WorksheetsGDQP
Total questions: 62
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Hoạt động nào không phải là công tác PKND?
A. Xây dựng kế hoạch sơ tán
B. Xây dựng nhà ở
C. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động
D. Cứu thương
A
B
C
D
Câu 2. Lực lượng nào tiến hành công tác PKND?
A. Các cơ quan
B. Các tổ chức xã hội
C. Công an
D. Các cấp, các ngành, các tổ chức xã hội và toàn dân
A
B
C
D
Câu 3. Công tác PKND coi hoạt động nào là chính?
A. Thông báo, báo động
B. Đánh trả
C. Luyện tập, diễn tập
D. Sơ tán, phòng tránh, khắc phục hậu quả
A
B
C
D
Câu 4. Mục đích của PKND là:
A. Đánh bại các cuộc tiến công bằng đường hàng không của địch
B. Đảm bảo an toàn về người và tài sản, giữ vững sản xuất, an ninh, trật tự của toàn xã hội
C. Làm thất bại âm mưu xâm lược của địch
D. Giải phóng dân tộc
A
B
C
D
Câu 5. Chủ trương tiến hành công tác PKND của ta trong chiến tranh phá hoại của Mĩ là:
A. Thành lập lực lượng phòng không
B. Kiên quyết đánh trả
C. Chủ động sơ tán, phòng tránh
D. Sơ tán, phòng tránh và đánh trả
A
B
C
D
Câu 6. 3 thứ quân trong thế trận phòng không của ta là:
A. Hải quân, lục quân, không quân
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ
D. Bộ đội, công an, du kích
A
B
C
D
Câu 7. Biện pháp tiến hành công tác PKND của ta trong chiến tranh phá hoại của Mĩ là:
A. Ra chỉ thị về công tác PKND trên toàn miền Bắc
B. Tổ chức hội nghị, đề ra nhiệm vụ cụ thể của công tác PKND
C. Tạo thế trận phòng không 3 thứ quân đánh địch bằng mọi hỏa lực
D. Ra chỉ thị, nghị quyết, tổ chức hội nghị, sơ tán, phòng tránh, đánh trả và khắc phục hậu quả
A
B
C
D
Câu 8. Yêu cầu, nhiệm vụ công tác PKND trong tình hình mới là:
A. Chuẩn bị vũ khí công nghệ cao
B. Chuẩn bị và luyện tập kỹ lưỡng
C. Xây dựng thế trận PKND
D. Chuẩn bị, luyện tập kỹ, thực hiện phòng tránh, đánh trả, khắc phục hậu quả
A
B
C
D
Câu 9. Xu hướng phát triển tiếm công hỏa lực của địch là
A. Phát triển vũ khí trang bị
B. Phát triển về lực lượng
C. Phát triển về nghệ thuật tác chiến
D. Cả 3 phương án trên
A
B
C
D
Câu 10. Phương thức chủ yếu tiến công hỏa lực của địch là:
A. Tiến công từ xa
B. Đánh đêm, bay thấp, sử dụng phương tiện tàng hình, tác chiến điện tử mạnh, đánh từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ liên tục ngày đêm.
C. Sử dụng vũ khí chính xác, công nghệ cao, đánh vào các mục tiêu trọng yêu.
D. Cả 3 phương án trên.
A
B
C
D
Câu 11. Nhiệm vụ PKND gắn với nhiệm vụ nào?
A. Nhiệm vụ xây dựng lực lượng phòng không
B. Nhiệm vụ xây dựng đất nước
C. Nhiệm vụ bảo vệ lãnh thổ
D. Nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
A
B
C
D
Câu 12. Công tác PKND đòi hỏi sự phối hợp hiệp đồng chặt chẽ của các lực lượng nào?
A. Bộ đội, công an
B. Bộ đội biên phòng, lực lượng phòng không 3 thứ quân
C. Lực lượng vũ trang, lực lượng phòng không 3 thứ quân
D. Công an, dân quân tự vệ
A
B
C
D
Câu 13. Yêu cầu công tác PKND trong giai đoạn hiện nay là kết hợp chặt chẽ
A. Kinh tế với văn hóa xã hội
B. Quốc phòng với văn hóa xã hội
C. Quốc phòng với an ninh
D. Kinh tế với quốc phòng an ninh
A
B
C
D
Câu 14. Nội dung nào không phải nội dung của công tác PKND?
A. Tổ chức học tập chính trị
B. Tuyên truyền giáo dục về công tác PKND
C. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động
D. Tổ chức ngụy trang, sơ tán, phân tán
A
B
C
D
Câu 15. Có mấy nội dung công tác PKND:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
A
B
C
D
Câu 16. Trưởng ban chỉ đạo công tác PKND trung ương là đồng chí:
A. Bộ trưởng Bộ quốc phòng
B. Ủy viên trung ương Đảng
C. Phó thủ tướng Chính phủ
D. Phó chủ tịch nướcc
A
B
C
D
Câu 17. Trưởng ban chỉ đạo công tác PKND tỉnh là đồng chí:
A. Phó bí thư tỉnh ủy
B. Phó chủ tịch UBND tỉnh
C. Bí thư tỉnh ủy
D. Chủ tịch UBND tỉnh
A
B
C
D
Câu 18. Công tác PKND là trách nhiệm của:
A. Quân nhân
B. Dân quân
C. Công nhân
D. Công dân
A
B
C
D
Câu 19. Công tác PKND ở nước ta bắt đầu từ khi nào?
A. Năm 1965
B. Năm 1964
C. Năm 1963
D. Năm 1962
A
B
C
D
Câu 20. Đưa miền Bắc trở về thời kỳ đồ đá là một mục đích mà Đế quốc Mỹ tiến hành
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh phá hoại.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
A
B
C
D
Câu 21: Trong chiến đấu, động tác đi khom được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực
B. Đêm tối hoặc sương mù ở cách xa địch
C. Nơi có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm người ngồi
D. Nơi có địa hình trống trải gần địch
A
B
C
D
Câu 22: Đi khom có động tác nào?
A. Đeo súng, người phải cao thấp theo địa hình
B. Đi khom thấp và đi khom cao
C. Trong chiến đấu luôn phải dùng đi khom thấp
D. Đi khom thấp và đi khom vừa
A
B
C
D
Câu 23: Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng khi nào?
A. Ở nơi xa địch để bảo đảm an toàn từ xa
B. Vận dụng ở nơi có địa hình, địa vật che khuất che đỡ ngang tầm ngực
C. Nơi không có nhiều mìn của địch
D. Vận dụng ở nơi gần địch, có địa hình địa vật cao ngang tư thế người ngồi
A
B
C
D
Câu 24: Tư thế, động tác nào sau đây không có trong các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
A. Bò cao B. Lê vừa
C. Lê cao D. Lê thấp
A
B
C
D
Câu 25: Động tác nào sau đây không phải là tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
A. Đi khom B. Chạy khom
C. Chạy cao D. Bò cao
A
B
C
D
Câu 27: Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
B. Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình
C. Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật
D. Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu
A
B
C
D
Câu 26: Khi đến gần địch, tuỳ theo địa hình, địa vật phải thực hiện tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
A. Chạy tốc độ B. Chạy nhanh
C. Vọt tiến D. Chạy nước rút
A
B
C
D
Câu 27: Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
B. Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình
C. Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật
D. Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu
A
B
C
D
Câu 28.Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Lực lượngchủ lực và lực lượng địa phương
B.Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
C. Công an trung ương và Công an địa phương
D. Công an cơ động và Công an thường trực
A
B
C
D
Câu 29. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:
A. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên
B. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
C. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở
D. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
A
B
C
D
Câu 30. Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
D.Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
A
B
C
D
Câu 31. Công an xã ,phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?
A. Có
B. Không
C. Thời bình thuộc Công an cơ sở
D. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến
A
B
C
D
Câu 32. Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
C. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an
đứng đầu
D. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng
đầu
A
B
C
D
Câu 33: Em hãy cho biết đâu là địa vật che đỡ?
A. Tảng đá
B. Bụi cây
C. Sân bóng đá
D. Cành cây
A
B
C
D
Câu 34: Em hãy cho biết đâu là địa vật che khuất?
A. Bụi cây
B. Mô đất
C. Mặt đường quốc lộ
D. Bức tường
A
B
C
D
Câu 3: Em hãy cho biết đâu là địa hình trống trải?
A. Cánh cửa gỗ
B. Bụi cây
C. Mặt đường quốc lộ
D. Ụ đất
A
B
C
D
Câu 35: Thế nào là địa hình , địa vật che khuất?
A. Là những vật có thể che được hành động,nhưng không chống đỡ được đạn bắn thẳng của địch.
B. chống đỡ được đạn bắn thẳng,mảnh pháo của địch.
C. chống đỡ được các loại bom,mìn của địch.
D. chống đỡ được tất cả các loại bom,đạn,mìn của địch.
A
B
C
D
Câu 36: Ngày truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944) còn có tên gọi khác là gì?
A.Ngày hội Quốc phòng toàn dân
B. Ngày hội Công an nhân dân
C. Ngày hội Quân Đội
D. Ngày hội quốc phòng và an ninh
A
B
C
D
Câu 37: Sĩ quan được cử đi công tác tại các đơn vị ngoài quân đội (Sở GDĐT, UBND…) được gọi là :
A.Sĩ quan dự bị
B. Sĩ quan biệt phái
C. Sĩ quan tại ngũ
D. Sĩ quan chính trị
A
B
C
D
Câu 38: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của cơ quan nào?
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Quân ủy trung ương
C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam
D. Bộ Quốc phòng.
A
B
C
D
Câu39: Sĩ quan là gì?
A. Công dân phục vụ trong CAND Việt Nam B. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên.
C. Quân nhân phục vụ tại ngũ trong LLVT D. Công dân phục vụ trong lĩnh vực quân sự.
A
B
C
D
Câu40: Ngạch sĩ quan được chia thành hai ngạch bao gồm?
A.Sĩ quan biệt phái và sĩ quan tại ngũ
B.Sĩ quan biệt phái và sĩ quan tại ngũ
C.Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
D.Sĩ quan cao cấp và sĩ quan tại ngũ
A
B
C
D
Câu 41: Khi nào học sinh có thể đăng kí dự thi vào các trường Quân Đội và Công An?
A.Học sinh đang theo học các trường THPT
B.học sinh đã tốt nghiệp THPT
C.Học sinh đang học lớp 12
D.học sinh tốt nghiệp THPT sau 2 năm thì được đăng kí.
A
B
C
D
Câu 42: Đội ngũ sĩ quan thuộc quyền thống lĩnh của ai?
A.Thủ tướng chính phủ
B.Chủ tịch nước
C.Tổng bí thư
D. Chủ tịch quốc hội
A
B
C
D
Câu 43: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sĩ quản lí thống nhất của cơ quan nào?
A.Đảng cộng sản Việt Nam
B.Bộ quốc phòng Việt Nam
C.Quốc hội Việt Nam
D.Chính phủ nước Việt Nam
A
B
C
D
Câu 44: Đương nhiệm Bộ trưởng Bộ Công An hiện nay là?
A.Đại Tướng Ngô Xuân Lịch
B.Đại Tướng Tô Lâm
C.Đại Tướng Phùng Quang Thanh
D.Đại Tướng Lương Cường
A
B
C
D
Câu 45: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của ai?
A.Thủ tướng chính phủ
B.Bộ trưởng Bộ quốc phòng
C.Chủ tịch quốc hội
D.Chủ tịch nước
A
B
C
D
Câu 46 : Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan bao gồm?x
A.4 cấp 12 bậc
B.2 cấp 12 bậc
C.3 cấp 12 bậc
D.1 cấp 12 bậc
A
B
C
D
Câu 47: Đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc quân hàm nào?
A.Thiếu TướnG
B.Trung Tướng
C.Thượng Tướng
D.Đại Tướng
A
B
C
D
Câu 48: Trong hệ thống chức vụ cơ bản của sĩ quan, chức vụ thấp nhất là?
A.Tiểu đội trưởng
B.Trung đội phó
C.Trung đội trưởng
D.Đại đội trưởng
A
B
C
D
Câu 49: Trong hệ thống chức vụ cơ bản của sĩ quan, chức vụ cao nhất là?
A.Tư lệnh tập đoàn quân
B.Tổng Tham mưu trưởng
C.Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
D.Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
A
B
C
D
Câu 50: Chuẩn đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc quân hàm nào?
A.Thiếu Tướng
B.Trung Tướng
C.Thượng Tướng
D.Đại Tướng
A
B
C
D
Câu 51: Cấp bậc quân hàm cao nhất của sĩ quan Biên Phòng và sĩ quan Cảnh Sát Biển là?
A.Thiếu Tướng
B.Trung Tướng
C.Thượng Tướng
D.Đại Tướng
A
B
C
D
Câu 52: Cấp bậc quân hàm cao nhất của sĩ quan quân chủng Phòng Không – Không Quân và sĩ quan Quân chủng Hải Quân là?
A.Thiếu Tướng
B.Trung Tướng
C.Thượng Tướng
D.Đại Tướng
A
B
C
D
Câu 53: Chỉ huy trưởng, Chính ủy vùng Hải quân, vùng Cảnh sát biển tương đương với chức vụ nào?
A.Tiểu đoàn trưởng
B.Trung đoàn trưởng
C.Lữ đoàn trưởng
D.Sư đoàn trưởng
A
B
C
D
Câu 54: Chỉ huy trưởng, Chính úy Bộ chỉ huy quân sự, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tương đương với chức vụ nào?
A.Tiểu đoàn trưởng
B.Trung đoàn trưởng
C.Lữ đoàn trưởng
D.Sư đoàn trưởng
A
B
C
D
Câu 55: Ngày truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam (ngày 19/8 hàng năm) còn có tên gọi khác là gì?
A.Ngày hội Quốc phòng toàn dân
B.Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
C.Ngày Hội toàn dân tham gia phòng chống tội phạm
D.Ngày Hội toàn dân tham gia bảo đảm giao thông
A
B
C
D
Câu 56: Người được tuyển dụng vào làm việc trong Công an mà không thuộc diện được nhà Nước phong cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ là?
A.Công nhân, viên chức
B.Công chức nhà nước
C.Chiến sĩ phục vụ có thời hạn
D.Công an xã
A
B
C
D
Câu 57: Công an nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của cơ quan nào?
A.Đảng Cộng sản Việt Nam
B.Quốc hội nước Việt Nam
C.Chính phủ nước Việt Nam
D.Bộ công an Việt Nam
A
B
C
D
Câu 58: Công an nhân dân đặt dưới sự thống lĩnh của ai?
A.Bộ trưởng Bộ Công An
B.Tổng bí thư
C.Chủ tịch nước
D.Thủ tướng chính phủ
A
B
C
D
Câu 59: Công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân được phong những cấp bậc nào?
A. Binh nhì đến thượng sĩ B. Binh nhì đến trung sĩ
C. Binh nhì đến thiếu úy D. Hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ.
A
B
C
D
Câu 60: Thời gian thăng cấp bậc từ thiếu tá lên trung tá là bao nhiêu năm?
A.4 năm
B.2 năm
C.3 năm
D.1 năm
A
B
C
D
