wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6D VOCAB TEST 3 (20-21)

Total questions: 80

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cố gắng đến đúng giờ để chúng ta có thể bắt đầu cuộc họp đúng giờ.

-> Please try to be ________, so we can start the meeting on time.

a)

punctual

b)

graduated from

c)

responsible

d)

Connect

2.

Văn phòng này thiếu điện thoại.


-> There’s a _________ phones in this office.

a)

full of

b)

lack of

c)

take-off

d)

pulled off

3.

Xe của chúng tôi lại bị hỏng.


-> Our car has __________ again.

a)

came across

b)

forgotten about

c)

broken down

d)

pulled off

4.

Sự khác biệt giữa táo và lê là gì?


-> What’s the difference ________ apple and pear?

a)

across

b)

about

c)

down

d)

between

5.

Bạn đã nghe nói về Jack chưa?


-> Have you _______ Jack?

a)

heard about

b)

hear on

c)

listen to

d)

listened of

6.

Olivia có nhận xét về trang web của bạn không?


-> Did Olivia __________ your website?

a)

hang on

b)

comment on

c)

reply to

d)

passing through

7.

Chờ một chút và tôi sẽ cung cấp cho bạn địa chỉ.


-> _________ and I’ll give you the address.

a)

hang on

b)

hang in

8.

Bạn nên bảo vệ môi trường xung quanh chúng ta.


-> _____?

a)

You should protect the environment around us.

b)

You should protest the environment around us.

9.

Khuôn mặt anh ấy trông rất quen.


-> His face looked _________ but I wasn’t sure who he was.

a)

peaceful

b)

valuable

c)

responsible

d)

familiar

10.

Trông bạn thật bình yên khi ngủ gục trên ghế sofa.


-> You looked so ________ when you fell asleep on the sofa.

a)

peaceful

b)

valuable

c)

responsible

d)

familiar

11.

Hãy cẩn thận với bức tranh đó - nó vô cùng quý giá / có giá trị


-> Please be careful with that painting - it’s extremely _________

a)

valuable

b)

valualess

12.

Bạn có thể chuyển cho tôi những đồ vật này được không?


-> Can you pass me these ________, please?

a)

promotion

b)

gadgets

c)

automatic

13.

Tôi sẽ vứt đôi giày cũ này đi!


-> I’m going to throw these old shoes ________!

a)

off

b)

up

c)

away

14.

Hộp này chứa đầy các thiết bị cắm trại cũ.


-> This box is ________ old camping equipment.

a)

in debt

b)

go off

c)

full of

15.

Tôi tình cờ bắt gặp / tìm thấy bức ảnh khi tôi đang dọn dẹp phòng của mình.


-> I _______ the photo when I was tidying my room.

a)

came across

b)

forgotten about

c)

broken down

d)

pulled off

16.

Nhấn nút này để trả lời e-mail.


-> Press this button to reply ________ the e-mail.

a)

off

b)

with

c)

to

17.

Đó là người phụ nữ có con trai vừa tốt nghiệp đại học.


-> That’s the woman whose son just ________ university.

a)

graduated from

b)

graduated of

18.

Bạn chỉ cần điền vào đơn này


-> You just have to _______ this form

a)

connect to

b)

fill at

c)

fill in

19.

Bob rất có trách nhiệm. Bạn có thể hoàn toàn tin tưởng vào anh ấy.


-> Rob is very ________. You can trust him completely.

a)

refreshments

b)

promotion

c)

discount

d)

responsible

20.

Tôi đã hoàn toàn quên mất bữa tiệc.


-> I’d completely _________ the party.

a)

forgotten of

b)

forgotten about

21.

Bạn cần ít nhất ba người để vận hành an toàn cái máy này.


-> You need at least three people to (a)   this machine safety.

22.

Tiếp viên của chúng tôi sẽ di chuyển qua máy bay với đồ uống giải khát ngay sau khi máy bay cất cánh.


-> Our cabin crew will be _______ the aircraft with _______ shortly after _______.

a)

passing through - refreshments - take-off

b)

crossing through - gadgets - take-up

23.

Kết nối cáp này với phần thiết bị ở đó.


-> ________ this cable to that piece of equipment over there.

a)

Connect

b)

According

c)

Complained

24.

Bạn sẽ đề bạt thăng chức cho tôi khi bạn gặp sếp chứ?


-> Will you recommend me for a (a)   when you see the boss?

25.

Tại sao bạn không trả lại chiếc áo len cho cửa hàng mà bạn đã lấy nó?


-> Why don’t you ______ the sweater ______ to the shop you got it from?

a)

bring - to

b)

give - back

c)

take - back

26.

Sẽ rất đáng lo khi mắc nợ ngân hàng.


-> It can be very worrying when you are (a)   debt to the bank.

27.

Bạn có giảm giá cho các khách hàng doanh nghiệp không?


-> Do you ___________ to business customers?

a)

give a discount

b)

give a sale

28.

Theo báo cáo trên bản tin truyền hình, Thủ tướng Chính phủ sẽ sớm đến thị trấn của chúng tôi.


-> ________ the report on the TV news, the Prime Minister is coming to our town soon.

a)

According to

b)

According with

29.

Đèn này là tự động


-> The lights are ______

a)

automatic

b)

automatical

30.

Dấu vân tay của mỗi người là duy nhất.


-> Each person’s fingerprints are ________

a)

automatic

b)

unique

31.

Thuốc này dường như không có tác dụng gì đối với con người.


-> This drug seems to ___________ humans at all.

a)

have none effect of

b)

have not effect with

c)

have no effect on

32.

Quảng cáo không đúng sự thật, vì vậy tôi đã khiếu nại với người quản lý.


-> The advert was untrue, so I __________ to the manager.

a)

complaint

b)

complained

33.

Thí nghiệm này chỉ liên quan đến việc trả lời một số câu hỏi.


-> This experiment just _________ answering a few questions.

a)

involves

b)

evolves

34.

Jenny đã rút tay cầm để chúng tôi không thể mở tủ bây giờ.


-> Jenny (a)   off the handle so we can’t open the cupboard now.

35.

Dean đến muôn giờ học môn Vật lý nên anh ấy đã bịa ra một câu chuyện về bị con mèo tấn công!.


-> Dean was __________ for physics so he __________ a story about being attacked by cat!

a)

later - made up

b)

late - made on

c)

late - made up

36.

Tôi đã bật vòi nhưng không có nước chảy ra.


-> I (a)   the tap but no water came out.

37.

Những nhà vệ sinh này đã không hoạt động được một tuần nay.


-> These toilets have been out of (a)   for a week now

38.

Ngắt kết nối PC của bạn khỏi nguồn điện trước khi bạn tháo vỏ ra.


-> (a)   your PC from the power supply before you take the case off.

39.

Tôi nghĩ sau đó ông Thomas đã đi đến kết luận rằng ông ấy nên gắn bó với lịch sử.


-> I think after that Mr. Thomas came to the (a)   that he should stick to history.

40.

Tôi nghĩ rằng tất cả chúng ta đều nhất trí rằng phải làm gì đó để giải quyết vấn đề.


-> I think we’re all ________ that something must be done about the problem.

a)

in agreement

b)

on agreement

c)

out of agreement

41.

Điều này dẫn đến việc chúng tôi phải gọi đội cứu hỏa.


-> This _______ us having to call the fire brigade.

a)

resulted at

b)

resulted in

c)

resulted on

42.

Kết quả của những vết thương này là William đã chết và được chôn trong 1 ngôi mộ đá.


-> _________ of these injuries, William died and was to be buried in a stone tomb.

a)

As result

b)

As a result

43.

Làm việc với những người trẻ tuổi giúp tôi bao dung hơn một chút.


-> Working with young people helps me a little more _______

a)

tolerant

b)

tolerance

44.

Tất cả gia đình và bạn bè của nhà vua đang chăm lo tài sản của ông.


-> All of the family and friends of the king were _______ his property

a)

taking care after

b)

taking care of

45.

Chương trình này rất khác với chương trình bạn đang sử dụng hiện tại.


-> This program is very (a)   from the one you’re using at the moment.

46.

Hãy bắt đầu bài học với một bài kiểm tra ngắn về tên của các bộ phận khác nhau của côn trùng.


-> Let’s (a)   the lesson with a short test on the names of the different parts of an insect.

47.

Tôi sẽ chia sẻ những chiếc bánh mì này với bạn, nếu bạn thích.


-> I’ll _______ these sandwiches ________ you, if you like.

a)

share - for

b)

share - with

48.

Lý do bạn chọn làm học sinh ở trường đại học là gì?


-> What were your ________ for choosing to do biology at university?

a)

reasons

b)

results

49.

Những người trẻ tuổi cảm thấy dễ dàng đối phó với sự thay đổi này.


-> Young people feel easy to ________ this change.

a)

glanced at

b)

stick to

c)

pulled off

d)

deal with

50.

Tôi đã không đọc báo đúng cách. Tôi thực sự chỉ nhìn lướt qua nó.


-> I didn’t read the newspaper properly. I just ________ it, really.

a)

glanced at

b)

stick to

c)

pulled off

d)

deal with

51.

Bà của tôi nói rằng mọi người không nói chuyện với nhau như họ đã từng.


-> My grandma says people don’t ________ to each other like they used to.

a)

glanced

b)

stick

c)

pulled

d)

talk

52.

Bạn sẽ nhận được thư từ công ty của chúng tôi trong vài ngày tới.


-> You should (a)   a letter from our company in the next few days.

53.

Trong giây lát, phi hành đoàn sẽ trình diễn/ thao tác sử dụng các thiết bị an toàn.


-> In a few moments the cabin crew will be _______ the safety equipment.

a)

demonstrating

b)

showing

54.

Một số loài tinh tinh giao tiếp với con người thông qua ngôn ngữ ký hiệu.


-> Some chimpanzees _________ with people through sign language.

a)

communication

b)

communicate

55.

Có phải thông báo nói rằng máy bay của chúng tôi đã bị hoãn hoặc bị hủy?


-> Did the _______ say that our plane was ______ or _______?

a)

announcement - delayed - cancelled

b)

announce - delayed - cancelled

c)

announcement - cancelled - delayed

d)

announce - cancelled - delayed

56.

Alexander Fleming tình cờ phát hiện ra Penicillin. Ông ấy không hề mong đợi tìm thấy nó.


-> Alexander Fleming discovered penicillin _______. He didn’t _______ find it at all.

a)

by change - hope at

b)

by chance - expect to

57.

Chúng tôi có người thân ở Canada, nhưng chúng tôi không có nhiều liên hệ với họ.


-> We’ve got relatives in Canada, but we don’t have much ______ with them.

a)

content

b)

contact

58.

Bạn không nên tin tất cả những gì bạn đọc hoặc nghe được trên các phương tiện truyền thông.


-> You shouldn’t believe everything you read or hear in the (a)  

59.

Bạn phải nhấp vào hình ảnh bằng cách nhấn nút chuột bên trái.


-> You have to ________ on the picture by ______ the left button on your mouse.

a)

press - clicking

b)

click - pressing

60.

Tôi và chị gái luôn cãi nhau. Chúng tôi dường như không hòa hợp.


-> My sister and I are always (a)   . We just don’t seem to get on.

61.

Athens là thành phố diễn ra Thế vận hội Olympic hiện đại đầu tiên.


-> Athens is the city where the first modern Olympic Games _______

a)

took place

b)

takes place.

62.

Tạp chí yêu thích của tôi, Teen Scene, xuất bản vào thứ Sáu hàng tuần.


-> My favorite magazine, Teen Scene, _________ every Friday.

a)

comes off

b)

comes at

c)

comes out

63.

Internet đang giúp mọi người đọc hiệu quả hơn.


-> The Internet is making it more ________ for people to read.

a)

efficient

b)

efficiency

64.

Tôi không thể đăng nhập vì tôi không nhớ mật khẩu của mình.


-> I can’t log _____because I can’t remember my password.

a)

on

b)

out

65.

Tôi có một e-mail bằng tiếng Tây Ban Nha. Bạn có thể dịch nó sang tiếng Anh cho tôi được không?


-> I’ve got an e-mail in Spanish. Could you (a)   it into English for me?

66.

Tôi e rằng ông Brown không có ở đây. Bạn có thể gọi lại sau 1 giờ không?


-> I’m afraid Mr Brown isn’t here. Could you (a)   back in an hour?

67.

Trên TV và trên đài phát thanh, các chương trình tin tức giúp chúng ta cập nhật tất cả các sự kiện quan trọng.


-> On TV and on the radio, news programmes keep us ______ with all the important events.

a)

up to date

b)

up date

c)

date to up

68.

Chúng ta có thể giữ liên lạc qua điện thoại hoặc email.


-> We can _______ by phone or email.

a)

keep in touch

b)

keep of touch

69.

Lái xe mà không thắt dây an toàn có vi phạm pháp luật không?


-> Is it _______ to drive without wearing a seatbelt?

a)

legal

b)

illegal

70.

Lái xe mà không thắt dây an toàn có vi phạm pháp luật không?


-> Is it _______ to drive without wearing a seatbelt?

a)

legal

b)

illegal

71.

Bạn chưa bao giờ phạm tội phải không?


-> You’ve never committed a ________, have you?

a)

crime

b)

criminal

72.

Một người đàn ông đã bị bắt vì liên quan đến vụ cướp ngân hàng vào thứ Ba tuần trước.


-> A man has been (a)   in connection with the bank robbery last Tuesday.

73.

Ai đó đã đột nhập vào xe của tôi và lấy cắp đầu đĩa CD.


-> Someone has broken ______my car and stolen the CD player.

a)

into

b)

in

74.

Tôi đã bỏ lỡ một vài bài học nhưng tôi bắt kịp với phần còn lại của lớp khá nhanh.


-> I missed a few lessons but I’m catching ________ the rest of the class quite quickly.

a)

on with

b)

up of

c)

up with

75.

Bạn thật can đảm khi chạy theo tên trộm!


-> Running after that thief was very (a)   of you!

76.

Tôi sẽ in nó ra để bạn không phải đọc trên màn hình.


-> I’ll print it (a)   so you don’t have to read it on the screen.

77.

Chúng ta sẽ chỉ có bình đẳng thực sự khi phụ nữ kiếm được nhiều tiền như nam giới.


-> We’ll only have real _______ when women earn as much money as men.

a)

equality

b)

broadcast

c)

efficient

78.

Đừng đỗ lỗi / đổ tội trộm cắp cho Tim. Anh ấy không ăn cắp gì cả!


-> Don’t blame the theft _______ Tim. He didn’t steal anything!

a)

on

b)

up

c)

with

d)

for

79.

Cuối cùng John cũng thừa nhận rằng anh ta đã làm vỡ cửa sổ.


-> John finally (a)   that he had broken the window after all.

80.

Trudy là một đứa trẻ đáng yêu. Con bé luôn mỉm cười với bạn khi bạn hát cho nó nghe.


-> Trudy is such a lovely baby. She always (a)   at you when you sing to her.