Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết thực hành hoá (3)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bỏ thoi nhôm vào dung dịch NaOH thấy

a)

có khí không màu thoát ra

b)

không phản ứng

c)

khí thoát ra ngoài, đồng thời kết tủa

2.

Dung dịch aspirin tác dụng với Fe3+

a)

dung dịch màu tím

b)

dung dịch màu cam

c)

kết tủa tím

3.

Bỏ một viên kẽm vào AgNO3 nhận thấy trên bề mặt viên kẽm

a)

có kết tủa đen

b)

có bọt khí

c)

lớp đỏ và bọt khí

4.

Phân biệt CO3 2- và SO4 2- bằng

a)

Ba 2+ và H+

b)

Pb 2-

c)

cả 2 đáp án

5.

Chọn sai: trong phương pháp chuẩn độ bằng Com

a)

màu chỉ chuyển từ tím hồng sang xanh

b)

màu chỉ chuyển từ xanh sang tím hồng

c)

cần thêm 1 dung dịch đệm

6.

Cho etanol tác dụng với sunfocromic đun nóng. Màu của hỗn hợp

a)

đen

b)

xanh nhạt

c)

không màu

7.

thêm dần dần KMnO4 vào Na2SO3 thấy

a)

mất màu tím của MnO4 -, dung dịch trong suốt

b)

Màu nâu và vẩn đục MnO2-

c)

xuất hiện màu xanh của MnO4-

8.

Chọn sai: chuẩn độ bằng KMnO4

a)

phải thực hiện trong môi trường axit

b)

chỉ xác định được nồng độ chất khử

c)

không cần dùng chất chỉ thị

9.

Có thể dùng diazo hoá và azo hoá để định tính

a)

SO3-

b)

NO2-

c)

NH3

10.

nhỏ chất chỉ thị vào nước, dung dịch trong ống chuyển màu gì

a)

vàng xanh

b)

tím

c)

đỏ

11.

Chọn sai: Đun nóng hơn hợp gồm AgNO3 + NH3 với

a)

metanol

b)

glucozo

c)

propanon

12.

Cho phôi nhòm vào HNO3 đặc thì

a)

có khí màu nâu thoát ra

b)

phản ứng mãnh liệt

c)

không phản ứng

13.

Phân biệt Ag+ và Pb2+ bằng

a)

SO4 2-

b)

Cl - sau đó là NH3

c)

CO3 2-

14.

Cho đồng vào AgNO3, nhận thấy

a)

có kết tủa đen

b)

chỉ bọt khí

c)

kết tủa màu đỏ

15.

Nhận biết glyxin bằng

a)

Cu(OH)2

b)

NaNO3 + CH3COOH

c)

NaNO2 + CH3COOH

16.

Bỏ thoi nhôm vào HCl đặc rồi đun nhẹ nhận thấy

a)

có mùi sốc

b)

phản ứng mãnh liệt

c)

không phản ứng

17.

Thêm dần từng giọt K2Cr2O2 vào NaNO2 (H+) sau khoảng 5 phút nhận thấy

a)

mất màu da cam, dung dịch trong suốt

b)

mất màu da cam, dung dịch chuyển xanh

c)

có kết tủa

18.

Chọn sai: Trong Ganvani Cu-Fe, E Cu2+/Cu = 0,34, E Fe2+/Fe = -0,44, vậy xảy ra phản ứng

a)

Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe

b)

Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+

c)

khác

19.

cho NH4OH vào một lượng nhỏ PbCl2, thấy

a)

kết tủa tan dần

b)

kết tủa trắng không tan

c)

kết tủa đen PbO2

20.

Trong phương pháp chuẩn độ Com, chỉ thị ETOO sẽ

a)

hồng tím khi tự do

b)

xanh khi tự do

c)

xanh khi kết hợp

21.

Chọn sai: azo tạo thành bởi diazo phản ứng với

a)

Phenol

b)

Amin thơm

c)

Amin béo

22.

Lắc kĩ ống nghiệm đựng 5 giọt CuSO4 0,1M + 5 giọt NaOH 0,5M và 5 giọt CH3COOH 1M thu được

a)

dung dịch trong suốt không màu

b)

Dung dịch màu xanh trong suốt

c)

Dung dịch màu cam

23.

C2H5OH + CuO rồi đun nóng sẽ cho ra

a)

đỏ

b)

đen

c)

trắng

24.

Chọn sai: Có thể nhận ra glucozo bằng

a)

Tạo kết tủa Cu2O

b)

tạo phức với Cu(OH)2/OH-

c)

phản ứng với dây đồng ở nhiệt độ phòng

25.

Chọn sai: Cho một ít quinin vào ống nghiệm đựng gì sẽ cho dung dịch trong suốt (lắc)

a)

KOH

b)

benzen

c)

H2SO4