wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 b8-10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.

b)

B. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

c)

C. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

d)

D. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

2.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

A. tổng lượng bùn cát lớn                                      

b)

B. địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi

c)

C. tạo thành nhiều phụ lưu.                                    

d)

D. tạo thành dạng địa hình mới

3.

Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân chia mùa khí hậu giữa các khu vực ở nước ta?

a)

A. Ảnh hưởng của biển Đông.                               

b)

B. Đất nước kéo dài trên 150 vĩ tuyến.

c)

C. Hoạt động của gió mùa.                                     

d)

D. Địa hình bị chia cắt phức tạp.

4.

Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?

a)

A. vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.

b)

B. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.

c)

C. lượng mưa hàng năm lớn

d)

D. nhiệt độ cao trung bình trên 250C.

5.

Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở

a)

A. miền Bắc đến dãy Bạch Mã.                          

b)

     B. miền Bắc đến 110B

c)

C. từ Đà Nẵng đến phía Nam                                 

d)

D. miền Bắc đến Đà Nẵng.

6.

Tại sao nước ta có tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm?

a)

A. Nằm trong vùng nội chí tuyến.                         

b)

  B. Chịu ảnh hưởng của biển.

c)

C. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.            

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

7.

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là

a)

A. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương     

b)

B. áp cao XiBia

c)

C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam                    

d)

D. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

8.

Phương án nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu của các vùng, miền nước ta?

a)

A. Đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có lượng mưa cao nhất nước ta.

b)

B. Tây Nguyên có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

c)

C. Miền Bắc có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

D. Miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

9.

Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì giữa và cuối mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. áp cao Nam Ấn Độ Dương.

b)

B. khối khí từ cao áp Xibia di chuyển từ phương Bắc xuống.

c)

C. áp cao cận chí tuyến Nam Bán Cầu.

d)

D. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

10.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta chủ yếu phụ thuộc vào

a)

A. lưu vực của các con sông.                                  

b)

B. độ dài của các con sông.

c)

C. hướng dòng chảy.                                              

d)

D. chế độ mưa theo mùa.

11.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

A. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

b)

B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

c)

C. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.

d)

D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.

12.

Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chế độ nước theo mùa.                                     

b)

B. Nhiều nước, giàu phù sa.

c)

C. Sông nhiều nước quanh năm.                            

d)

D. Mạng lưới dày đặc.

13.

Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện qua

a)

A. bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu.

b)

B. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

c)

C. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

d)

D. tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

14.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi

a)

A. vai trò của biển đông                                         

b)

B. vị trí địa lí

c)

C. sự hiện diện của các khối khí                             

d)

D. hoạt động của gió mùa

15.

Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện

a)

A. gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ

b)

B. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và Tây Nguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ

d)

D. gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ

16.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm?

a)

A. có 2 mùa mưa và khô.

b)

B. mưa quanh năm.

c)

C. mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều.

d)

D. mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều.

17.

Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh

a)

A. Gió mùa mùa hạ        

b)

B. Gió địa phương.         

c)

C. Gió Mậu dịch.           

d)

D. Gió mùa mùa đông

18.

Nhân tố làm giảm sút nhiệt độ mạnh nhất trong mùa đông ở nước ta là

a)

A. địa hình nhiều đồi núi.                                     

b)

   B. ảnh hưởng của biển Đông.

c)

C. Tín phong thổi theo hướng đông bắc.               

d)

D. gió mùa mùa đông.

19.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

A. lạnh phương Bắc.                                             

b)

  B. chí tuyến Bán Cầu Bắc

c)

C. chí tuyến Bán Cầu Nam.                                   

d)

D. Bắc Ấn Độ Dương.

20.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX ở Trung Bộ là do

a)

A. gió Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.             

b)

   B. hoạt động mạnh của gió Tín Phong.

c)

C. gió Tây Nam cùng dải hội tụ nhiệt đới.             

d)

D. tác động của khối khí lạnh phương Bắc.

21.

Nước ta, hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.                                      

b)

  B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                            

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

22.

Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất ở bờ biển

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                               

b)

  B. Bắc Bộ.

c)

C. Trung Bộ.                                                          

d)

  D. Nam Bộ.

23.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển

a)

A. đồng bằng sông Hồng                                         

b)

B. miền trung.

c)

C. Nam Bộ.                                                            

d)

  D. Bắc Bộ.

24.

Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao đã mang lại cho nước ta

a)

A. một mùa đông lạnh giá.                                      

b)

B. lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

C. khí hậu khô hạn.                                                 

d)

D. có 2 mùa rõ rệt.

25.

Nhờ có biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

a)

A. ôn đới.                        

b)

B. địa trung hải.               

c)

C. lục địa.                       

d)

D. hải dương.

26.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

A. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

b)

B. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.

c)

C. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

d)

D. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

27.

Biển Đông thường gây ra hậu quả nặng nề nhất cho các vùng đồng bằng ven biển nước ta

a)

A. triều cường.                

b)

B. sóng thần.                   

c)

C. xâm thực bờ biển.       

d)

D. bão

28.

Biểu hiện nào không theo mùa của các yếu tố hải văn?

a)

A. Sóng trên Biển Đông mạnh vào thời kì gió mùa Đông Bắc

b)

B. sinh vật biển phong phú.

c)

C. Nhiệt độ nước biển khác nhau giữa mùa khô và mùa mưa.

d)

D. Độ mặn trung bình của nước biển tăng giảm theo mùa khô và mùa mưa.

29.

Vùng ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển nghề muối là vì

a)

A. có nhiệt độ cao, nhiều nắng và ít sông đổ ra biển.

b)

B. lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, ven biển có nhiều cửa sông.

c)

C. lượng mưa lớn, độ ẩm cao, nhiều vịnh nước sâu.

d)

D. nhiều sông lớn đổ ra biển, ít thiên tai, lượng mưa thấp.

30.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

a)

A. làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

b)

B. Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

c)

C. Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

d)

D. Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

31.

Hiện tượng sạt lở bờ biển phổ biến ở khu vực nào ven biển nước ta?

a)

A. Bờ biển Nam Trung Bộ                                       

b)

B. Bờ biển Bắc Trung Bộ

c)

C. Bờ biển Nam Bộ                                              

d)

    D. Bờ biển Bắc Bộ

32.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay bị thu hẹp nhiều?

a)

A. Do hậu quả của ô nhiễm môi trường.                  

b)

B. Do sóng biển tàn phá thường xuyên.

c)

C. Do nuôi tôm, cá và cháy rừng.                            

d)

D. Do chiến tranh tàn phá.

33.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của biển Đông nước ta là

a)

A. cát trắng.                     

b)

B. vàng.                           

c)

C. dầu khí.                      

d)

D. ti tan.

34.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

b)

B. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

c)

C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

D. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.

35.

Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là

a)

A. nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất

b)

B. một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta

c)

C. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta

d)

D. cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.

36.

Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. khối khí từ phương Bắc.                                    

b)

  B. khối khí chí tuyến Bán Cầu Nam.

c)

C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.          

d)

D. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

37.

Hai bể dầu lớn nhất hiện đang được khai thác ở nước ta là

a)

A. Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng.                      

b)

B. Nam Côn Sơn và Cửu Long.

c)

C. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.                             

d)

D. Sông Hồng và Cửu Long.

38.

Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không bao gồm

a)

A. phòng chống ô nhiễm môi trường biển.              

b)

B. Tập trung khai thác tài nguyên ven bờ.

c)

C. sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.          

d)

D. thực hiện các biện pháp phòng chống thiên tai.

39.

Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất ở bờ biển

a)

A. Nam Bộ.                                                           

b)

   B. Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.                                

d)

D. Bắc Bộ.

40.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn?

a)

A. Có nhiều loài gỗ quý.                                        

b)

  B. Phân bố ở ven biển.

c)

C. Cho năng suất sinh học cao.                               

d)

D. Giàu tài nguyên động vật.