wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn của nhi

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

tư liệu sản xuất

b)

nguyên liệu sản xuất

c)

vật liệu tiêu dùng

d)

máy móc

2.

sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập chung cao độ

b)

chỉ tập chung vào một thời gian nhất định

c)

cần nhiều lao động

d)

phụ thuộc vào tự nhiên

3.

ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn

a)

công nhiệp chế biến

b)

công nghiệp dệt may

c)

công nghiệp cơ khí

d)

công nghiệp khai thác khoáng sản

4.

dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp đc chia thành các nhóm ngành nào sau đây

a)

công nghiệp khai thác, công nghiejp nhẹ

b)

công nghiệp khai thác, công nghiejp nặng

c)

công nghiệp khai thác, công nghiejp chế biến

d)

công nghiejp chế biến công nghiệp nhẹ

5.

đặc điểm phân bố của ngành công nghiccjp khai thác là

a)

bao giờ cũng gắn liền với nguyên liệu

b)

gắn với những nơi giao thông phát triển dễ vận chuyển

c)

gắn với thị trường tiêu thụ

d)

nằm thật xa khu dân cư

6.

các ngành dệt,nhuộm,sản xuất giấy thường đc phân bố gần nguồn nước là do

a)

tiện để tiêu thụ sản xuất

b)

các ngàng này sử dụng nhiều nươcd

c)

tiện cho các ngành này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất

d)

nước là phụ gia ko thể thiếu

7.

với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn caay trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

công nghiệp hóa chất

b)

công nghiệp năng luonvjw

c)

công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

công nghiệp sản xuát hàng tiêu dùng

8.

ngành công nghiệp dệt may, da giày thường đc phân bố ở nghững nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ

b)

ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu

c)

ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng ko đòi hỏi trình dodoj công nghệ và chuyên môn cao

d)

sản phẩm ngnahf này phục vụ cho người lao động

9.

yếu tố có ý nghĩa đặc biệt, thúc đẩy hay kìm hãm sự phát triển của công nghiệp là

a)

dân cư lao động

b)

tiến bộ khoa học

c)

thị trường

d)

đường lối chính sách

10.

ngành công nghiệp nào sau đây đ ccho là tieefn đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật

a)

luyện kim

b)

hóa chất

c)

năng lượng

d)

cơ khí

11.

ngành công nghiệp nặng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây

a)

khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

công nghiejp điện lực, hóa chất và công nghiệp điện

c)

khai thác gỗ,khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

khai thác than,khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

12.

ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

công nghiệp sx hàng tiêu dùng

c)

nhà máy nhiệt đinẹ nhà máy luyện kim

d)

nhà máy thủy ddienj nhà máy điện hạt nhân

13.

kháng sản nào sau đây đc coi là 'vàng đen' của mọi quốc gia

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

sắt

d)

mangan

14.

từ dầu mỏ ta có thể sx ra đc nhiều loại như

a)

hóa phẩm, dược phẩm

b)

hóa phẩm, thực phẩm

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

15.

ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực

a)

đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

là cơ sở phát triển ngành công nghiệp hiện đại

c)

là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhìu nc

d)

đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

16.

ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần đc ưu tiên đi một bước

a)

điện lực

b)

sx hàng tiêu dùng

c)

chế biến dầu khí

d)

chế biến nông lâm thủy san

17.

loại than nào có trữ lượng lớn nhất thế giới

a)

than dầu

b)

than đá

c)

than bùn

d)

than mỡ

18.

dầu mỏ tập chung nhìu nhất ở khu vực nào sau đây

a)

bắc mĩ

b)

châu âu

c)

trung đông

d)

châu đại dương

19.

sản lượng điện trên thế giới tập chung ở nước

a)

có tiềm năng dầu khí lớn

b)

phát triển và những nước công nghiejeo mới

c)

có trữ lượng than lớn

d)

có nhiều than lớn

20.

ngành nào sau đây đc coi là quả tim của công nghiệp nặng

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp năng lượng

c)

công nghiệp ddienj tử tin học

d)

công nghiệp sx hàng tiêu dùng

21.

cơ khi dân dụng( tủ lạnh ,máy giặt), máy phát điện loại nhỏ, động cơ ddieezen loại nhỏ thuộc phân ngành cơ khí nào

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp năng lượng

c)

công nghiệp ddienj tử tin học

d)

công nghiệp sx hàng tiêu dùng

22.

ngành nào sau đây đc coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp năng lượng

c)

công nghiệp điện tuer tin học

d)

công nghiệp sx hàng tiêu dùng

23.

ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp ddienj tử tin học

a)

ít gây ô nhiễm môi trường

b)

không chiếm diện tích rộng

c)

ko tiêu hao nhìu kim loại điện h2o

d)

ko yêu cầu cao về trình độ lao động

24.

sp của ngành điện tử tin học bao gồm

a)

máy công cụ, tb ddienj tử, tb viễn thông

b)

tb điện tử máy cắt gọt kim loại máy tính

c)

máy tính, tb điện tử, điện tử tiêu dùng tb viễn thông

d)

tb viễn thông, tb điện tử, máy cắt gọt, máy tính

25.

TV màu, cát sét, đồ chơi điện tử-tin học bao gồm

a)

máy tính

b)

tb điện tử

c)

điện tuer viễn thông

d)

điện tuer tiêu dùng

26.

quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu tg về lĩnh vực công nghiệp điện tử-tin học

a)

ASEAN, canada, ấn độ

b)

hoa kì, nhật bổn, Em yêu(EU)

c)

hàn, ốt xây li a, xing

d)

hoa kì, TQ, nam phi

27.

công nghiệp sx hàng tiêu dùng gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ-thủy tinh

c)

nhựa ,sành -sứ- thủy tinh, nước giải khát

d)

dệt -may, da giầy, nhựa, sành sứ thủy tinh

28.

ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sx hàng tiêu dùng

a)

giải quyết vc làm cho ng lao động

b)

không có khả năng xuất khẩu

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống của cong người

d)

phục vụ cho nhu cầu còn ng

29.

ngành công nghiệp sx hàng td chịu ảnh hưởng nhìu bởi

a)

vc sd nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

30.

ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của ngành công nghiệp sx hàng tiêu dùng

a)

nhựa

b)

da giầy

c)

dệt may

d)

sành sứ thủy tinh