NEW
Font size
WorksheetsBT THẤU KÍNH HỘI TỤ
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
hình dạng bất kì
phần rìa và phần giữa bằng nhau
phần rìa dày hơn phần giữa.
phần rìa mỏng hơn phần giữa
Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
truyền thẳng theo phương của tia tới
đi qua tiêu điểm
song song với trục chính
Chiếu chùm tia sáng đi qua tiêu điểm chính F của thấu kính hội tụ thì thu được chùm tia ló là
chùm sáng hội tụ tại tiêu điểm F’ của thấu kính
chùm sáng phân kì
chùm sáng bất kì
chùm sáng song song với trục chính của thấu kính
Cho một thấu kính hội tụ có quang tâm O cách mỗi tiêu điểm chính một đoạn là 20cm. Tiêu cự của thấu kính là
20cm
30cm
40cm
10cm
Hình ảnh nào không phải hình dạng của thấu kính hội tụ?
A
B
C
D
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
chùm tia phản xạ
chùm tia ló phân kỳ
chùm tia ló hội tụ
chùm tia ló song song khác
Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:
Tia tới bất kì
Tia tới song song với trục chính
Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính
Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính
Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
Nhựa trong
Nhôm
Thủy tinh trong
Nước
Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
60 cm
120 cm
30 cm
90 cm
Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính
Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính
Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm
Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì
Các hình được vẽ cùng tỉ lệ. Hình vẽ nào mô tả tiêu cự của thấu kính hội tụ là lớn nhất?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Cho một thấu kính có tiêu cự là 10 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
20 cm
5 cm
40 cm
30 cm
Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
phản xạ ánh sáng
khúc xạ ánh sáng
tán xạ ánh sáng
truyền thẳng ánh sáng
Dụng cụ quang học được cấu tạo bởi: hai mặt lồi hoặc một mặt lõm và một mặt lồi hoặc một mặt lồi và một măt phẳng gọi là dụng cụ quang học nào dưới đây?
Gương cầu lồi
Gương phẳng
Thấu kính hội tụ
Gương cầu lõm
Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng
chùm sáng song song với trục chính
hội tụ tại tiêu cự của thấu kính
hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
phân kì
Kí hiệu thấu kính hội tụ được vẽ như
hình a
hình b
hình c
hình d
Trong hình vẽ trên, tia sáng có tia tới song song với trục chính là:
Tia 2
Tia 1
Tia 3
Tia 2 và 3
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tiêu điểm của thấu kính hội tụ
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính
mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính
là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính
Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
đi qua tiêu điểm
truyền thẳng theo phương của tia tới
song song với trục chính
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm
Kết luận nào sau đây không phải của thấu kính hội tụ
có phần rìa dày hơn phần giữa
biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ
có phần rìa mỏng hơn phần giữa
được làm bằng vật liệu trong suốt
Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?
Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời
Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời
Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời
Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’
là ảnh ảo, cùng chiều với vật.
ngược chiều với vật.
là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
là ảnh thật, lớn hơn vật.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:
ảnh thật ngược chiều vật
ảnh thật cùng chiều vật
ảnh ảo cùng chiều vật
ảnh ảo ngược chiều vật
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là:
thật, luôn cao bằng vật
ảo, cùng chiều với vật
thật, luôn lớn hơn vật.
thật, ngược chiều với vật.
Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ.
Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến
Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo
Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến
Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:
ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:
Ảnh ảo
Có thể thật hoặc ảo
Ảnh thật
Cùng chiều vật
Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A’B’ cao 4cm như hình vẽ. Màn cách thấu kính một khoảng:
15 cm
10cm
5cm
20cm
Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:
20 cm
5 cm
15cm
10cm
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính hội tụ cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:
Đặt rất xa
Đặt tại tiêu điểm
Đặt ngoài khoảng tiêu cự
Đặt trong khoảng tiêu cự
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính hội tụ sẽ cho ảnh bằng vật.
Đặt ở tiêu điểm.
Đặt ở rất xa.
Đặt ở bất kì vị trí nào trước thấu kính.
Đặt cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự.
Người ta bố trí một hệ quang học như hình vẽ để xác định tiêu cự của thấu kính. Khi dịch chuyển vật và màn ảnh ra xa dần thấu kính những khoảng bằng nhau cho đến khi thu được ảnh rõ nét trên màn, ta thấy OA = OA' = 16cm và AB = A'B'. Tiêu cự của thấu kính là
8 cm
12 cm
3 cm
4 cm
Cho vật PQ đặt trước TKHT. Trường hợp nào sau đây vẽ chính xác ảnh của một vật PQ:
hình a
hình b
hình c
hình d
Cho vật AB đặt trước TKHT. Trường hợp nào sau đây vẽ chính xác ảnh của một vật AB:
hình a
hình b
hình c
hình d
Một vật AB cao 2cm được đặt trước một thấu kính hội tụ. Thấu kính này cho một ảnh thật lớn bằng hai lần vật và cách thấu kính 30cm. Hỏi độ lớn của ảnh A’B’ và AB cách thấu kính bao nhiêu?
8cm và 15cm
4cm và 60cm.
4cm và 15cm
8cm và 30cm
Câu nào sau đây là sai khi nói về các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ?
Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló kéo dài song song với trục chính.
Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng
gấp 2 lần tiêu cự.
bằng tiêu cự.
lớn hơn tiêu cự.
nhỏ hơn tiêu cự.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật. Điều nào sau đây là đúng?
A’B’ là ảnh ảo, ngược chiều.
Vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự của thấu kính.
A’B’ là ảnh thật, cùng chiều.
Ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
Một vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
50cm.
2cm.
10cm.
20cm.
Đặt vật AB cao 3cm trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm và cách thấu kính 20cm. Qua thấu kính sẽ thu được ảnh:
A.
Thật, ngược chiều, độ cao lớn hơn 3cm.
Ảo, cùng chiều, độ cao nhỏ hơn 3cm.
Ảo, cùng chiều, độ cao lớn hơn 3cm.
Thật, ngược chiều, độ cao nhỏ hơn 3cm.
