wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa của hoàng đz

Total questions: 64

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

A. CO2, CaCO3

b)

B. CH3Cl, C6H5Br.

c)

C. NaHCO3, NaCN

d)

D. CO, CaC2.

2.

Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

A. CH4

b)

B. C2H5OH

c)

C. HCN

d)

D. C12H22O11

3.

Câu 3: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

A. đồng phân

b)

B. đồng vị

c)

C. đồng đẳng

d)

D.đồng khối

4.

Câu 4. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là

a)

A. đồng đẳng

b)

B. đồng vị.

c)

C. đồng phân

d)

D. đồng khối

5.

Câu 5: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

A. Phản ứng tách

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng cộng

d)

D. Phản ứng cháy.

6.

Câu 6. Số đồng phân có công thức phân tử C5H12 là:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 3

7.

Câu 7. Công thức tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

A. CnH2n (n>=2)

b)

B.CnH2n-6 (n>=6)

c)

C.CnH2n-2(n>=2)

d)

D.CnH2n+2(n>=1)

8.

Câu 8: Hợp chất hữu cơ C2H6 có tên gọi là

a)

A. metan.

b)

B. etan.

c)

C. propan.

d)

D.butan.

9.

Câu 9. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế từ

a)

A. Al4C3

b)

B. CH3-CH2-CH3

c)

C. CH3COONa

d)

D. CH3COONa / Al4C3

10.

Câu 10. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?

a)

A. 3 đồng phân.

b)

B. 4 đồng phân.

c)

C. 2 đồng phân.

d)

D. 1 đồng phân

11.

Câu 11. Công thức tổng quát của an kan (n ≥1 ) là

a)

A. CnHm

b)

B. CnH2n-2

c)

C. CnH2n

d)

D. CnH2n+2

12.

Câu 12. Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí ?

a)

A. C4H10.

b)

B. CH4, C2H6

c)

C. C3H8.

d)

D. Cả A, B, C.

13.

Câu 13. Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

a)

A. 4.

b)

B. 6.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

14.

Câu 14.Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2(n>=1)

b)

B. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2(n>=1) đều là ankan

c)

C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

15.

Câu 15. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

16.

Câu 16. Định nghĩa nào sau đây đúng về hiđrocacbon no?

a)

A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

b)

B. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

c)

C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

D. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

17.

Câu 17. Đặc điểm cấu tạo của anken là

a)

A. chỉ có liên kết đơn.

b)

B. có một liên kết đôi trong phân tử.

c)

C. có hai liên kết đôi trong phân tử.

d)

D. có một liên kết ba trong phân tử.

18.

Câu 18. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

A. Không thay đổi gì.

b)

B. Dung dịch mất màu nâu đỏ.

c)

C. Sủi bọt khí.

d)

D. Tạo kết tủa đỏ.

19.

Câu 20. Etilen có tên gọi khác là

a)

A. etan

b)

B. propen.

c)

. C. eten

d)

D. axetilen

20.

Câu 21. Axetilen có thể điều chế bằng cách :

a)

A. Nhiệt phân Metan ở 1500°C

b)

B. Cho nhôm cacbua hợp nước

c)

C. Đun CH3COONa với vôi tôi xút

d)

D. A và B

21.

Câu 22. Hợp chất: CH3 –CH2-C(CH3)2-CH2-CH=CH2 có tên theo IUPAC là

a)

A. 2-đimetylpent-4-en

b)

B. 2,2-đimetylpent-4-en

c)

C. 4,4-đimetylpent-1-en

d)

D. 4,4-đimetylhex-1-en

22.

Câu 23. chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

a)

A. But-1-in

b)

B. But-2-in

c)

C. propin

d)

D. etin

23.

Câu 24. Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t­­0 ) thu được sản phẩm có công thứ là

a)

A. CH2 = CH2.

b)

B. CH3 –CH2 -CH3

c)

C. CH3 - CH3

d)

D. CH2 = CH- CH3

24.

Câu 25. Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3; t0 thu được sản phẩm là:

a)

A. CH3-CH2-CH = CH2.

b)

B. CH3-CH2-CH2-CH3

c)

C. CH3-CH - CH3

d)

D. CH3-CH =CH2

25.

Câu 26. Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là: CH3-C≡CH

a)

A. CH3 -C ºCAg

b)

B. Ag-CH2-C º CAg

c)

C. Ag3-C-C ºCAg

d)

D. CH º CH

26.

Câu 27. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3

a)

A. CH3- Cº CH3

b)

B. CH3- C º C-C2H5

c)

C. CH º C-CH3

d)

D. CH2=CH-CH3

27.

Câu 28. Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

a)

A. dd KMnO4

b)

B. dd KOH

c)

C. dd HCl

d)

D. dd Br2

28.

Câu 29. X là hiđrocacbon. Trong công thức của X có số nguyên tử hidro gấp 2 lần số nguyên tử cacbon. X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

A. ankin.

b)

B. ankan.

c)

C. ankđien.

d)

D. anken.

29.

Câu 30. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. but-1-en.

b)

B. butan.

c)

C. metylpropan.

d)

D. metan.

30.

Câu 31. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?

a)

A. etan

b)

B. propen

c)

C. etilen

d)

D. axetilen.

31.

Câu 32. Công thức tổng quát của Anken là:

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 0)

b)

B. CnH2n (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n (n ≥ 3)

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6)

32.

Câu 33. Công thức phân tử của đivinyl (buta-1,3-đien) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

A. C4H6 và C5H10.

b)

B. C4H4 và C5H8

c)

C. C4H6 và C5H8

d)

D. C4H8 và C5H10

33.

Câu 34. CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là :

a)

A. isopren.

b)

B. 2-metyl-1,3-butađien.

c)

C. 2-metyl-butađien-1,3.

d)

D. 2-metylbuta-1,3-đien.

34.

Câu 35. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Ankađien có công thức phân tử dạng .CnH2n-2(N>=3)

b)

B. Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n-2(N>=2) đều thuộc loại ankađien

c)

C. Ankađien không có đồng phân hình học.

d)

D. Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch).

35.

Câu 36. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử và isopren?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

36.

Câu 37. Propin có công thức phân tử là

a)

A.C3H6.

b)

B. C3H8.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H8

37.

Câu 38. Ankin là

a)

A. hiđrocacbon không no mạch hở chỉ có một liên kết C≡C.

b)

B. hiđrocacbon mạch hở đồng phân của đien.

c)

C. hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C≡C.

d)

D. hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C≡C.

38.

Câu 39. Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. Propin

b)

B. Axetilen.

c)

C. But-2-in

d)

D. Pent-1-in.

39.

Câu 40. Xét các chất sau:

(1) CH3-CH2-CH2-CH3 (2) CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 (3) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

(4) CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 (5) CH3-CH2-CH2-CHO (6) CH3-CO-CH2-CH3 Những chất đồng phân với nhau là

a)

A. (5) và (6).

b)

B. (2) và (3), (5) và (6).

c)

C. (1) và (2), (3) và (4).

d)

D. (3) và (4).

40.

Câu 42 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

a)

A. CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3

b)

B. CH2=CH-CH3 và CH3-CH2-CH3

c)

C. CH3-CHO và CH3-COOH

d)

D. CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NH2

41.

Câu 43. Ankan A có %H = 25% (về khối lượng) . Công thức phân tử của ankan A là

a)

A. CH4

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. C4H10

42.

Câu 44. Cho neo-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5

d)

D. 1.

43.

Câu 45. Tên chất có công thức cấu tạo sau:

CH3-CH-CH-CH2-CH3

.CH3...CH3

a)

A. 2,2,3-trimetylbutan

b)

B. 2,3-đimetylpentan.

c)

C. 2,2-đimetylpentan

d)

D. 2,2,3-trimetylpentan

44.

Câu 46: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế.

b)

B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.

c)

C. Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

d)

D. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

45.

Câu 47: Ở điều kiện thường dãy các ankan đều ở thể khí là

a)

A. C2H6, C3H8, C4H10

b)

B. CH4, C5H12, C3H8

c)

C. CH4, C5H12, C4H10

d)

D. C5H12, C3H8, C4H10

46.

Câu 48. Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là:

a)

A. 2,2-đimetylprotan

b)

B. 2- metylbutan

c)

C. pentan

d)

D. 2- đimetylpropan

47.

Câu 49. Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là

a)

A. 8

b)

B. 11

c)

C. 6

d)

D. 14

48.

Câu 50. Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

49.

Câu 51. Hợp chất nào sau đây chỉ cho một sản phẩm duy nhất khi cộng với H2O ?

a)

A. H3C-C(CH3)=C(CH3)2

b)

B. H3C-CH=CH-CH2-CH3

c)

C. H3C-C(CH3)=CH-CH3

d)

D. H3C-C(CH3)=CH-CH(CH3)2

50.

Câu 52. Cho 6,72 lít hỗn hợp propan và eten (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 g. Số mol propan và eten trong hỗn hợp lần lượt là

a)

A. 0,05 và 0,1

b)

B. 0,1 và 0,2.

c)

C. 0,12 và 0,03.

d)

D. 0,03 và 0,12.

51.

Câu 53. Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

52.

Câu 54. Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu anken cấu tạo khi tác dụng với HCl cho 2 sản phẩm?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 10

d)

D. 7

53.

Câu 55. Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.

b)

B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.

c)

C. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3

d)

D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

54.

Câu 56. Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

A. 2,240.

b)

B. 2,688.

c)

C. 4,480.

d)

D. 1,344

55.

Câu 57. Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:

a)

A. Tách hidro từ etilen.

b)

B. Crackinh propan.

c)

C. Cho H2 tác dụng axetilen

d)

D. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc

56.

Câu 58. Trùng hợp buta - 1,3 – đien theo kiểu 1:4 , có thể thu được tối đa mấy loại polime?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

57.

Câu 59. Buta-1,3-đien được dùng nhiều nhất làm

a)

A.điều chế butan.

b)

B. điều chế but-1-en.

c)

C. sản xuất cao su.

d)

D. sản xuất keo dán

58.

Câu 60. Hợp chất CH3CH=CHC(CH3)2CH=CH2 khi phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1:2 cho bao nhiêu sản phẩm:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

59.

Câu 61. Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

A. CH2 = CH – CHBr – CH3

b)

B. CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br

d)

D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

60.

Câu 62. Cho 0,2 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

a)

A. 48,0.

b)

B. 13,3.

c)

C. 10,8.

d)

D. 21,6.

61.

Câu 63. C5H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo tác dụng được với AgNO3/NH3 ?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

62.

Câu 64. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

A. Dung dịch brom dư

b)

B. Dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Dung dịch Ca(OH)2 dư.

63.

Câu 65. 4 gam một ankin X có thể làm mất tối đa 200m, dung dịch Br2 1M. Công thức phân tử của X là

a)

A.C5H8

b)

B. C2H2

c)

C. C3H4

d)

D. C4H6.

64.

Câu 66. Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t­­0 ) thu được sản phẩm có công thứ là

a)

A. CH2 = CH2

b)

B. CH3 –CH2 -CH3

c)

C. CH3 - CH3

d)

D. CH2 = CH- CH3