Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第三课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Từ 发愁 có pinyin là gì?
fāchóu
fáchǒu
fāchou
fachóu
航行 có nghĩa là:
Di chuyển bằng đường bộ
Đi, vận chuyển (đường thuỷ hoặc đường hàng không)
Đường hàng không
Đường thuỷ
积蓄 đồng nghĩa với từ nào sau đây?
极速
级别
积累
知识
舒适 đồng nghĩa với từ nào sau đây
合适
坦率
坦白
舒服
干活儿 có nghĩa là gì
Công trình
Công khai
Công sức
Làm việc, công việc chân tay
着火 có nghĩa là:
Bị chọc giận
Đau đầu
Tức giận
Bén lửa, bốc cháy
艘 là lượng từ của:
船
车
火车
公共汽车
轮流 có nghĩa là
Tiếp tục, không ngừng
Lần lượt, thay nhau
Ngắt quãng, gián đoạn
Giảm thiểu
中国有句老话:可上____,___下海
山,不
船,勿
山,勿
海,没
驾驶 có nghĩa là
Bằng lái xe
Phụ xe
Ghế phụ
Lái xe
sắp xếp từ thành câu:
否定 / 轻易 / 不要/ 自己
(a)
sắp xếp từ thành câu:
朝他 / 小狗 / 摇尾巴 / 摇了
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
请您 / 个人/ 一下/ 信息 / 登记
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
永远 / 好了/ 要是能/ 保持年轻 / 就
(a)
温暖的气息立刻扑面而来。
Từ 扑 trong câu trên có nghĩa là?
mơn trớn, luồn qua
phả vào, đập vào, sà vào
đánh vào
chạy vào
非工作人员, 请———入内。
不要
勿
这家餐厅装修精美,环境————
舒服
舒适
今天我肚子不———,左右转动时会有点通。
舒服
舒适
Đâu là những đặc điểm chỉ 舒服 có mà 舒适 không có?
多用于书面语
多用于口语
测量环境给人的整体感受
测量人身体, 精神上的感受
公司已经接受了他的———请求
辞职
待遇
现在父母, 妻子, 孩子都———他早日学成回国。
希望
盼望
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên
轮流
闪电
帆船
航行
Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên
包括
彩虹
积累
二手
Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên:
中午
凌晨
傍晚
上午
Từ nào sau đây miêu tả hình ảnh trên
陆地
着火
盼望
舒适
