wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn sinh 12

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

theo đacuyn đơn vị tác động của CLTN là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

2.

theo dacuyn cltn là qtrinh

a)

đào thải những biến dị bất lợi

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho svat

d)

tích lũy những biến dị cho con người và bản thân svat

3.

giải thích mqh giữa các loài dacuyn cho rằng các loài


a)

là kết quả của qtrinh tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

là kqua của qtrinh tiến hóa từ 1 nguồn gốc chung

c)

đc biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau

d)

đều đc sinh ra cùng 1 thời điểm và đều chịu sự chi phối của CLTN

4.

THEO DACUYN động lựuc thúc đẩy CLTN là

a)

đấu tranh sinh tồn

b)

đột biến là nguyên liệu qtrong cho CLTN

c)

ĐỘT BIẾN làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể

d)

đb là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quân thể

5.

theo dacuyn kqua của CLTN là

a)

tạo nên loài svat có knang thích nghi với mtruong

b)

sự đào thải tất cả các biến dị k thích nghi

c)

sự sinh sản ưu thế của các cá thẻ thích nghi

d)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới

6.

tiến hóa nhỏ là qtrinh

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

biến đổi ctruc di truyền của qthe dẫn tới sự hthanh loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hthanh loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến dổi kiểu hình

7.

tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp

b)

alen lặn

c)

alen trội

d)

thể dị hợp

8.

trong các nhân tố tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến

b)

giao phối k ngẫu nhiên

c)

CLTN

d)

di nhập gen

9.

phát biểu k đúng về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa tổng hợp là

a)

đbien luôn làm phát sinh các đbien có lợi

b)

đbien và giao phối k ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hóa

c)

CLTN xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa

d)

đbien làm thay đổi tần số alen rất chậm

10.

trong các mqh sinh thái sau đây có bnhieu mqh k gây hại cho các loài tham gia

1. một sốloài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống chung trong 1 mtruong với các loài tôm

2. cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

3. loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

4. loài kiến sống trên cây kiến

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

11.

lừa lai với ngựa sinh ra con lai k có khả năng sinh sản. hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li trước hợp tử

b)

cách li sau hợp tử

c)

cách li tập tính

d)

cách li mùa vụ

12.

cách i trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

b)

trở ngại ngăn cản tao thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

13.

dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối là cách li

a)

sinh thái

b)

tập tính

c)

địa lí

d)

sinh sản

14.

các cá thể loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên ko thể giao phối với nhau. đó là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

trc hợp tử

d)

sau hợp tử

15.

hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài

a)

động vật ít di chuyển

b)

thực vật

c)

thực vật và động vật ít di chuyển

d)

động vật có khả năng di chuyển nhiều

16.

hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường đối với

a)

động vật

b)

thực vật

c)

đv bậc thấp

d)

đv bậc cao

17.

hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất

a)

cách li địa lí

b)

cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

lai xa và đa bội hóa

18.

chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của tiến hóa lớn là

a)

ngày càng đa dạng, phong phú

b)

tổ chức ngày càng cao

c)

thích nghi ngày càng hợp lí

d)

từ đơn giản đến phức tạp

19.

dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hóa sinh học là

a)

phân hóa ngày càng đa dạng

b)

tổ chức ngày càng cao

c)

thích nghi ngày càng hợp lí

d)

phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện

20.

ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sv có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sv có tổ chức cao vì

a)

nhịp điệu tiến hóa ko đều giữa các nhóm

b)

tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều đc tồn tại

c)

cường độ CLTN là ko giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm

d)

nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

21.

kết quả của tiến hóa tiền sinh học là

a)

hình thành các tế bào sơ khai

b)

hình thành chất hữu cơ phức tạp

c)

hình thành sv đa bào

22.

thí nghiệm Fox và cộng sự chứng minh

a)

trong đk khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp

b)

trong đk khí quyển nguyên thủy, chất hóa học đã đc tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường học hóa học

c)

có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ

d)

sv đầu tiên đã đc hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thủy

23.

trình tự các giai đoạn của tiến hóa

a)

tiến hóa hóa học - tiền sinh học - sinh học

b)

tiến hóa hóa học - sinh học - tiền sinh học

c)

tiến hóa tiền sinh học - hóa học - sinh học

d)

tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học

24.

khí quyển nguyên thủy ko có ( hoặc có rất ít ) chất

a)

H2

b)

O2

c)

N2

d)

NH3

25.

THÍ NGHIỆM CỦA Milơ và Urây chứng minh điều gì

a)

sự sống trên trái đất có nguồn gốc vũ trụ

b)

Axitnucleic đc hình thành từ các nuclêôtit

c)

chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

d)

chất vô cơ đc hình thành từ các ngtố có trên bề mặt trái đất

26.

tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp

b)

alen lặn

c)

alen trội

d)

thể dị hợp

27.

ở sv lưỡng bội, các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp

b)

các alen lặn có tần số đáng kể

c)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

28.

giá trị thích nghi của 1 đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào

a)

môi trg

b)

tổ hợp gen chứa đột biến đó

c)

tác nhân gây ra dột biến đó

d)

mt và tổ hợp gen chứa đột biến đó

29.

quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm KHÔNG phụ thuộc vào các yếu tố nào

a)

áp lực của CLTN

b)

QUÁ trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài

c)

tốc độ sinh sản của loài

d)

nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể

30.

phát biểu nào sau đây về CLTN là KHÔNG đúng

a)

CLTN tạo nên các kiểu gen giúp sv thích nghi

b)

CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể

c)

CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen

d)

CLTN sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi

31.

dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau

a)

chúng cách li sinh sản với nhau

b)

chúng sinh ra con bất thụ

c)

chúng ko cùng môi trường

d)

chúng có hình thái khác nhau

32.

vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

a)

phân hóa khả năng sinh sản với nhau

b)

nguồn ngliệu sơ cấp cho chọn lọc

c)

tạo ngliệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ

d)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen

33.

đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở cây ưa sáng

a)

chịu đc ánh sáng mạnh

b)

có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu

c)

lá xếp nghiêng

d)

mọc ở nơi quang đãng or ở tầng trên của tán rừng

34.

đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở cây ưa bóng

a)

phiến lá dày, mô giậu phát triển

b)

mọc dưới bóng của cây khác

c)

lá nằm ngang

d)

thu đc nhiều tia sáng tán xạ

35.

giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

b)

giới hạn chịu đựng của sv đvs 1 số nhân tố sinh thái của mt. nằm ngoài giới hạn sthai, sv ko thể tồn tại đc

c)

giới hạn chịu đựng của sv đvs nhiều nhân tố sthai của mt. nằm ngoài giới hạn sthái, sv ko thể tồn tại đc

36.

nơi ở của các loài là

a)

địa điểm cư trú của chúng

b)

địa điểm sinh sản của chúng

c)

địa điểm thích nghi cùa chúng

d)

địa điểm dinh dưỡng của chúng

37.

nhóm sv nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể ko biến đổi theo nhiệt độ mt

a)

lưỡng cư

b)

cá xương

c)

thú

d)

bò sát

38.

đvs mỗi nhân tố sthái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sthái mà ở đó sv

a)

phát triển thuận lợi nhất

b)

có sức sống trung bình

c)

có sức sống giảm dần

d)

chết hàng loạt

39.

trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm tv

a)

ưa bóng và chịu hạn

b)

ưa sáng

c)

ưa bóng

d)

chịu nóng

40.

có các loại mt phổ biến là

a)

mt đất, nước, trên cạn, sv

b)

dất, nc, trên cạn, bên trong

c)

đất, nước, trên cạn, ngoài

d)

dất, nc ngọt, nc mặn và trên cạn

41.

phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về nhân tố sthái

a)

nhân tố sthái là nhân tố vô sinh của mt, có or ko có tác động đến sv

b)

nhân tố sthái là nnhững nhân tố của mt, có tác động và chi phối đến đời sống của sv

c)

nhân tố sthái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh

42.

trong tự nhiên, nhân tố sthái tác động đến sv

a)

1 cách độc lập với tác động của các nhân tố sthái khác

b)

trong mqh với tác động của các nhân tố sthái khác

c)

trong mqh với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

trong mqh với tác động của các nhân tố hữu sinh

43.

trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sv, nhân tố có vtrò cơ bản là

a)

ánh sáng

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

gió

44.

đvs mỗi nhân tố sthái, các loài khác nhau

a)

có giới hạn sthái khác nhau

b)

có giới hạn sthái giống nhau

c)

có phản ứng như nhau khi nhân tố sthái biến đổi

45.

chọn câu sai trong các câu sau

a)

nhân tố sthái là tát cả các yếu tố của mt tác động trực tiếp or gián tiếp tới sv

b)

giới hạn sthái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sv đvs 1 nhân tố sthái nhất định

c)

sv không phải là yếu tố sthái

46.

khoảng thuận lợi là

a)

khoảng nhân tố sthái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sv

b)

khoảng nhân tố sthái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sv

c)

khoảng các nhân tố sthái ở mức độ phù hợp, đẩm bảo cho sv thực hiện các chức năng sống tốt nhất

47.

giới hạn sthái gồm có

a)

giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận

b)

khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu

c)

giới hạn dưới, giới hạn trên

48.

nhân tố vô sinh bao gồm tất cả

a)

nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của mt xq sv

b)

tác động của các sv khác lên cơ thể sv

c)

tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sv

49.

nhóm cá thể nào dưới đây là 1 quần thể

a)

cây cỏ ven bờ

b)

đàn cá rô trong ao

c)

cây trong vườn

d)

cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

50.

ý nào KHÔNG đúng với đv sống thành bầy đàn trong tự nhiên

a)

phát hiện kẻ thù nhanh hơn

b)

có lợi trong việc tìm kiếm thưcs ăn

c)

tự vệ tốt hơn

d)

thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh

51.

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sv có thể dẫn tới

a)

giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu

b)

tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

c)

duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

52.

nếu mật độ của 1 qthể sv tăng quá mức tối đa thì

a)

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong qthể tăng lên

b)

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

c)

sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

53.

quan hệ hỗ trợ trong qthể

a)

mqh giữa các cá thể sv giúp nhau trong các hđ sống

b)

mqh giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi

c)

mqh giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hđ sống

54.

quan hệ cạnh tranh là

a)

các cá thể trong qthể cạnh tranh nhau giành nguồn sống or cạnh tranh nhau con cái

b)

các cá thể trong qthể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng

c)

các cá thể trong qthể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối

55.

tuổi sthái là

a)

tuổi thọ tối đa của loài

b)

tuổi binh quân của qthể

c)

time sống thực tế của cá thể

d)

tuổi thọ do mt quyết định

56.

tuổi sinh lí là

a)

time sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong qthể

b)

tuổi bình quân của qthể

c)

time sống thực tế của cá thể

d)

thời điểm có thể sinh sản

57.

tuổi qthể là

a)

tuổi thọ trung bình cúa cá thể

b)

tuổi bình quân của các cá thể trong qthể

c)

time sống thực tế của cá thể

58.

ÝN sthái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong qthể

a)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể

b)

làm tăng kn chống chịu của các cá thể trc các đk bất lợi của mt

c)

duy trì mật độ hợp lí của qthể

59.

kiểu phân bố ngẫu nhiên có ÝN sthái là

a)

tận dụng nguồn sống thuận lợi

b)

phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài

c)

giảm cạnh tranh cùng loài

60.

nếu nguồn sống ko bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của qthể ở dạng

a)

tăng dần đều

b)

đường cong chữ J

c)

đường conG chữ S

d)

giảm dần đều

61.

phần lớn qthể sv trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng

a)

tăng dần đều

b)

đường cong chữ S

c)

đường cong chữ J

d)

giảm dần đều

62.

kích thước của 1 qthể không phải là

a)

tổng số cá thể của nó

b)

tổng sinh khối của nó

c)

năng lượng tích lũy trong nó

d)

kích thước nơi nó sống

63.

yếu tố qtrọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh SL cá thể của qthể là

a)

sức sinh sản

b)

các yếu tố ko phụ thuộc mật độ

c)

sức tăng trưởng của quần thể

d)

nguồn thức ăn từ mt

64.

ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là

a)

cá cóc

b)

cây cọ

c)

cây sim

d)

bọ que

65.

quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là

a)

tôm nc lợ

b)

cây tràm

c)

cây mua

d)

bọ lá

66.

qxã sv là

a)

tập hợp nhiều qthể sv thuộc cùng loài, cùng sống trong 1 ko gian xác định và chúng có mqh mật thiết, gắn bó với nhau

b)

tập hợp nhiều qthể sv thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong 1 ko gian xđ và chúng ít qh với nhau

c)

một tập hợp các qthể sv thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong 1 ko gian và time nhất định, có mqh gắn bó vs nhau như 1 thể thống nhất