wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第三课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ 发愁 có pinyin là gì?

a)

fāchóu

b)

fáchǒu

c)

fāchou

d)

fachóu

2.

航行 có nghĩa là:

a)

Di chuyển bằng đường bộ

b)

Đi, vận chuyển (đường thuỷ hoặc đường hàng không)

c)

Đường hàng không

d)

Đường thuỷ

3.

积蓄 đồng nghĩa với từ nào sau đây?

a)

极速

b)

级别

c)

积累

d)

知识

4.

舒适 đồng nghĩa với từ nào sau đây

a)

合适

b)

坦率

c)

坦白

d)

舒服

5.

干活儿 có nghĩa là gì

a)

Công trình

b)

Công khai

c)

Công sức

d)

Làm việc, công việc chân tay

6.

着火 có nghĩa là:

a)

Bị chọc giận

b)

Đau đầu

c)

Tức giận

d)

Bén lửa, bốc cháy

7.

艘 là lượng từ của:

a)

b)

c)

火车

d)

公共汽车

8.

轮流 có nghĩa là

a)

Tiếp tục, không ngừng

b)

Lần lượt, thay nhau

c)

Ngắt quãng, gián đoạn

d)

Giảm thiểu

9.

中国有句老话:可上____,___下海

a)

山,不

b)

船,勿

c)

山,勿

d)

海,没

10.

驾驶 có nghĩa là

a)

Bằng lái xe

b)

Phụ xe

c)

Ghế phụ

d)

Lái xe

11.

sắp xếp từ thành câu:

否定 / 轻易 / 不要/ 自己

(a)  

12.

sắp xếp từ thành câu:

朝他 / 小狗 / 摇尾巴 / 摇了

(a)  

13.

sắp xếp các từ sau thành câu

请您 / 个人/ 一下/ 信息 / 登记

(a)  

14.

sắp xếp các từ sau thành câu

永远 / 好了/ 要是能/ 保持年轻 / 就

(a)  

15.

温暖的气息立刻面而来。

Từ 扑 trong câu trên có nghĩa là?

a)

mơn trớn, luồn qua

b)

phả vào, đập vào, sà vào

c)

đánh vào

d)

chạy vào

16.

非工作人员, 请———入内。

a)

不要

b)

17.

这家餐厅装修精美,环境————

a)

舒服

b)

舒适

18.

今天我肚子不———,左右转动时会有点通。

a)

舒服

b)

舒适

19.

Đâu là những đặc điểm chỉ 舒服 mà 舒适 không có

a)

多用于书面语

b)

多用于口语

c)

测量环境给人的整体感受

d)

测量人身体, 精神上的感受

20.

公司已经接受了他的———请求

a)

辞职

b)

待遇

21.

现在父母, 妻子, 孩子都———他早日学成回国。

a)

希望

b)

盼望

22.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

轮流

b)

闪电

c)

帆船

d)

航行

23.

Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên

a)

包括

b)

彩虹

c)

积累

d)

二手

24.

Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên:

a)

中午

b)

凌晨

c)

傍晚

d)

上午

25.

Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên

a)

陆地

b)

着火

c)

盼望

d)

舒适