NEW
Font size
Worksheetskiểm tra giữa kì I
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên quả địa cầu?
A.Vĩ tuyến 50B- 50N
B. Vĩ tuyến 300B -300N
C. Vĩ tuyến xích đạo
D. Vĩ tuyến 50 -300 ở hai bán cầu
Câu 2 . Dân số phân bố không đều giữa các khu vực trên thế giới là do:
A. Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các khu vực
B. Điều kiện tự nhiên ( khí hậu , địa hình ..) ảnh hưởng
C. Điều kiện thuận lợi cho sự sinh sống và đi lại của con người chi phối
D. Khả năng khắc phục trở ngại của con người khác nhau.
Câu 3. Mật độ dân số là :
A.Số dân sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ .
B. Số diện tích trung bình của một người dân
C. Dân số trung bình của của các địa phương trong nước
D. Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ
Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra khi nào?
A. Dân số tăng nhanh đột ngột ở các vùng thành thị
B. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng.
C. Tỉ lệ dân số lên đến 2,1%.
D. Dân số các nước phát triển tăng nhanh khi học giành được độc lập
Câu 5: Nêu những hậu quả của sự bùng nổ dân số?
A. Nền kinh tế phát triển, không đáp ứng kịp nhu cầu ăn, mặc, ở, học hành
B. Tỉ lệ nghèo đói, nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển.
C. Sức khoẻ kém, bệnh tật tăng, dân trí thấp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Nêu phương hướng giải quyết bùng nổ dân số?
A. Kiểm soát tỉ lệ sinh , đẻ đạt được tỉ lệ dân hợp lí.
B. Có các chính sách dân số phù hợp
C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội nâng cao dân trí.
D. Phát triển kinh tế tốt để đáp ứng được sự gia tăng dân số.
Câu 7: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình?
A. Đông Nam Á
B. Trung Á
C. Đông Nam Á và Nam Á
D. Đông Á và Nam Á
Câu 8: Căn cứ vào hình dáng tháp của tháp tuổi ta không thể biết?
A. Các độ tuổi của dân số
B. Số lượng Nam và Nữ
C.Số người sinh , tử của một năm
D. Số người dưới tuổi lao động
Câu 9: Sự bùng nổ dân số diễn ra vào năm nào?
A. 1500
B. 1804
C. 1927
D. 1950
Câu 10: Năm 2001 dân số thế giới khoảng?
A. 4 tỉ người
B. 5 tỉ người
C. 6,16 tỉ người
D. 6,5 tỉ người
Câu 11: Trong trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?
A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao
B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm
C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm
D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm
Câu 12: Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở các Châu lục nào dưới đây?
A. Châu Đại Dương
B.Châu Á
C. Châu Âu
D. Nam Mĩ
Câu 13: Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất?
A. Châu Á
B. Châu Âu
C. Châu Phi
D. Châu Đại Dương
Câu 14: Theo em đến năm 2050 dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?
A. 7,9 tỉ người
B. 8,9 tỉ người
C. 10 tỉ người
D. 12 tỉ người
Câu 15: Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?
A. Thời cổ đại
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
D. Thế kỉ XV
Câu 17: Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới?
A. Niu – I- ooc và Bắc Kinh
B. Niu – I- ooc và Luân Đôn
C. Luân Đôn và Thượng Hải
D. Pa – ri và Tô – ki - ô
Câu 18: Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất?
A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.
B. Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.
C. Từ vĩ tuyến 400 Nam – Bắc đến vòng cực Nam Bắc.
D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc và Nam.
Câu 19: Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là
A. Gió Tây ôn đới
B. Gió Tín phong
C. Gió mùa
D. Gió Đông cực
Câu 20: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?
A. Môi trường xích đạo ẩm
B. Môi trường nhiệt đới gió mùa
C. Môi trường nhiệt đới
D. Môi trường Địa trung hải
Câu 21: Từ 500 Bắc đến 500 Nam là phạm vi phân bố của:
A. Môi trường nhiệt đới
B. Môi trường xích đạo ẩm
C. Môi trường nhiệt đới gió mùa
D. Môi trường hoang mạc
Câu 22: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Lạnh, khô
B. Nóng, ẩm
C. Khô, nóng
D. Lạnh, ẩm
Câu 23: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Xa van, cây bụi lá cứng
B. Rừng là kim
C. Rừng rậm xanh quanh năm
D. Rừng lá rộng
Câu 24: Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển:
A. Rừng rậm nhiệt đới
B. Rừng rậm xanh quanh năm
C. Rừng thưa và xa van
D. Rừng ngập mặn
Câu 25: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. Giữa hai chí tuyến Bắc và Nam
B. Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc
( Nam)
C. Vĩ tuyến 500 Bắc đến vòng cực Bắc
D. Chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400 Nam
Câu 26: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:
A.Nhiệt độ trung bình năm không quá 200C
B. Nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm
C. Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).
D. Nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.
Câu 27: Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:
A. Nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng
B. Đất ngập úng, glây hoá
C. Đất bị nhiễm phèn nặng
D. Dễ xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hoá
Câu 28: Môi trương nhiệt dới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất:
A. Nam Á, Đông Nam Á
B. Nam Á, Đông Á
C. Tây Nam Á, Nam Á
D. Bắc Á, Tây Phi
Câu 29: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
A. Tây Nam
B. Đông Bắc
C. Đông Nam
D. Tây Bắc
Câu 30: Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. Gió mùa Tây Nam
B. Gió mùa Đông Bắc
C. Gió Tín phong
D. Gió Đông Nam
Câu 31. Khí hậu nhiệt đới gió mùa rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới như:
A.Lúa mì, cây cọ
B.Cao lương
C.Lúa nước, cây cao su
D. Lúa mạch, cây chà là
Câu 32 . Cảnh quan môi trường nhiệt đới thay đổi về chí tuyến theo thứ tự:
A. Rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc
B. Nửa hoang mạc, rừng thưa, xavan
C. Xavan, nửa hoang mạc, rừng thưa
D. Rừng thưa, nửa hoang mạc, xavan
Câu 33. Dựa vào đặc điểm khí hậu các môi trường đã học, nêu nét đặc trưng của môi trường đới nóng?
A. Mưa nhiều quanh năm
B. Nhiệt độ cao.
C. Nóng quanh năm, mưa nhiều hoặc mưa theo mùa.
D. Nhiệt độ thấp, mưa nhiều, mát mẽ.
Câu 34. Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến:
A. Từ 50B đến 50N
B. Từ 23027'N đến 66033'N
C. Từ 23027'B đến 66033'B
D. Từ 23027'B đến 66033'N
Câu 35. Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là
A. Công nghiệp phát triển mạnh
B. Dịch vụ phát triển nhanh
C. Thất nghiệp ở các thành phố nhiều
D. Phổ biến lối sống đô thị về nông thôn
Câu 36. Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?
A. Khí hậu nóng quanh năm
B. Mưa quanh năm
C. Khí hậu lạnh quanh năm
D. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm
Câu 37. Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng
A. Môi trường xích đạo ẩm
B. Môi trường nhiệt đới
C. Môi trường nhiệt đới gió mùa
D. Môi trường hoang mạc
Câu 38: Đới ôn hòa nằm ở đâu?
A. Nằm ở bán cầu Bắc.
B. Nằm ở khoảng giữa hai vòng cực.
C. Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến.
D. Nằm trong khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu
Câu 39: Việt Nam thuộc kiểu môi trường tự nhiên nào?
A. Môi trường nhiệt đới
B. Môi trường xích đạo ẩm
C. Môi trường nhiệt đới gió mùa
D. Môi trường hoang mạc
Câu 40 .Cây cà phê, cây cao su thuộc nhóm:
A. Cây công nghiệp ngắn ngày.
B. Cây lương thực lấy hạt.
C. Cây công nghiệp lâu năm
D. Cây lương thực lấy củ.
Câu 16: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là?
A. Châu Âu
B. Châu Á
C. Châu Mĩ
D. Châu Phí
