NEW
Font size
Worksheetsôn sinh 12
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
theo đacuyn đơn vị tác động của CLTN là
cá thể
quần thể
giao tử
nhiễm sắc thể
theo dacuyn cltn là qtrinh
đào thải những biến dị bất lợi
tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho svat
tích lũy những biến dị cho con người và bản thân svat
giải thích mqh giữa các loài dacuyn cho rằng các loài
là kết quả của qtrinh tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
là kqua của qtrinh tiến hóa từ 1 nguồn gốc chung
đc biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau
đều đc sinh ra cùng 1 thời điểm và đều chịu sự chi phối của CLTN
THEO DACUYN động lựuc thúc đẩy CLTN là
đấu tranh sinh tồn
đột biến là nguyên liệu qtrong cho CLTN
ĐỘT BIẾN làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
đb là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quân thể
theo dacuyn kqua của CLTN là
tạo nên loài svat có knang thích nghi với mtruong
sự đào thải tất cả các biến dị k thích nghi
sự sinh sản ưu thế của các cá thẻ thích nghi
tạo nên sự đa dạng trong sinh giới
tiến hóa nhỏ là qtrinh
hình thành các nhóm phân loại trên loài
biến đổi ctruc di truyền của qthe dẫn tới sự hthanh loài mới
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hthanh loài mới
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến dổi kiểu hình
tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
thể đồng hợp
alen lặn
alen trội
thể dị hợp
trong các nhân tố tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
đột biến
giao phối k ngẫu nhiên
CLTN
di nhập gen
phát biểu k đúng về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa tổng hợp là
đbien luôn làm phát sinh các đbien có lợi
đbien và giao phối k ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hóa
CLTN xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa
đbien làm thay đổi tần số alen rất chậm
trong các mqh sinh thái sau đây có bnhieu mqh k gây hại cho các loài tham gia
1. một sốloài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống chung trong 1 mtruong với các loài tôm
2. cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
3. loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn
4. loài kiến sống trên cây kiến
2
4
1
3
lừa lai với ngựa sinh ra con lai k có khả năng sinh sản. hiện tượng này biểu hiện cho
cách li trước hợp tử
cách li sau hợp tử
cách li tập tính
cách li mùa vụ
cách i trước hợp tử là
trở ngại ngăn cản con lai phát triển
trở ngại ngăn cản tao thành giao tử
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối là cách li
sinh thái
tập tính
địa lí
sinh sản
các cá thể loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên ko thể giao phối với nhau. đó là dạng cách li
tập tính
cơ học
trc hợp tử
sau hợp tử
hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài
động vật ít di chuyển
thực vật
thực vật và động vật ít di chuyển
động vật có khả năng di chuyển nhiều
hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường đối với
động vật
thực vật
đv bậc thấp
đv bậc cao
hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất
cách li địa lí
cách li sinh thái
cách li tập tính
lai xa và đa bội hóa
chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của tiến hóa lớn là
ngày càng đa dạng, phong phú
tổ chức ngày càng cao
thích nghi ngày càng hợp lí
từ đơn giản đến phức tạp
dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hóa sinh học là
phân hóa ngày càng đa dạng
tổ chức ngày càng cao
thích nghi ngày càng hợp lí
phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện
ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sv có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sv có tổ chức cao vì
nhịp điệu tiến hóa ko đều giữa các nhóm
tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều đc tồn tại
cường độ CLTN là ko giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm
nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú
kết quả của tiến hóa tiền sinh học là
hình thành các tế bào sơ khai
hình thành chất hữu cơ phức tạp
hình thành sv đa bào
thí nghiệm Fox và cộng sự chứng minh
trong đk khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp
trong đk khí quyển nguyên thủy, chất hóa học đã đc tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường học hóa học
có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ
sv đầu tiên đã đc hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thủy
trình tự các giai đoạn của tiến hóa
tiến hóa hóa học - tiền sinh học - sinh học
tiến hóa hóa học - sinh học - tiền sinh học
tiến hóa tiền sinh học - hóa học - sinh học
tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học
khí quyển nguyên thủy ko có ( hoặc có rất ít ) chất
H2
O2
N2
NH3
THÍ NGHIỆM CỦA Milơ và Urây chứng minh điều gì
sự sống trên trái đất có nguồn gốc vũ trụ
Axitnucleic đc hình thành từ các nuclêôtit
chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
chất vô cơ đc hình thành từ các ngtố có trên bề mặt trái đất
tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ chọn lọc chống lại
thể đồng hợp
alen lặn
alen trội
thể dị hợp
ở sv lưỡng bội, các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì
alen trội phổ biến ở thể đồng hợp
các alen lặn có tần số đáng kể
các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp
alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình
giá trị thích nghi của 1 đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
môi trg
tổ hợp gen chứa đột biến đó
tác nhân gây ra dột biến đó
mt và tổ hợp gen chứa đột biến đó
quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm KHÔNG phụ thuộc vào các yếu tố nào
áp lực của CLTN
QUÁ trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài
tốc độ sinh sản của loài
nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể
phát biểu nào sau đây về CLTN là KHÔNG đúng
CLTN tạo nên các kiểu gen giúp sv thích nghi
CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể
CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen
CLTN sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi
dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau
chúng cách li sinh sản với nhau
chúng sinh ra con bất thụ
chúng ko cùng môi trường
chúng có hình thái khác nhau
vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
phân hóa khả năng sinh sản với nhau
nguồn ngliệu sơ cấp cho chọn lọc
tạo ngliệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở cây ưa sáng
chịu đc ánh sáng mạnh
có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu
lá xếp nghiêng
mọc ở nơi quang đãng or ở tầng trên của tán rừng
đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở cây ưa bóng
phiến lá dày, mô giậu phát triển
mọc dưới bóng của cây khác
lá nằm ngang
thu đc nhiều tia sáng tán xạ
giới hạn sinh thái là
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
giới hạn chịu đựng của sv đvs 1 số nhân tố sinh thái của mt. nằm ngoài giới hạn sthai, sv ko thể tồn tại đc
giới hạn chịu đựng của sv đvs nhiều nhân tố sthai của mt. nằm ngoài giới hạn sthái, sv ko thể tồn tại đc
nơi ở của các loài là
địa điểm cư trú của chúng
địa điểm sinh sản của chúng
địa điểm thích nghi cùa chúng
địa điểm dinh dưỡng của chúng
nhóm sv nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể ko biến đổi theo nhiệt độ mt
lưỡng cư
cá xương
thú
bò sát
đvs mỗi nhân tố sthái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sthái mà ở đó sv
phát triển thuận lợi nhất
có sức sống trung bình
có sức sống giảm dần
chết hàng loạt
trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm tv
ưa bóng và chịu hạn
ưa sáng
ưa bóng
chịu nóng
có các loại mt phổ biến là
mt đất, nước, trên cạn, sv
dất, nc, trên cạn, bên trong
đất, nước, trên cạn, ngoài
dất, nc ngọt, nc mặn và trên cạn
phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về nhân tố sthái
nhân tố sthái là nhân tố vô sinh của mt, có or ko có tác động đến sv
nhân tố sthái là nnhững nhân tố của mt, có tác động và chi phối đến đời sống của sv
nhân tố sthái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh
trong tự nhiên, nhân tố sthái tác động đến sv
1 cách độc lập với tác động của các nhân tố sthái khác
trong mqh với tác động của các nhân tố sthái khác
trong mqh với tác động của các nhân tố vô sinh
trong mqh với tác động của các nhân tố hữu sinh
trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sv, nhân tố có vtrò cơ bản là
ánh sáng
nhiệt độ
độ ẩm
gió
đvs mỗi nhân tố sthái, các loài khác nhau
có giới hạn sthái khác nhau
có giới hạn sthái giống nhau
có phản ứng như nhau khi nhân tố sthái biến đổi
chọn câu sai trong các câu sau
nhân tố sthái là tát cả các yếu tố của mt tác động trực tiếp or gián tiếp tới sv
giới hạn sthái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sv đvs 1 nhân tố sthái nhất định
sv không phải là yếu tố sthái
khoảng thuận lợi là
khoảng nhân tố sthái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sv
khoảng nhân tố sthái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sv
khoảng các nhân tố sthái ở mức độ phù hợp, đẩm bảo cho sv thực hiện các chức năng sống tốt nhất
giới hạn sthái gồm có
giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận
khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu
giới hạn dưới, giới hạn trên
nhân tố vô sinh bao gồm tất cả
nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của mt xq sv
tác động của các sv khác lên cơ thể sv
tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sv
nhóm cá thể nào dưới đây là 1 quần thể
cây cỏ ven bờ
đàn cá rô trong ao
cây trong vườn
cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
ý nào KHÔNG đúng với đv sống thành bầy đàn trong tự nhiên
phát hiện kẻ thù nhanh hơn
có lợi trong việc tìm kiếm thưcs ăn
tự vệ tốt hơn
thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sv có thể dẫn tới
giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu
tăng kích thước quần thể tới mức tối đa
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
nếu mật độ của 1 qthể sv tăng quá mức tối đa thì
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong qthể tăng lên
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
quan hệ hỗ trợ trong qthể
mqh giữa các cá thể sv giúp nhau trong các hđ sống
mqh giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi
mqh giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hđ sống
quan hệ cạnh tranh là
các cá thể trong qthể cạnh tranh nhau giành nguồn sống or cạnh tranh nhau con cái
các cá thể trong qthể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng
các cá thể trong qthể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối
tuổi sthái là
tuổi thọ tối đa của loài
tuổi binh quân của qthể
time sống thực tế của cá thể
tuổi thọ do mt quyết định
tuổi sinh lí là
time sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong qthể
tuổi bình quân của qthể
time sống thực tế của cá thể
thời điểm có thể sinh sản
tuổi qthể là
tuổi thọ trung bình cúa cá thể
tuổi bình quân của các cá thể trong qthể
time sống thực tế của cá thể
ÝN sthái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong qthể
làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể
làm tăng kn chống chịu của các cá thể trc các đk bất lợi của mt
duy trì mật độ hợp lí của qthể
kiểu phân bố ngẫu nhiên có ÝN sthái là
tận dụng nguồn sống thuận lợi
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài
giảm cạnh tranh cùng loài
nếu nguồn sống ko bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của qthể ở dạng
tăng dần đều
đường cong chữ J
đường conG chữ S
giảm dần đều
phần lớn qthể sv trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng
tăng dần đều
đường cong chữ S
đường cong chữ J
giảm dần đều
kích thước của 1 qthể không phải là
tổng số cá thể của nó
tổng sinh khối của nó
năng lượng tích lũy trong nó
kích thước nơi nó sống
yếu tố qtrọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh SL cá thể của qthể là
sức sinh sản
các yếu tố ko phụ thuộc mật độ
sức tăng trưởng của quần thể
nguồn thức ăn từ mt
ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
cá cóc
cây cọ
cây sim
bọ que
quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là
tôm nc lợ
cây tràm
cây mua
bọ lá
qxã sv là
tập hợp nhiều qthể sv thuộc cùng loài, cùng sống trong 1 ko gian xác định và chúng có mqh mật thiết, gắn bó với nhau
tập hợp nhiều qthể sv thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong 1 ko gian xđ và chúng ít qh với nhau
một tập hợp các qthể sv thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong 1 ko gian và time nhất định, có mqh gắn bó vs nhau như 1 thể thống nhất
