wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa122021A

Total questions: 56

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s1

2.

Tính chất hoá học của kim loại là

a)

Bị oxy hoá

b)

Tính oxy hoá

c)

Bị khử

d)

Dễ nhường proton

3.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Fe

b)

W

c)

Cu

d)

Cr

4.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

W

b)

Zn

c)

Pb

d)

Al

5.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Au

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

6.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Au

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

7.

Phản ứng nào không xảy ra được?

a)

Ni + Fe2+ → Ni2+ + Fe

b)

Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu

c)

Pb + 2Ag+ → Pb2+ + 2Ag

d)

Fe + Pb2+ → Fe2+ +Pb

8.

Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:

a)

Mg, Al, K, Na

b)

Al, Mg, Na, K

c)

Na, K, Al, Mg

d)

K, Na, Mg, Al

9.

Sắp xếp các ion kim loại sau đây theo thứ tự tính oxy hoá tăng dần; câu nào sau đây đúng?

a)

Na+ < Mn2+ <Al3+<Fe3+<Cu2+

b)

Na+ <Al3+ <Mn2+ <Cu2+ <Fe3+

c)

Na+ < Al3+ <Mn2+ <Fe3+<Cu2+

d)

Na+ <Al3+<Fe3+ <Mn2+ <Cu2+

10.

Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy

a)

Cu có tính khử mạnh hơn sắt

b)

Cu khử Fe2+ thành Fe3+

c)

Fe3+ oxy hoá được Cu2+ thành Cu

d)

Fe3+ oxy hoá được Cu thành Cu2+

11.

Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt đựng dung dịch axit nào sau?

a)

dung dịch HCl

b)

H2SO4(loãng)

c)

H2SO4 đặc nguội

d)

HNO3(loãng)

12.

Hoá chất dùng để hoà tan các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch HNO3(loãng)

d)

HNO3 đặc nguội

13.

Dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

Cu, Na, Rb, Al

c)

K, Sr, Ca, Ba

d)

Al, Hg, Cs, Sr

14.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Be

b)

Ba

c)

Ca

d)

Na

15.

Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Na, BaO, MgO

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Na, K2O, BaO

d)

Na, K2O, Al2O3

16.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với axit HCl giải phóng H2 là:

a)

Mg, Fe, Au

b)

Hg, Cu, Ag

c)

Hg, Cu, Na

d)

Mg, Fe, Al

17.

Cho các cặp điện cực Al – Fe; Cu – Fe; Zn – Cu tiếp xúc dung dịch chất điện li thì chất nào đóng vai trò cực âm ?

a)

Al, Fe, Zn

b)

Fe, Zn, Cu

c)

Fe, Zn

d)

Al, Cu, Zn

18.

Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

19.

Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:

a)

Fe, Al, Cu

b)

Zn, Mg, Fe

c)

Fe, Mn, Ni

d)

Ni, Cu, Ca

20.

Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm:

a)

Al2O3 + CO(t0)

b)

Al2O3 + C (t0)

c)

Al2O3 + H2 (t0)

d)

Điện phân nóng chảy Al2O3

21.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

22.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

23.

Các nguyên tử thuộc nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

np2

b)

ns2

c)

ns1np1

d)

ns1

24.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:

a)

nước

b)

ancol etylic

c)

dầu hỏa

d)

axit axetic

25.

Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Na?

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Dùng K đẩy Na khỏi dung dịch NaCl

c)

Dùng Al khử Na2O ở nhiệt độ cao

d)

Điện phân NaCl nóng chảy

26.

Xút ăn da là hiđroxit của kim loại nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

Mg

d)

K

27.

Soda được sử dụng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi…. Công thức của Soda là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaNO3

d)

Na2CO3

28.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, màng ngăn xốp) để sản xuất các hóa chất nào?

a)

NaOH, H2 và Cl2

b)

Na, H2 và Cl2

c)

Na và Cl2

d)

NaOH, O2 và Cl2

29.

Theo em, muối nào được dân gian dùng để bảo quản thực phẩm thể hiện qua câu ca dao: "Cá không ăn muối cá ươn - Con cãi cha mẹ trăm đường con hư"?

a)

CaSO4

b)

Al2(SO4)3

c)

CaCO3

d)

NaCl

30.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Be, Mg, Ca, Cs, Ba

b)

Li, K, Na, Ba, Rb

c)

Li, Na, K, Rb, Cs

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba

31.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

32.

Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca2+

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s24p2

33.

Oxit của kim loại kiềm thổ là:

a)

RO

b)

R2O

c)

R2O3

d)

RO2

34.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

điện phân dung dịch CaCl2

35.

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

36.

Chất nào sau đây được dùng để bó bột khi xương bị gãy ?

a)

vôi tôi

b)

đá vôi

c)

tinh bột

d)

thạch cao nung

37.

Thành phần hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4

d)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.2H2O

38.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4,2H2O) được gọi

a)

thạch cao nung

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

đá vôi

39.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Vôi sống (CaO)

b)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

c)

Đá vôi (CaCO3)

d)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

40.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Dùng Na2CO3(hoặc Na3PO4) để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

c)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

42.

Khi đun nóng nước tự nhiên, muối nào bị phân hủy tạo thành cặn đá vôi trong phích nước, ấm đun nước?

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaSO4

d)

CaCl2

43.

Nước cứng là nước

a)

chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

chứa ít Ca2+, Mg2+

c)

không chứa Ca2+, Mg2+

d)

chứa nhiều Na+, HCO

44.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

Na2CO3

45.

Kim loại nào phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất (chiếm khoảng 8% khối lượng) và có trong thành phần của đất sét, quặng criolit, quặng boxit?

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

sắt

46.

Kim loại X có tính dẫn điện tốt, nhẹ và có lớp màng oxit bền vững bảo vệ nên được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện ngoài trời trên các đường điện cao thế. Kim loại X là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

crom

d)

bạc

47.

Cấu hình e nguyên tử nhôm (z = 13) là

a)

[Ne]3p3

b)

[He]3s23p3

c)

[Ne]3s23p1

d)

[Ne]3s23p3

48.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng boxit

b)

quặng pirit

c)

quặng dolomit

d)

quặng manhetit

49.

Công thức hoá học của phèn chua là

a)

(NH2)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

KAl(SO4)3.12H2O

c)

Al2(SO4)3.18H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

50.

Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 ta thấy

a)

có kết tủa trắng và không tan

b)

có kết tủa keo trắng rồi tan dần

c)

có kết tủa trắng và bọt khí

d)

có bọt khí bay ra

51.

Cho phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên, tối giản, hệ số của H2O là:

a)

16

b)

8

c)

18

d)

15

52.

Trong những hợp chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3

53.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

54.

Nhôm bền trong không khí và nước là do

a)

nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

55.

Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

CuSO4

56.

Nguyên tử của nguyên tố nào thể hiện khuynh hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

liti

b)

natri

c)

nhôm

d)

canxi