wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 10- ôn tập chương 4

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

2.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

3.

Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng là

a)

kgms.

b)

kgm/s2.

c)

kgms2.

d)

kgm/s.

4.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

5.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

b)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

6.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-6 kgm/s

b)

-3 kgm/s

c)

6 kgm/s

d)

3 kgm/s

7.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Tổng động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s.

b)

0 kg.m/s.

c)

3 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

8.

Lực  F\overrightarrow{F}   không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cosα                                

b)

 A = F.s                                        

c)

 A =F.s.sinα               

d)

A = F.s + cosα

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J.

b)

Cal.

c)

N/m.

d)

N.m.

10.

Một vật khối lượng m được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 . Tìm công của trọng lực thực hiện trên vật khi vật rơi về vị trí ném ban đầu.

a)

mv2/2

b)

2mv0

c)

v02/2g

d)

0

11.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

12.

Khi một vật trượt đi lên trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc. Công do trọng lực thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là

a)

Ap = m.g.sinα.S.

b)

Ap = m.g.cos.S.

c)

Ap = - m.g.sinα.S.

d)

Ap = - m.g.cosα.S.

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

14.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?

a)

P = A/t

b)

P = At

c)

P = t/A

d)

P = A.t2

15.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106 J. Xà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300m.

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

16.

Một người đẩy chiếc hòm khối lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang. Hệ số ma sát của mặt sàn là 0,1. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công tối thiểu mà người này phải thực hiện.

a)

75 J.

b)

150J

c)

500J

d)

750J

17.

Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Công của lực phát động của động cơ khi ô tô chạy được quãng đường 6km là

a)

18.106J.

b)

12.106J.

c)

15.106J.

d)

17.106J.

18.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

19.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2.Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là

a)

230,5W

b)

250W

c)

180,5W

d)

115,25W

20.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 1,2s là:

a)

250W

b)

230,5W

c)

160,5W

d)

130,25W

21.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.

c)

2778N.

d)

360N.

22.

Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

23.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = mv2/2

d)

Wđ = mv/2

24.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  \overrightarrow{v}   thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

 mv22\frac{mv^2}{2} 

b)

  mv22-\frac{mv^2}{2}  

c)

  mv2mv^2  

d)

  mv2-mv^2  

25.

Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

a)

459 kJ.

b)

69kJ

c)

900kJ

d)

120kJ

26.

Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 10g được bắn với cùng vận tốc 500m/s. Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn một là

a)

2

b)

4

c)

0,5

d)

8

27.

Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J. Lấy g = 10 m/s2 khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)

4,47 m/s.

b)

1,4m/s

c)

1m/s

d)

0,47m/s

28.

Vận động viên Hoàng Xuân Vinh bắn một viên đạn có khối lượng 100g bay ngang với vận tốc 300m/s xuyên qua tấm bia bằng gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua bia gỗ thì đạn có vận tốc 100m/s. Tính lực cản của tấm bia gỗ tác dụng lên viên đạn.

a)

8000N

b)

6000N

c)

3600N

d)

5600N

29.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

30.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

31.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

Wt = mgh

b)

W = mg(z2 – z1)

c)

W = P.h

d)

W = mgh/2

32.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó , vật ở độ cao bằng bao nhiêu?

a)

0,102 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m

d)

32 m

33.

Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu. Chọn mốc thế năng tại vị trí ban đầu. Thế năng đàn hồi của lò xo là

a)

0,01 J.

b)

0,1 J.

c)

1 J.

d)

0,001 J.

34.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

4 J.

b)

8J.

c)

5 J.

d)

1 J.

35.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?

a)

10(m)

b)

6m

c)

8,2m

d)

4,6m