wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mác chương 4

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

2.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

3.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hôi

b)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất

c)

Cả hai phương án trên

d)

Không phải hai phương án trên

4.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Tất cả những gì có ích

c)

Những gì có thể mua bán

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Có thể mua bán

b)

Là công dụng của hàng hóa

c)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

d)

Là giá cả của hàng hóa

6.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Có kết cấu vật chất và được trao đổi

b)

Có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

d)

Có thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

7.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

c)

Sản phẩm được mua bán trên thị trường.

d)

Sản phẩm dùng để trao đổi với người khá

8.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người.

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

9.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động cá biệt tạo ra sản phẩm có giá trị sử dụng

b)

Là lao động thuộc các nghành nghề cụ thể

c)

Lao động tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

d)

Là lao động xã hội

10.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

b)

Là lao động trí óc

c)

Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Lao động của cả cộng đồng xã hội

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Do trao đổi

c)

Do sự thừa nhận của xã hội

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất

12.

Giá trị hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Do lưu thông

d)

Do quan hệ cung cầu

13.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

b)

Hao phí vật chất của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

14.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Tiền

b)

Năng lượng

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

15.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

b)

Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

c)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)

Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

b)

Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

c)

Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ

d)

Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

17.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

b)

Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

c)

Năng xuất lao động

d)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

18.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

a)

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Lương giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

19.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

a)

Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

b)

Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận vơi mức độ phức tạp của lao động

c)

Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch vơi mức độ phức tạp của lao động

d)

Lương giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

20.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)

Từ chi phí nghuyên vật liệu và tiền lương

b)

Từ các loại chi phí lưu thông

c)

Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

d)

Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

21.

Lao động nào tạo ra giá trị mới của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Cả hai phương án trên

d)

Lao động tập thể

22.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tương

c)

Cả hai phương án trên

d)

Lao động tập thể

23.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

a)

Hình thái giàn đơn và hình thái mở rộng

b)

Hình thái mở rộng và hình thái chung

c)

Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

24.

Tiền tệ có những chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiển tệ thế giới

25.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

26.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Trao đổi giá sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

c)

Trao dổi giá trị

d)

Phát triển thị trường

27.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhận tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

b)

Quan hệ cung cầu

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Cả ba phương án

28.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Mọi hàng đều có giá trị

b)

Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

c)

Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

d)

Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

29.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả phải nhất trí với giá trị

b)

Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

c)

Giá cả phải xoay quanh giá trị

d)

Giá cả là cơ sở để tính giá trị

30.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

c)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giầu và người nghèo

d)

Cả ba phương án

31.

Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hoá

a)

Tăng cường độ lao động.

b)

Tăng thời gian lao động.

c)

Tăng điều kiện vật chất của lao động.

d)

Tăng năng suất lao động

32.

Lao động trừu tượng

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Là phạm trù vĩnh viễn

d)

Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hoá

33.

Tiền là hàng hoá đặc biệt

a)

Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hoá khác

b)

Có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Có thể để mua bán các hàng hoá

d)

Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột

34.

Giá trị của hàng hoá là

a)

Biểu hiện của giá trị trao đổi.

b)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Biểu hiện của giá trị sử dụng.

35.

Chức năng cơ bản của tiền

a)

Phương tiện cất giữ.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.

36.

Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do

a)

Mong muốn của con người tồn tại và phát triển.

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất phát triển.

37.

Giá trị của hàng hoá

a)

Do lao động cụ thể tạo ra.

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra.

c)

Phạm trù vĩnh viễn.

d)

Do lao động phức tạp.

38.

Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì

a)

Cùng là sản phẩm của lao động.

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau.

c)

Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

39.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60$.

Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

a)

45 sản phẩm – 2$

b)

30 sản phẩm – 2$

c)

60 sản phẩm – 2$

d)

60 sản phẩm – 1$

40.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ khi năng suất lao động ..., giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ ... và ngược lại.

a)

giảm xuống - giảm xuống

b)

tăng lên - giảm xuống

c)

giảm xuống - tăng lên

d)

tăng lên - tăng lên

41.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Hiệu suất của lao động

d)

Tất cả đều sai

42.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

43.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

44.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới: v + m

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: c

45.

Tăng năng suất lao động là do

a)

Thay đổi cách thức lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian

d)

Không phương án nào đúng

46.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng về số lượng, giảm về chất lượng