NEW
Font size
Worksheetsđề cương sử
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
1. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 – 1945)?
A. Do mâu thuẫn giữa các nước xít với các nước tư bản dân chủ.
B. Do sự xuất hiện và ngày càng phát triển của xu thế toàn cầu hóa.
C. Do những bất đồng sâu sắc về vấn đề nhất thể hóa châu Âu.
D. Do các nước đế quốc chạy đua sản xuất vũ khí nguyên tử.
2. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa gì?
A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.
B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.
3. Chiến thắng làm phá sản kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng” của phát xít Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Xtalingrát.
B. Mátxcơva.
C. Cuốc-xcơ.
D. Béclin.
4. Tháng 12-1940, Hít -le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô bằng chiến lược nào sau đây?
A. Chiến tranh chớp nhoáng.
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
C. Đánh lâu dài.
D. Vừa đánh vừa đàm.
5. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là gì?
A. Thái độ thù ghét chủ nghĩa đế quốc của các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Mâu thuẫn giữa các thuộc địa với các nước đế quốc
C. Thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ chủ nghĩa phát xít của các nước tư bản
D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.
6. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?
A. Phát xít
B. Đồng minh
C. Liên minh
D. Hiệp ước
7: Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917- 1945)?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh.
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
D. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.
8.Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô
B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen
C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng
9.Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản (8-1945) có tác động nào sau đây?
A. Góp phần vào thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.
B. Mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Mở đầu cuộc chiến tranh ở châu Á-Thái Bình Dương.
D. Đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang phản công phe phát xít.
10.Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân
B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới
C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản
D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
11. Sự kiện nào sau đây đã làm thay đổi tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.
B. Phát xít Đức tấn công Ba Lan và lần lượt thôn tính các nước Tây Âu.
C. Nhật tấn công quân Mĩ ở Trân Châu cảng.
D. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.
12. Sự kiện nào tác động trực tiếp đến việc giới cầm quyền Đức lựa chọn con đường phát xít hóa bộ máy nhà nước?
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933).
B. Cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).
C. Chủ nghĩa xã hội xuất hiện (1917).
D. Quốc tế cộng sản thành lập (1919).
13.Trong những năm 1929-1933, kinh tế các nước tư bản có đặc điểm nào sau đây?
A. Khủng hoảng.
B. Phát triển mạnh mẽ.
C. Phát triển xen kẽ suy thoái.
D. Phát triển “thần kì”.
14. Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
A. Phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới.
B. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
D. Sự xuất hiện, phát triển và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
15.Sự kiện nào sau đây diễn ra trong lịch sử thế giới hiện đại (1917-1945)?
A. Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ.
16. Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
A. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
B. Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kì phát triển mới
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
D. Sự xuất hiện và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
17. Sau thất bại ở Đà Nẵng, năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công
A. Nam Định
B. Gia Định.
C. Hà Nội.
D. Huế.
18. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
A. Chiến thắng ở Nam Định
B. Chiến thắng tại Cửa Ô Quan Chưởng
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất
19. Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến tháng 2-1959) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
C. Vừa đánh, vừa đàm.
D. Đánh lâu dài.
20. Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?
A. Patơnốt.
B. Hácmăng.
C. Nhâm Tuất.
D. Giáp Tuất
21. Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
A. Hương Khê.
B. Ba Đình.
C. Bãi Sậy.
D. Hùng Lĩnh.
22. Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A. Phong trào nông dân Yên Thế.
B. Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.
C. Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.
D. Phong trào Đông Du.
23. : Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.
B. Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.
C. Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.
D. Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
Câu 24: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
A. Chiếu Cần vương được ban ra.
B. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.
C. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
D. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.
25. Thất bại của cuộc khởi nghĩa nào đã đánh dấu sự kết thúc của phong trào Cần vương?
A. Bãi Sậy
B. Ba Đình
C. Hương Khê
D. Yên Thế
26. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào Yên Thế (1884-1913) là
A. công nhân
B. nông dân
C. sĩ phu
D. binh lính
27. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896) là do
A. mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
B. chiếu Cần vương được ban ra.
C. phe chủ hòa thất thế trong triều đình nhà Nguyễn.
D. triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
28.. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896) là
A. do tác động của chiếu Cần vương.
B. do ảnh hưởng cải cách của Trung Quốc.
C. do tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
D. để bảo vệ cuộc sống của những người nông dân lưu tán.
29. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
A. Chưa có giai cấp lãnh đạo tiên tiến.
B. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn.
C. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.
D. Thực dân Pháp còn mạnh
30. Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913)?
A. Là cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào Cần Vương.
B. Thể hiện lòng yêu nước của nông dân vùng đất Yên Thế.
C. Là phong trào nông dân chống Pháp tiêu biểu nhất cuối thế kỉ XIX.
D. Góp phần làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp.
31. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
A. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
B. Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
C. Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.
D. Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.
11. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?
A. Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.
B. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.
C. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.
D. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.
33: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở Đông Dương, thực dân Pháp chú trọng đến hoạt động nào sau đây?
A. Xây dựng hệ thống giao thông.
B. Phát triển công nghiệp luyện kim.
C. Phát triển công nghiệp chế tạo máy.
D. Phát triển công nghiệp điện hạt nhân.
34: Lực lượng xã hội nào sau đây mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897- 1914)?
A. Công nhân.
B. Nông dân.
C. Trung địa chủ.
D. Đại địa chủ.
35. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?
A. Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
B. Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.
D. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.
36. Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam
C. Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.
D. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.
37: Đội ngũ công nhân Việt Nam hình thành cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, có nguồn gốc chủ yếu từ
A. những địa chủ vừa và nhỏ bị phá sản.
B. nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
C. dân nghèo thành thị.
D. tiểu tư sản bị phá sản.
38. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã gây ra hậu quả gì đối với nền kinh tế Việt Nam?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước được du nhập vào Việt Nam.
B. Quan hệ sản xuất phong kiến vẫn được duy trì, nền kinh tế què quặt bị lệ thuộc Pháp.
C. Thành phần kinh tế tư bản tư nhân bị bóp nghẹt, không có điều kiện để phát triển.
D. Các ngành nghề kinh tế vẫn như cũ, thiếu máy móc, thiết bị hiện đại để sản xuất.
39. Lực lượng mới nào ở Việt Nam có số lượng đông đảo nhất do tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
A. Nông dân
B. Công nhân
C. Tư sản
D. Tiểu tư sản
40.: Trong những năm 1897-1914, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây ở Việt Nam?
A. Khai thác thuộc địa.
B. Xâm lược vũ trang.
C. Buộc triều Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng.
D. Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang.
41. Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Cải cách.
B. Vũ trang.
C. Ngoại giao.
D. Bạo động.
42. Trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu được xem là
A. lãnh tụ tiêu biểu nhất cho xu hướng bạo động
B. người có tư tưởng cải cách sớm nhất.
C. lãnh tụ của phong trào Duy tân.
D. biết kết hợp vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp.
43. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
A. Hội Duy Tân.
B. Phong trào Đông Du.
C. Phong trào Duy Tân.
D. Việt Nam Quang phục hội.
44. Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
A. đẩy mạnh xuất khẩu
B. bài trừ ngoại hóa
C. chấn hưng thực nghiệp
D. chống độc quyền
45. Tổ chức nào sau đây do Phan Bội Châu thành lập vào năm 1912?
A. Việt Nam Quang phục hội.
B. Đông Dương cộng sản đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. An Nam cộng sản đảng.
46. Các sĩ phu tiến bộ đã đề ra chính sách đổi mới về kinh tế nào sau đây trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (1906-1908)?
A. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh
B. Chấn hưng giáo dục, dạy học theo lối mới
C. Vận động cải cách trang phục và lối sống
D. Kêu gọi thực hiện dân quyền, cải thiện dân sinh
47. So với cuối thế kỉ XIX, phong trào yêu nước Việt Nam ở đầu thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?
A. Xuất hiện khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Giai cấp tư sản tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh.
C. Có sự tham gia của giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.
D. Sử dụng hình thức đấu tranh duy nhất là vũ trang.
48. Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.
B. Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.
C. Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.
D. Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.
49. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là
A. chống Pháp và phong kiến.
B. dùng bạo lực giành độc lập.
C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
50. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
A. kinh tế - văn hóa- xã hội
B. kinh tế - quân sự - ngoại giao
C. kinh tế - xã hội – quân sự
D. văn hóa – xã hội – quân sự
51. Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã
A. mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ.
B. thành lập Duy Tân hội.
C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.
D. tổ chức phong trào Đông du.
52. Một trong những hoạt động độc đáo của cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ (1906) là
A. cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
B. cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống.
C. thành lập nông hội, mở lò rèn, xưởng mộc…
D. mở trường học theo lối mới.
53. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là
A. chống Pháp và phong kiến.
B. dùng bạo lực giành độc lập.
C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
54. Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918), thực dân Pháp thực hiện chính sách nào sau đây ở Việt Nam?
A. Nới lỏng độc quyền.
B. Tăng cường độc quyền.
C. Chỉ tăng cường thu thuế
D. Chỉ đẩy mạnh xuất khẩu.
55. Địa điểm nào sau đây là nơi Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước (1911)?
A. Cảng Nhà Rồng.
B. Cảng Đà Nẵng.
C. Cảng Cam Ranh.
D. Cảng Hải Phòng
56. Nền nông nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có sự chuyển biến ra sao?
A. Chuyển từ độc canh cây lúa sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.
B. Chuyển hẳn sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.
C. Chuyển sang nền nông nghiệp chuyên canh hóa.
D. Chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.
57. Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào?
A. Pháp
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
D. Liên Xô
58. Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
B. xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
C. xã hội nửa phong kiến thuộc địa.
D. xã hội phong kiến nửa thuộc địa.
59: Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
60: So Trước những chuyển biến về kinh tế - xã hội Việt Nam, bộ phận sĩ phu yêu nước đầu thế kỉ XX còn chịu ảnh hưởng của
A. trào lưu tư tưởng tư sản từ bên ngoài dội vào.
B. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
C. phong trào đấu tranh của nhân dân và đồng bào các dân tộc thiểu số.
D. các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương.
61 : Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỷ XX là
A. phong trào còn mang nặng tính tự phát.
B. chưa sử dụng nhiều phương pháp đấu tranh.
C. thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến.
D. không gắn cứu nước với canh tân đất nước.
62. Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?
A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng.
B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản.
C. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.
D. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bể tắc của chế độ phong kiến.
63. Điểm giống nhau của các phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1914-1918 là:
A. có tổ chức và đường lối lãnh đạo đúng đắn.
B. hình thức đấu tranh phong phú.
C. Diễn ra chủ yếu ở Bắc Kỳ.
D. Thất bại do bế tắc về đường lối đấu tranh.
64 Bài học lớn nhất cho phong trào cách mạng trong những năm 1914-1918 là:
A. Có hình thức đấu tranh phong phú.
B. Quy mô rộng lớn.
C. Thu hút được nhiều giai tầng tham gia.
D. Có đường lối đấu tranh đúng đắn.
