wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghiệp 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.

c)

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

2.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Mĩ La-Tinh.

d)

D. Tây Âu.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

A. là nhiên liệu cho phương tiện vận tải

b)

B. là nguyên liệu cho ngành hóa phẩm và dược phẩm

c)

C. Có trữ lượng khoảng 400-500 tỉ tấn

d)

D. Tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Á

4.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Có nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

6.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

7.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

8.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gắn với các đô thị vừa và lớn

c)

C. Sản phẩm chỉ để tiêu dùng trong nước

d)

D. Sản phẩm chỉ phục vụ xuất khẩu

9.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật và công nghệ là đặc điểm của

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

10.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

11.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp:

a)

Sản xuất phân tán trong không gian.

b)

Sản xuất bao gồm hai giai đoạn.

c)

Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ.

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến

a)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

b)

khai thác mỏ.

c)

luyện kim.

d)

cơ khí.

14.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào

a)

đặc điểm của công nghiệp.

b)

trình độ phát triển.

c)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

d)

lịch sử phát triển của các ngành.

15.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc sản phẩm.

d)

tính chất sở hữu của sản phẩm.

16.

Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do tính chất tác động vào

a)

tư liệu sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

nông sản

d)

tự nhiên

17.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp không phải là sự tập trung về

a)

máy móc

b)

nhân công.

c)

sản phẩm

d)

nguồn nhân lực chất lượng cao

18.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động động, công nghiệp được chi ra làm 2 nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

19.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ.

b)

có tính mùa vụ

c)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

20.

Trong nền kinh tế tri thức, các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

khoáng sản, dân cư lao động, đất thị trường, chính sách.

b)

khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn thị trường, chính sách.

c)

khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

d)

đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn thị trường, chính sách.

21.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở chỗ

a)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cải thiện đời sống dân cư.

c)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến, tăng thu nhập.

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

22.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

thủy lợi hóa

23.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp LTTP.

24.

Đặc điểm của công nghiệp không phải là

a)

gồm có 2 giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

25.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

dệt – may.

b)

giày – da.

c)

thủy điện.

d)

thực phẩm.

26.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

a)

dêt – may.

b)

giày – da.

c)

hóa dầu.

d)

thực phẩm.

27.

Câu 2 (TH): Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Câu 3 (NB): Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

A. thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

b)

B. có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

C. thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

D. quy mô rất rộng lớn, có 1-2 xí nghiệp

29.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng nhanh tỉ trọng của nhóm

a)

A. củi gỗ.

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

30.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu để xuất khẩu

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất.

d)

D. Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

31.

Hình thức tố chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kí công nghiệp hoá là

a)

điểm công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp

c)

khu công nghiệp.

d)

cụm công nghiệp

32.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là:

a)

uranium.

b)

dầu khí.

c)

than.

d)

điện.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

B.Có 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

c)

C. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ

d)

D. Chỉ để phục vụ xuất khẩu

34.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

35.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Yaly

d)

Trị An

36.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

37.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

38.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử viễn thông.

d)

Điện tử tiêu dùng.

39.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

khoáng sản, khí hậu, nước, thị trường.

b)

kinh tế, chính trị, khoảng sản, khí hậu.

c)

lao động, khoảng sản, biển, rừng.

d)

khoáng sản, khí hậu, nước, đất, rừng, biển.

40.

Ý nào sau đây không phải vai trò của công nghiệp đối với nông nghiệp?

a)

Cung cấp máy móc, thiết bị cho nông nghiệp.

b)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

c)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

d)

Cung cấp tiền để xây dựng chuồng trại.