wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Daily skills

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Đây là thùng chứa loại rác thải nào?

a)

A. Rác thải thân thiện với môi trường.

b)

B. Rác thải độc hại.

c)

C. Rác thải sinh hoạt.

d)

D. Rác thải không cháy được.

2.

Đây là thùng chứa loại rác thải nào?

a)

A. Rác thải y tế.

b)

B. Rác thải tái chế.

c)

C. Rác thải cháy được.

d)

D. Rác thải độc hại.

3.

Đây là thùng chứa loại rác thải nào?

a)

A. Rác thải đặc biệt nguy hại.

b)

B. Rác thải sinh học.

c)

C. Rác thải cháy được.

d)

D. Rác thải tái chế.

4.

Đây là thùng chứa loại rác thải nào?

a)

A. Rác thải tái chế.

b)

B. Rác thải cháy được.

c)

C. Rác thải sinh hoạt.

d)

D. Rác thải nguy hại sinh học.

5.

Vật liệu, vật phẩm nào sau đây có thể tái chế được?

a)

A. Sắt thép, đồng, gốm sứ.

b)

B. Gỗ, bê tông, thạch cao.

c)

C. Khăn giấy, xốp, hộp đựng pizza.

d)

D. Móc quần áo, nắp chai, thủy tinh.

6.

Rác thải hữu cơ là những loại rác nào?

a)

A. Là rác thải có thể tái sử dụng lại.

b)

B. Là rác thải không thể tái sử dụng hay tái chế.

c)

C. Là những loại rác dễ dàng phân hủy.

d)

D. Là những loại rác không thể phân hủy.

7.

Đâu là nhóm các rác thải vô cơ?

a)

A. Cành cây, bã trà, lá cây.

b)

B. Giấy báo, than, vỏ sò hến.

c)

C. Vải sợi, cà phê, rau củ.

d)

D. Mẩu thuốc lá, quần áo cũ, xương động vật.

8.

Đâu là nhóm các rác thải hữu cơ?

a)

A. Hoa, quả, thức ăn thừa.

b)

B. Bã trà, cà phê, sành sứ.

c)

C. Lá cây, giấy báo, cành cây.

d)

D. Than, rau củ, vải sợi.

9.

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu gồm:

a)

A. Năng lượng gió, than đá.

b)

B. Bức xạ mặt trời.

c)

C. Năng lượng thủy triều, khí đốt.

d)

D. Bức xạ mặt trời, năng lượng thủy triều và năng lượng gió.

10.

Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, luật bảo vệ môi trường qui định:

a)

A. Có thể đưa trực tiếp ra môi trường.

b)

B. Có thể tự do chuyên chở chất thải từ nơi này sang nơi khác.

c)

C. Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp.

d)

D. Chôn vào đất.

11.

Tài nguyên không tái sinh là gì?

a)

A. Là tài nguyên vô tận mà con người có thể khai thác mãi mãi.

b)

B. Là tài nguyên mà con người khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ bị cạn kiệt.

c)

C. Là tài nguyên khi được khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi.

d)

D. Là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

12.

Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Có một loại tài nguyên là tài nguyên tái sinh.

b)

B. Có hai loại tài nguyên là tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.

c)

C. Có ba loại tài nguyên là tài nguyên đất, tài nguyên nước và tài nguyên sinh vật.

d)

D. Có ba loại tài nguyên là tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

13.

Tài nguyên tái sinh gồm?

a)

A. Tài nguyên đất.

b)

B. Tài nguyên nước.

c)

C. Tài nguyên sinh vật.

d)

D. Cả ba phương án trên.

14.

Bao lâu thì nên thu gom rác thải nguy hại 1 lần ?

a)

A. 1 lần / năm.

b)

B. Không thu gom rác thải nguy hại.

c)

C. 2 lần / năm.

d)

D. 3 - 4 lần / năm.

15.

Phân loại chất thải rắn theo nguồn thải thế nào là đúng?

a)

A. Hộ gia đình, khu thương mại, công sở.

b)

B. Xây dựng, khu công cộng, cơ sở y tế, bệnh viện.

c)

C. Câu A, B đều đúng.

d)

D. Câu A, B đều sai.

16.

Có thể phân loại rác thải tại nguồn thành bao nhiêu loại?

a)

A. Hai loại: hữu cơ và vô cơ.

b)

B. Ba loại: tái chế, hữu cơ và vô cơ.

c)

C. Bốn loại: tái chế, cháy được, hữu cơ và vô cơ.

d)

D. Cả 3 câu đều sai

17.

Biểu tượng in trên bao bì này có ý nghĩa gì?

a)

A. Nhiệt độ bảo quản.

b)

B. Nhiệt độ sôi.

c)

C. Độ ẩm cần thiết.

d)

D. Sản phẩm cách nhiệt.

18.

Biểu tượng in trên bao bì này có ý nghĩa gì?

a)

A. Phế thải.

b)

B. Đồ thủy tinh

c)

C. Hàng hóa dễ hỏng.

d)

D. Sản phẩm cao cấp.

19.

Biểu tượng in trên bao bì này có ý nghĩa gì?

a)

A. Sản phẩm chống thấm.

b)

B. Quần áo mưa.

c)

C. Tránh nơi ẩm ướt.

d)

D. Đồ khô.

20.

Biểu tượng in trên bao bì này có ý nghĩa gì?

a)

A. Thân thiện với môi trường.

b)

B. Tái sử dụng.

c)

C. Sản phẩm nhựa.

d)

D. Để tái chế.