wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiđrocacbon không no

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ankin nào chỉ có đồng phân vị trí liên kết 3?

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H8

2.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

3.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

4.

Isopren có công thức cấu tạo là

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = C = CH - CH3

c)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

d)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

5.

Hợp chất nào sau đây là ankadien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2.

b)

CH2=C-CH2-CH=CH2.

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

6.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thay thế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

7.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

8.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

9.

Ankin C2H2 có tên thông thường là

a)

etin.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

10.

Axetilen được điều chế từ chất nào sau đây?

A. B. C. D.

a)

CH4 (1)

b)

(1) và (2)

c)

CaC2 (2)

d)

Al4C3

11.

Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế  

b)

Phản ứng huỷ

c)

Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp 

d)

Phản ứng oxi hoá

12.

Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế  

b)

Phản ứng huỷ

c)

Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp 

d)

Phản ứng oxi hoá

13.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H4, SO2, CO2

b)

CH4, SO2, H2S

c)

H2, C2H6, CO2

d)

CO2, C2H2, H2

14.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-1-in

b)

Etin

c)

Propin

d)

But-2-in

15.

Chất nào có nhiệt độ sôi sao nhất ?

a)

Eten

b)

Propen

c)

Pent-1-en

d)

But-1-en

16.

Gốc nào là ankyl ?

a)

-C2H3

b)

-C6H5

c)

-C3H5

d)

-C2H5

17.

Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị brom hấp thụ là?

a)

5,6 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

18.

Dùng dung dịch brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây?

a)

etilen và propilen

b)

axetilen và propin

c)

etan và etilen

d)

metan và etan

19.

Phản ứng cộng HCl vào phân tử các đồng đẳng của etilen tuân theo quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc thế

b)

Quy tắc cộng Maccopnhicop

c)

Không theo quy tắc nào

d)

Quy tắc Zaixep

20.

Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất nào và trong điều kiện nào sau đây?

a)

Trùng hợp axetilen ở 100oC có xúc tác CuCl, NH4Cl

b)

Trùng hợp axetilen ở 600oC có bột than

c)

Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại

d)

Trùng hợp isoprene

21.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

22.

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankin là

a)

CnH2n+2 (n \ge 2)

b)

CnH2n (n \ge 2)

c)

CnH2n-2 (n \ge 3)

d)

CnH2n-2 (n \ge 2)

23.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào sau đây là thuận tiện nhất?

a)

Phản ứng với dung dịch nước brom.

b)

Phản ứng đốt cháy.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cộng với H2.

24.

Cho các chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in. Trong các chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Oxi hóa hoàn toàn 5,4 gam ankin X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. CTPT của X là

a)

C4H6.

b)

C4H8.

c)

C4H10.

d)

C5H8.

26.

Cho phản ứng:   C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là  HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

 CH3CHOCH_3CHO  

b)

 CH3COOHCH_3COOH  

c)

 CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

 C2H5OHC_2H_5OH  

27.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

28.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tất cả đều đúng

29.

Một số hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử sau: C2H4, C3H8, C2H6, C2H2. Trong các chất đó, số chất làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

31.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

32.

Cho phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3.

X là:

a)

CH≡CAg

b)

CAg≡CAg

c)

AgC≡C-CH3

d)

AgC≡C-CAg3

33.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

34.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

35.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

36.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

37.

Chọn định nghĩa đúng về anken.

a)

Anken là những hiđrocacbon ứng với công thức CnH2n (n>=2).

b)

Anken là những hiđrocacbon không no là phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

c)

Anken là những hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

d)

Anken là những hiđrocacbon không no có công thức phân tử CnH2n (n>=2)

38.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước