Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương quốc phòng

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

1. Trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Đang học nhưng bị buộc thôi học

b)

B. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

C. Hết thời hạn học tập tại trường một khóa học

d)

D. Có anh, chị em là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

2.

2. Một trong những công việc chuẩn bị cho thanh niên nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Giáo dục định hướng nghề nghiệp

b)

B. Giáo dục kỹ năng sống

c)

C. Làm tốt công tác giáo dục chính trị, tư tưởng

d)

D. Làm tốt công tác dân vận

3.

3. Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân một lần vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Tháng 10 hoặc tháng 11

b)

B. Tháng 11 hoặc tháng 12

c)

C. Tháng 01 hoặc tháng 02

d)

D. Tháng 02 hoặc tháng 03

4.

4. Trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân

b)

B. Một con của thương binh hạng hai, người nhiễm chất độc da cam

c)

C. Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông; đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học

d)

D. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một

5.

5. Công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam

b)

B. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân

c)

C. Người thuộc diện di dân, giãn dân trong 03 năm đầu

d)

D. Cán bộ công chức, viên chức, thanh niên xung phong

6.

6. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

A. 25 tháng

b)

B. 19 tháng

c)

C. 15 tháng

d)

D. 17 tháng

7.

7. Hạ sĩ quan xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

A. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

B. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

8.

8. Thời gian đào ngũ, thời gian chấp hành hình phạt tù của hạ sĩ quan, binh sĩ có được tính vào thời gian tại ngũ?

a)

A. Được tính nhưng phải tuân theo những quy định của đơn vị

b)

B. Không được tính vào thời gian tại ngũ

c)

C. Được tính nhưng phải nộp phạt

d)

D. Không được tính vào thời gian tại ngũ đồng thời bị trả về địa phương cải tạo

9.

9. Một trong những hành vi trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

A. Không chấp hành nghiêm quy định học tập tại nhà trường

b)

B. Không chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

C. Không chấp hành nghiêm việc cải tạo, giam giữ tại địa phương

d)

D. Không chấp hành việc rèn luyện sức khỏe theo quy định

10.

10. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyết định kéo dài thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ nhưng không quá?

a)

A. 4 tháng

b)

B. 5 tháng

c)

C. 6 tháng

d)

D. 7 tháng

11.

11. Khi đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe học sinh phải?

a)

A. Kê khai đầy đủ, chính xác

b)

B. Có mặt đúng thời gian, địa điểm quy định trong giấy gọi

c)

C. Báo cáo với địa phương nơi cư trú

d)

D. Nhập ngũ theo quy định của pháp luật

12.

12. Trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện Luật nghĩa vụ quân sự?

a)

A. Tham tích cực vào các hoạt động phong trào của nhà trường

b)

B. Không ngừng học tập, rèn luyện

c)

C. Chấp hành quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự

d)

D. Thực hiện tốt nghĩa vụ tại địa phương nơi cư trú

13.

13. Trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện Luật nghĩa vụ quân sự?

a)

A. Học tập chính trị, quân sự, rèn luyện thể lực do trường lớp tổ chức

b)

B. Học tốt các môn văn hóa

c)

C. Tham tích cực vào các hoạt động phong trào của nhà trường

d)

D. Thực hiện tốt nghĩa vụ tại địa phương nơi cư trú

14.

14. Nội dung huấn luyện quân sự phổ thông được thể hiện ở?

a)

A. Các môn văn hóa – xã hội

b)

B. Môn Giáo dục quốc phòng – an ninh

c)

C. Môn Giáo dục thể chất

d)

D. Các môn tự nhiên

15.

15. Xử lí vi phạm Luật Nghĩa vụ quân sự nhằm?

a)

A. Đảm bảo trật tự an toàn giao thông

b)

B. Đảm bảo tính thượng tôn pháp luật

c)

C. Đánh giá nhận thức của học sinh – sinh viên

d)

D. Đánh giá ý thức của học sinh – sinh viên

16.

16. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

B. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

D. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

17.

17. Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

A. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

C. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

D. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

18.

18. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

A. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

C. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

D. Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

19.

19. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

A. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

B. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

C. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

D. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

20.

20. Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

A. 4.540 km

b)

B. 4.530 km

c)

C. 4.520 km

d)

D. 4.510 km

21.

21. Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

B. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

22.

22. Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

B. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

C. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

D. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

23.

23. Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

b)

B. Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

c)

C. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

24.

24. Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

A. Đường biên giới trên bộ

b)

B. Biên giới trên không

c)

C. Biên giới trên biển

d)

D. Biên giới quốc gia trên đất liền

25.

25. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

A. Theo các bản làng vùng biên

b)

B. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

C. Theo các điểm, đường, vật chuẩn

d)

D. Theo ranh giới khu vực biên giới

26.

26. Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Xây dựng làng biên giới

b)

B. Xây tường mốc biên giới

c)

C. Đặt mốc quốc giới

d)

D. Xây dựng ranh giới quốc giới

27.

27. Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

A. Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

B. Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

C. Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

28.

28. Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

A. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

C. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

D. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

29.

29. Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

A. Tự do hàng hải

b)

B. Tự do sử dụng

c)

C. Không được phép đi qua

d)

D. Đi qua không gây hại

30.

30. Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

A. Tự do hàng hải

b)

B. Đi qua không gây hại

c)

C. Không được phép đi qua

d)

D. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

31.

31. Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

B. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

C. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

D. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

32.

32. Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

A. Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

B. Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

D. Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

33.

1. Luật nghĩa vụ quân năm 2015 sự gồm?

a)

A. 10 Chương 71 điều

b)

B. 11 Chương 70 điều

c)

C. 9 Chương 62 điều

d)

D. 11 Chương 71 điều.

34.

2. Công dân nào sau đây không đủ tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ?

a)

A. Có lý lịch rõ ràng

b)

B. Chưa chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật nhà nước

c)

C. Con của gia đình chính sách, gia đình có công với cách mạng

d)

D. Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ

35.

3. Công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Người đi xây dựng kinh tế mới

b)

B. Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ

c)

C. Người thuộc diện di dân, giãn dân

d)

D. Con của người có công với cách mạng

36.

4. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là?

a)

A. 18 tháng

b)

B. 20 tháng

c)

C. 24 tháng

d)

D. 26 tháng

37.

5. Độ tuổi đăng kí nghĩa vụ quân sự đối với học sinh nữ (có chuyên môn cần phục vụ cho quân đội)?

a)

A. Đủ 17 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 18 tuổi trở lên

c)

C. Đủ 19 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 20 tuổi trở lên

38.

6. Độ tuổi đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe đối với công dân nam?

a)

A. Đủ 17 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 18 tuổi trở lên

c)

C. Đủ 19 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 20 tuổi trở lên

39.

7. Trong quá trình xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện 2 chế độ?

a)

A. Tình nguyện và nghĩa vụ quân sự

b)

B. Nghĩa vụ và tự nguyện

c)

C. Tình nguyện và bắt buộc

d)

D. Tình nguyện và xung phong.

40.

8. Trong quá trình xây dựng QĐND Việt Nam thực hiện nghĩa vụ quân sự ở Miền Bắc vào năm?

a)

A. 1959

b)

B. 1960

c)

C. 1961

d)

D. 1962

41.

9. Độ tuổi gọi nhập ngũ được quy định đối với công dân nam trong thời bình từ?

a)

A. Đủ 16 đến hết 25 tuổi

b)

B. Đủ 17 đến hết 25 tuổi

c)

C. Đủ 18 đến hết 25 tuổi.

d)

D. Đủ 19 đến hết 25 tuổi

42.

10. Công dân đang được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết?

a)

A. 26 tuổi

b)

B. 27 tuổi

c)

C. 28 tuổi

d)

D. 29 tuổi

43.

11. Công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Người đi xây dựng vùng kinh tế mới trong 3 năm đầu.

b)

B. Con của người có công với cách mạng

c)

C. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một.

d)

D. Có anh, chị, hoặc em đang phục vụ tại ngũ.

44.

12. Độ tuổi phục vụ trong ngạch dự bị của hạ sĩ quan, binh sĩ?

a)

A. Nam đến hết 30 tuổi, nữ đến hết 35 tuổi

b)

B. Nam đến hết 45 tuổi, nữ đến hết 40 tuổi

c)

C. Nam đến hết 40 tuổi, nữ đến hết 38 tuổi

d)

D. Nam đến hết 50 tuổi, nữ đến hết 42 tuổi

45.

13. Những công dân nào sau đây không thuộc diện tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Học sinh đang học tập trung theo chương trình giáo dục thường xuyên

b)

B. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

c)

C. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

d)

D. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

46.

14. Công dân nào sau đây không được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một

b)

B. Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ

c)

C. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân

d)

D. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

47.

15. Trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%

b)

B. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một

c)

C. Con của gia đình chính sách, gia đình có công với cách mạng

d)

D. Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ

48.

16. Lãnh thổ Quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

A.Lãnh thổ, dân cư, chính quyền

b)

B.Lãnh thổ, dân tộc, hiến pháp

c)

C.Lãnh thổ, dân cư, pháp luật

d)

D.Lãnh thổ, dân cư, dân tộc

49.

17. Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

A.Dân cư

b)

B. Lãnh thổ

c)

C.Nhà nước

d)

D.Hiến pháp, pháp luật

50.

18. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

A.Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

C. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

51.

19. Vùng lòng đất quốc gia là…

a)

A.Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

C. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

D. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

52.

20. Vùng trời quốc gia là…

a)

A. Không gian bao trùm trên vùng đất của quốc gia

b)

B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo của quốc gia

c)

C. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước của quốc gia

d)

D. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển của quốc gia

53.

21. Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

A. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

B. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

54.

22. Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

A. tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

B. tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

C. tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

D. tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

55.

23. Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển

56.

24. Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

A. nằm ngoài đường cơ sở

b)

B. bên trong đường cơ sở

c)

C. nằm trong vùng lãnh hải

d)

D. dùng để tính chiều rộng lãnh hải

57.

25. Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

D. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

58.

26. Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

59.

27. Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

A. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

B. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

C. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

60.

28. Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

A. bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

B. bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

C. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

D. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

61.

29. Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

B. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

C. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

62.

30.Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

B. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

C. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của mình

d)

D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh

63.

31. Khi thực hiện động tác nằm bắn được phân chia thành mấy cử động ?

a)

A. 2 cử động

b)

B. 3 cử động

c)

C. 4 cử động

d)

D. 5 cử động

64.

32. Động tác thôi bắn có mấy trường hợp ?

a)

A. 1 trường hợp

b)

B. 2 trường hợp

c)

C. 3 trường hợp

d)

D. 4 trường hợp