wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đỊA

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết khu dữ trữ sinh quyển thế giới Cần Giờ thuộc tỉnh/thành nào sau đây?

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Thành phố Cần Thơ.

d)

Tỉnh Cà Mau.

2.

Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là…

a)

Đất phèn.

b)

Đất mặn.

c)

Đất xám bạc màu.

d)

Đất than bùn, glây hoá.

3.

Đối với đất ở miền núi nước ta phải bảo vệ bằng cách…

a)

Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

c)

Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.

4.

Đâu là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

b)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

5.

Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở…

a)

Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

b)

Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

c)

Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

d)

Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý.

6.

Mùa bão ở nước ta diễn ra trong khoảng thời gian nào trong năm?

a)

V – XII.

b)

V – X.

c)

VI – XI.

d)

VII – XII.

7.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta là...

a)

Ven biển Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

8.

Vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là...

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

9.

Mùa khô kéo dài đến 6 – 7 tháng xảy ra ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

10.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.

11.

Đặc điểm nổi bật về dân số của nước ta là…

a)

dân số đông, tỉ suất tăng cơ học cao.

b)

dân cư phân bố khá đồng đều.

c)

cơ cấu dân số nước ta trẻ.

d)

tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.

b)

Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.

13.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng…

a)

ngày càng giảm.

b)

ngày càng tăng.

c)

giữ nguyên và ít biến động.

d)

thấp so với mức mức trung bình của thế giới.

14.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm…

a)

Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.

c)

Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.

d)

Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.

15.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là…

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

16.

Mạng lưới các thành phố, thị xã, thị trấn dày đặc nhất nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu...

a)

Thương mại, du lịch.

b)

Hành chính, quân sự.

c)

Du lịch, công nghiệp.

d)

Công nghiệp, thương mại.

18.

Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là...

a)

cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.

b)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

c)

có nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.

d)

chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên.

19.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng…

a)

giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.

b)

tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.

20.

Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do…

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

d)

ngành dịch vụ kém phát triển.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)...

a)

72,6 và 27,4.

b)

27,4 và 72,6.

c)

28,1 và 71,9.

d)

71,9 và 28,1.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Nha Trang.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.

23.

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là

a)

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.

b)

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.

c)

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn.

24.

Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là

a)

Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

c)

Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.

d)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.

25.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

a)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.

b)

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

26.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

a)

Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn

b)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

c)

Trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần

d)

Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời

27.

Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở

a)

Miền Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Miền Nam

28.

Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa, do

a)

Trong năm có hai mùa mưa và khô.

b)

Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều

c)

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

d)

Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

29.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh .

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

30.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng gió mùa cận xích đạo.

b)

Đới rừng nhiệt đới

c)

Đới rừng gió mùa nhiệt đới.

d)

Đới rừng xích đạo

31.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

a)

Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

b)

Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

c)

Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp

d)

Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm

32.

. Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Đông – Tây.

b)

Bắc - Nam

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

33.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

b)

ảnh hưởng của Biển Đông.

c)

thảm thực vật.

d)

độ cao địa hình.

34.

Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là

a)

Đèo Ngang

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Đèo Hải Vân

35.

Trên đai cao á nhiệt đới và ôn đới chủ yếu là các nhóm đất

a)

nhóm đất xám và đất feralit nâu đỏ.

b)

nhóm đất đen.

c)

đất feralit có mùn và nhóm đất đen.

d)

đất feralit có mùn và đất mùn alit.

36.

Thảm thực vật rừng Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì

a)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế lại phân hoá phức tạp.

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hoá phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.

c)

vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật

d)

sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

37.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây Nam khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

38.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là

a)

Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

b)

Xây dựng các hồ chứa nước.

c)

Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.

d)

Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.

39.

Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên nước ta là do

a)

vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá sâu sắc.

c)

đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi và có sự phân hoá phức tạp.

40.

Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

a)

Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.

c)

Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

d)

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

41.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung

a)

Cơ cấu lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007

c)

Tốc độ tăng trưởng lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007.

d)

Cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007.

42.

Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta năm 2005 và 2014(%) Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.



a)

Tỉ lệ lao động khu vực nông-lâm ngư nghiệp thấp nhất.       

b)

Cơ cấu lao động theo ngành không có sự thay đổi.

c)

Tổng số lao động nước ta không thay đổi trong giai đoạn trên.     

d)

Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với tiến trình CNH đất nước. 

43.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng

a)

Độ che phủ rừng của nước ta tăng liên tục.

b)

Độ che phủ rừng của nước ta tăng 18,4% và tăng liên tục.

c)

Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn tổng diện tích rừng.

d)

Diện tích rừng tự nhiên của nước ta tăng 3,3 triệu ha, tăng không liên tục.

44.

Nguồn than của Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác được sử dụng chủ yếu vào

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu

45.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Chè

d)

Thuốc lá

46.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất nước ta (101 nghìn km2).

b)

Có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật được tập trung nhiều ở Trung du.

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa thật sự phong phú.

47.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình – Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi – BÌnh Định

48.

Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trổng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản

49.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do

a)

Điều kiện khí hậu ổn định

b)

Nhiều ngư trường trọng điểm

c)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn

d)

Vùng biển rộng, thềm lục địa nông

51.

sự cố nào dưới đây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất ngành nuôi trồng và đánh bắt hải sản nước ta?

a)

Cơn bão số 2 tháng 8/2016

b)

Xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long tăng cao năm 2015- 2016

c)

Cơn bão só 5 tháng 9/2016

d)

Công ty Formosa Hà Tĩnh xả thải trái phép ra biển tháng 4/2016

52.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

các cây ăn quả.

53.

Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

Công nghiệp chế biến lâm sản.

d)

Công nghiệp điện tử, cơ khí.

54.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc – Nam, Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

b)

Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

c)

Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam

d)

Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

55.

Ở nước ta, nơi có thềm lục địa hẹp nhất

a)

Vùng biển Bắc Bộ

b)

Vùng biển Bắc Trung Bộ

c)

Vùng biển Nam Trung Bộ

d)

Vùng biển Nam Bộ

56.

Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của

a)

Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Sông ngòi nhiều nước

d)

Chế độ nước sông theo mùa

57.

Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế cá thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

58.

Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. đặc quyền kinh tế.

c)

C. nội thủy.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.