

phát biểu đúng

a)

giaven khử màu

b)

SO2 khử màu

c)

giaven oxh màu

d)

B&C

9.

(1) Teflon, thủy tinh hữu cơ, poli propilen và tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.

(2) Nhựa novolac và nhựa rezit đều có cấu trúc mạch không phân nhánh.

(3) Nilon-6, vinylclorua, poli (vinyl axetat) và benzylpropanoat đều bị thủy phân khi tác dụng với dd NaOH loãng, đun nóng.

(4) Bông, tơ visco, tơ tằm và thuốc súng không khói đều có nguồn gốc từ xenlulozơ.

(5) Có thể dùng dung dịch HCl nhận biết các chất lỏng và dung dịch: ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat.

(6) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là 0,1%, muối mononatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt.

(7) Dùng nước và Cu(OH)2 để phân biệt triolein, etylen glycol và axit axetic.

a)

1245

b)

1237

c)

1567

d)

2456

10.

1. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

2. Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3. Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit

4. Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột

5. Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH

6. Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí

7. Tơ visco thuộc loại tơ hoá học

8. Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

a)

1357

b)

1245

c)

1267

d)

2567

11.

(1). Saccarozo và glucozo đều có phản ứng thủy phân.

(2). Không thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: glyxerol, glucozo, etanal.

(3). Axit axetic phản ứng được với dung dịch natri phenolat và dung dịch natri etylat

(4). Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

(5). Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic

(6). Để rửa sạch ống nghiệm đựng anilin người ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch kiềm loãng rồi sau đó rửa lại bằng nước sạch .

a)

126

b)

345

c)

256

d)

135

12.

(1) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin.

(2) Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường luôn cho ancol và giải phóng khí N2.

(3) Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ cao cho muối điazoni.

(4) Do nguyên tử nitơ còn hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H+ nên amin thể hiện tính chất bazơ.

(5) Chất nhiệt rắn khác chất nhiệt dẻo ở chỗ khó nóng chảy.

(6) Hầu hết các polime không tan trong dung môi thông thường mà chỉ tan trong một số dung môi thích hợp.

(7) Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng nước.

(8) PE không phản ứng với dung dịch brom do monome của nó không có liên kết đôi.

(9) Theo cách tổng hợp, người ta chia polime thành 3 loại : thiên nhiên, nhân tạo và tổng hợp.

a)

289

b)

257

c)

369

d)

146

13.

(1)Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol.

(2) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(3)Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy.

(4)este tác dụng với dung dịch HCl loãng,nóng

(5)fructozo saccalozo làm mất màu nc brom

a)

15

b)

23

c)

24

d)

34

14.

Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol. Số chất trong dãy tác

dụng được với Cu(OH)2 là

a)

1245

b)

1345

c)

2345

d)

1234

15.

(1) Phân tử mantozơ do hai gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi giữa C1 ở gốc thứ nhất và C4 ở

gốc thứ hai (liên kết –C1–O–C4).

(2) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên

tử oxi giữa C1 của gốc –glucozơ và C4 của gốc β–fructozơ (C1–O–C4).

(3) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit.

(4) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit.

(5) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

(6) Glucozơ và mantozơ làm mất màu dung dịch Br2/CCl4.

(7) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(8) Saccarozơ và mantozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

(9) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(10) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen.

a)

128 10

b)

256 8

c)

134 10

d)

456 10

16.

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh.

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

(e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ.

(g) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ.

(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –

COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(i) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành este có mùi thơm

chuối chín.

(k) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai, khó chịu, độc.

(l) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần phân

tử khối.

a)

45679 10

b)

14567 10

c)

23568 10

d)

14579 10

17.

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro.

(c) Dung dịch glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(d) Những hợp chất hữu có có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau

một hay nhiều nhóm – CH2 là đồng đẳng của nhau.

(e) Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng.

a)

45

b)

15

c)

23

d)

34

18.

(1) các amin bậc 2 đều có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1

(2) khi thủy phân không hoàn toàn một phân tử peptit nhờ xúc tác enzim thu được các peptit có

mạch ngắn hơn

(3) Dung dịch các chất: alanin, anilin, lysin đều không làm đổi màu quì tím

(4) các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

(5) các hợp chất peptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2

(6) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

a)

24

b)

12

c)

35

d)

16

19.

anilin thể gì

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

20.

phenol thể gì

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

21.

đặc điểm ADN ở ti thể lục lạp

a)

dạng xoắn kép

b)

dạng đơn

c)

dạng vòng

22.

DNA ở ti thể lục lạp có đđ gì

a)

ko tạo đc NST ko liên kết histon

b)

ko tạo đc NST liên kết histon

c)

tạo đc NST ko liên kết histon

23.

thường biến có phải nguyên liệu của chọn giống tiến hóa ko

a)

b)

ko

24.

tt số lượng tt chất lượng cái nào có mức pứ rộng

a)

1

b)

2

25.

trên NTS giới tính có nhũng vùng nào

a)

tương đồng

b)

di truyền

c)

ko tương đồng

d)

giới tính

26.

NST giới tính có gen nào liên kết vs nhau

a)

giới tính

b)

tương đồng

c)

tính trạng

d)

k tương đồng

27.

TB sinh dưỡng có NST giới tính ko

a)

b)

ko

28.

Si pứ vs chất nào

a)

CuSO4 SiO2 H2SO4

b)

F2 Mg NaOH

c)

HCl Fe(NO3)3 CH3COOH

29.

chất nào cho vào nc tạo 2 axit

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

CrO