wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHỦ ĐỀ NÔNG NGHIỆP

Total questions: 35

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây đúng với sản xuất lúa ở đb Sông Hồng

a)

Có năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

Chiếm 50% diện tích lúa của cả nước

c)

Đóng góp trên 50% sản lượng lúa của cả nước

d)

Bình quân lương thực trên đầu người đạt trên 1000 Kg

2.

Căn cứ váo Atlát Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

đb Sông Hồng

b)

đb Sông Cửu Long

c)

đb duyên hải Bắc trung bộ

d)

đb duyên hải Nam trung bộ

3.

Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

đb sông Cửu Long

b)

đb sông Hồng

c)

trung du miền núi Bắc bộ

d)

duyên hải Bắc trung bộ

4.

Hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta là

a)

Bò và lợn

b)

Lợn và gia cầm

c)

Gia cầm và bò

d)

Bò và Trâu

5.

Chăn nuôi gà công nghiệp đã phát triển mạnh ở

a)

Các thành phố lớn (Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh)

b)

Các tỉnh giáp các thành phố lớn (Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh)

c)

Các địa phương có cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

D. vùng nông thôn

6.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam bộ

b)

Đông Nam bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và đb sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng và dh Nam trung bộ

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng phát triển mạnh là do

a)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo

b)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

c)

Dịch vụ (giống và thú y) có nhiều tiến bộ

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng

8.

Xu hướng phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải

a)

Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt

b)

Các sản phẩm không qua giết thịt có tỉ trọng ngày càng cao

c)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

d)

Chăn nuôi trang trại theo hính thức công nghiệp

9.

Ý nghĩa quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

Đảm bảo lương thực cho trên 80 triệu dân

b)

Cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Tạo cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

10.

Xu hướng nổi bật trong quá trình chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta là

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực

c)

tăng tỉ trọng cây rau đậu và cây lương thực, giảm tỉ trọng các loại cây khác

d)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây rau đậu

11.

Đất đỏ badan ở Tây Nguyên thuận lợi nhất cho phát triển cây

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

lúa

d)

rau đậu

12.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Qđ Hoàng Sa, qđ Trường Sa

b)

Cà Mau- Kiên Giang

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Hải Phòng- Quảng Ninh

13.

Ngư trường vịnh Bắc Bộ là ngư trường:

a)

Qđ Hoàng Sa, qđ Trường Sa

b)

Cà Mau- Kiên Giang

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Hải Phòng- Quảng Ninh

14.

Ngư trường vịnh Thái Lan là ngư trường

a)

Qđ Hoàng Sa, qđ Trường Sa

b)

Cà Mau- Kiên Giang

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Hải Phòng- Quảng Ninh

15.

Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

Bãi triều

b)

Các ô trũng trong đồng bằng

c)

Đầm phá

d)

Rừng ngập mặn

16.

Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là

a)

Sông suối

b)

Ao, hồ

c)

Kênh rạch

d)

Đầm phá

17.

Vùng nuôi Tôm lớn nhất cả nước hiện nay là

a)

ĐB Sông Hồng

b)

ĐBSông Cửu Long

c)

DHNam Trung Bộ

d)

DHBắc Trung Bộ

18.

Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản là

a)

Có nhiều sồng suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Có nhiều cánh rừng ngập mặn

c)

Có 4 ngư trường trọng điểm

d)

Có các ô trũng ở giữa các đồng bằng

19.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

Vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản

c)

Dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập măn.

d)

Ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị

20.

Loại cây trồng thích hợp nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

cây rau đậu và cây lương thực vùng núi.

b)

cây hoa màu cận nhiệt, ôn đới.

c)

cây ăn quả nhiệt đới và ôn đới.

d)

cây công nghiệp cận nhiệt.

21.

Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ?

a)

cây chè.

b)

thủy sản.

c)

bò sữa.

d)

gia cầm.

22.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của nước ta không phải là

a)

tài nguyên đất đai phong phú, đa dạng.

b)

tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.

c)

cán cân bức xạ quanh năm dương.

d)

chính sách phát triển phù hợp.

23.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

24.

Trong ngành trồng trọt, nhóm ngành nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?

a)

Sản xuất lương thực.

b)

Sản xuất cây ăn quả.

c)

Sản xuất cây công nghiệp.

d)

Sản xuất cây thực phẩm.

25.

Tỉnh nào ở nước ta nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trên lồng bè?

a)

Kiên Giang.

b)

Tiền Giang.

c)

An Giang.

d)

Cà Mau.

26.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn cả?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

27.

Hướng chuyên môn hoá các cây trồng: lạc, mía, thuốc lá, cà phê, cao su; chăn nuôi trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ là của vùng nông nghiệp

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

duyên hải Nam Trung Bộ.

28.

Năng suất lúa cả năm nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

c)

mở rộng diện tích canh tác.

d)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.

29.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

30.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên thuộc loại

a)

rừng phòng hộ.

b)

rừng đặc dụng.

c)

rừng khoanh nuôi.

d)

rừng sản xuất.

31.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

32.

Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

a)

sản xuất.

b)

phòng hộ.

c)

đặc dụng.

d)

khoanh nuôi.

33.

Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản, nhưng nghề cá có vai trò lớn hơn cả ở các tỉnh thuộc

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

34.

Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc

a)

góp phần điều hòa khí hậu, hạn chế ô nhiễm môi trường.

b)

ngăn cản các quá trình xói mòn, rửa trôi đất từ đó bảo về tài nguyên đất.

c)

cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi..), các dược liệu quý.

d)

góp phần giải quyết việc làm cho người dân ở khu vực đồi núi.

35.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.