wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cđ: Bảo vệ thực vật

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Nguồn sâu, bệnh chỉ có trên đồng ruộng, không có trên hạt và cây giống.

b)

Chăm sóc không đúng kĩ thuật tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển.

c)

Bón phân đạm nhiều làm tăng tính nhiễm bệnh của cây trồng.

d)

Ngập úng tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển.

2.

Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của sâu bệnh hại?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp sâu bệnh phát triển mạnh.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm thấp sâu bệnh phát triển mạnh.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm cao sâu bệnh phát triển kém.

d)

Nhiệt độ thấp sâu bệnh phát triển mạnh.

3.

Đâu không phải điều kiện để sâu bệnh phát triển thành dịch?

a)

Có nguồn sâu bệnh.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

c)

Có đầy đủ thức ăn

d)

Chăm sóc cây trồng hợp lí.

4.

Trên đất chua, cây trồng dể bị bệnh:

a)

đạo ôn.

b)

bạc lá.

c)

tiêm lửa.

d)

vàng lá.

5.

Trên đất giàu mùn, cây trồng dể bị bệnh:

a)

đạo ôn, bạc lá.

b)

đốm vằn, đạo ôn.

c)

tiêm lửa, bạc lá

d)

đốm vằn, tiêm lửa.

6.

Tác dụng của biện pháp phát quang bờ ruộng, vệ sinh đồng ruộng là:

a)

Loại bỏ các mầm bệnh gây hại.

b)

làm mất nơi cư trú của sâu bệnh.

c)

làm mất nơi cư trú của sâu bệnh đồng thời loại bỏ các mầm bệnh gây hại.

d)

Để cỏ dại không có điều kiện phát triển.

7.

Điều kiện thuận lợi cho nấm bệnh phát triển là

a)

Nhiệt độ 23 – 250C, độ ẩm cao, mưa nhiều

b)

Nhiệt độ 25 – 300C, độ ẩm cao, mưa nhiều

c)

Nhiệt độ 25 – 300C, độ ẩm thấp, mưa ít.

d)

Nhiệt độ 23 – 250C, độ ẩm thấp, mưa ít

8.

Để hạn chế sâu bệnh hại cây trồng, không nên chọn giống

a)

Có khả năng chống chịu tốt với sâu, bệnh.

b)

Phù hợp thời vụ gieo trồng.

c)

Phù hợp nhu cầu con người.

d)

Hạt giống, cây con sạch bệnh.

9.

Sâu bệnh phát triển thành dịch khi có đủ các điều kiện sau, trừ:

a)

có nguồn sâu bệnh.

b)

điều kiện môi trường thuận lợi.

c)

có nguồn thức ăn dồi dào.

d)

cây trồng có sức đề kháng tốt.

10.

Cày bừa, ngâm đất, phơi đất có tác dụng gì?

a)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

11.

Luân canh cây trồng có tác dụng gì?

a)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

b)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

12.

Xử lí hạt giống trước khi gieo có tác dụng gì?

a)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

13.

Xử lí hạt giống trước khi gieo có tác dụng gì?


a)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

14.

Sử dụng giống cây trồng sạch bệnh có tác dụng gì?

a)

Giúp cây trồng chống được một số loài sâu, bệnh hại.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

15.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Chế độ chăm sóc mất cân đối làm cho sâu, bệnh phát triển mạnh.

b)

Bón nhiều phân, đặc biệt là phân đạm hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.

c)

Sử dụng hạt giống nhiễm sâu bệnh tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển.

d)

Ngập úng và những vết thương cơ giới trên cây trồng tạo điều kiện cho vi sinh vật gây hại xâm nhập cây trồng.

16.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến sự phát sinh, phát triển của sâu, bệnh.

b)

Độ ẩm không khí và lượng mưa ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát dục của côn trùng.

c)

Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến phát sinh và phát triển của sâu, bệnh thông qua ảnh hưởng đến nguồn thức ăn.

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng cây trồng rất dể bị sâu, bệnh phá hoại.

17.

Nếu độ ẩm không khí thấp, lượng nước trong cơ thể côn trùng sẽ:

a)

giảm và côn trùng có thể bị chết.

b)

tăng và côn trùng sẽ chết.

c)

giảm nhưng không ảnh hưởng đến sinh trưởng của côn trùng.

d)

tăng nhưng không ảnh hưởng đến sinh trưởng của côn trùng.

18.

Biện pháp nào sau đây không sử dụng để ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển?

a)

Xử lí đất.

b)

Xử lí hạt giống trước khi gieo

c)

Vệ sinh đồng ruộng.

d)

Thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí.

19.

Sâu non nhả tơ cuốn lá lúa lại, ăn phần xanh của lá là

a)

Sâu đục thân bướm 2 chấm

b)

Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

c)

Rầy nâu

d)

Sâu xanh

20.

Chích hút nhựa cây làm cho cây lúa khô héo và chết, bông lép là

a)

Sâu đục thân bướm 2 chấm

b)

Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu xanh

21.

Trứng có dạng quả chuối tiêu trong suốt là

a)

Sâu đục thân bướm 2 chấm

b)

Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu xanh

22.

Đặc điểm nào sau đây CHƯA đúng với bệnh bạc lá lúa?

a)

Do vi khuẩn gây ra.

b)

Bệnh chỉ gây hại trên phiến lá lúa.

c)

Vết bệnh thường nằm ở phần ngọn lá và dọc theo mép lá.

d)

Vết bệnh màu xám, hình bầu dục hoặc màu nâu bạc có viền nâu tím.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với bệnh khô vằn?

a)

Do vi khuẩn gây ra.

b)

Bệnh chỉ gây hại trên phiến lá lúa.

c)

Vết bệnh thường nằm ở phần ngọn lá và dọc theo mép lá.

d)

Vết bệnh màu xám, hình bầu dục hoặc màu nâu bạc có viền nâu tím.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với bệnh đạo ôn?

a)

Do nấm gây ra.

b)

Bệnh chỉ gây hại trên phiến lá lúa.

c)

Vết bệnh thường nằm ở phần ngọn lá và dọc theo mép lá.

d)

Vết bệnh màu xám, hình bầu dục hoặc màu nâu bạc có viền nâu tím.

25.

Đặc điểm nào sau đây chưa đúng với bệnh đạo ôn?

a)

Do nấm gây ra.

b)

Bệnh gây hại trên tất cả các bộ phận của cây lúa.

c)

Phần lá mắc bệnh bị chết làm cho lá khô trắng

d)

Vết bệnh màu xám xanh, sau đó màu nâu, vết bệnh có hình thoi.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trứng của sâu đục thân bướm hai chấm?

a)

Trứng hình bầu dục và được xếp thành từng ổ.

b)

Trứng có dạng quả chuối tiêu trong suốt.

c)

Ổ trứng to bằng hạt đậu tương.

27.

Các biện pháp kĩ thuật hạn chế sâu, bệnh phát triển là:

a)

Tưới nước, bón phân hợp lí, luân canh, xen canh cây trồng.

b)

Sử dụng cây giống có khả năng chống chịu sâu, bệnh.

c)

Sử dụng thiên địch phòng trừ sâu bệnh.

d)

Sử dụng bẫy ánh sáng, bẫy mùi vị.

28.

Kết hợp các biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng nhằm mục đích:

a)

Phát huy các ưu điểm, khắc phục nhược điểm

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Khắc phục nhược điểm của mỗi biện pháp

d)

Phát huy các ưu điểm của mỗi biện pháp

29.

Một trong những nguyên lí cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là

a)

Kĩ thuật canh tác.

b)

Sử dụng hoá chất.

c)

Cơ giới, vật lí.

d)

Thăm đồng thường xuyên

30.

Biện pháp nào là biện pháp sử dụng các SV có ích và chế phẩm của nó để tiêu diệt sâu, bệnh hại?

a)

Biện pháp kĩ thuật.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp điều hòa.

31.

Biện pháp nào chỉ được sử dụng khi dịch tới ngưỡng gây hại mà các biện pháp khác không có hiệu quả:

a)

Biện pháp kĩ thuật.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp điều hòa.

32.

Biện pháp nào có nội dung “ cày bừa, tiêu hủy tàn dư cây trồng, tưới tiêu, bón phân hợp lí,…..”:

a)

Biện pháp kĩ thuật.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

33.

Một trong những biện pháp chủ yếu nhất trong phòng trừ dịch hại tổng hợp cây trồng:

a)

Biện pháp cơ giới, vật lí

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp điều hòa

d)

Biện pháp kĩ thuật

34.

Biện pháp nào có nội dung “ dùng bẫy ánh sáng, bẫy màu vàng, bẫy mùi vị; bắt bằng vợt, bằng tay,….”:

a)

Biện pháp kĩ thuật.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

35.

Ưu điểm chính của biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng đối với sản xuất nông, lâm nghiệp là:

a)

Ít sử dụng thuốc trừ sâu, bệnh.

b)

Sinh thái đồng ruộng được cân bằng, không gây ô nhiễm môi trường.

c)

ránh được quần thể sâu bệnh tái phát trên đồng ruộng.

d)

Không xuất hiện dòng sâu bệnh hại kháng thuốc.

36.

Đặc điểm nào không đúng với nguyên lí cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

Trồng cây khỏe.

b)

Bảo tồn thiên địch để chúng khống chế sâu, bệnh.

c)

Nông dân trở thành chuyên gia.

d)

Tăng cường sử dụng thuốc hóa học để trừ dịch hại cây trồng.

37.

Phương pháp nào được xem là biện pháp tiên tiến nhất để phòng trừ dịch hại cây trồng?

a)

Biện pháp kĩ thuật.

b)

Biện pháp sinh học.

c)

Biện pháp hóa học.

d)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

38.

Phương pháp phòng trừ dịch hại nào có tác dụng giữ cân bằng sinh thái?

a)

Biện pháp điều hòa.

b)

Biện pháp kĩ thuật.

c)

Sử dụng giống cây trồng chống chịu sâu, bệnh.

d)

Biện pháp hóa học.

39.

Khi sử dụng thuốc hóa học phòng trừ dịch hại cần :

a)

Tưới nước, bón phân hợp lí.

b)

Chỉ sử dụng các loại thuốc có tính chọn lọc cao.

c)

Sử dụng khi sâu, bệnh vừa xuất hiện trên đồng ruộng.

d)

Sử dụng thiên địch để tiêu diệt sâu, bệnh hại.

40.

Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp sinh học là:

a)

sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh.

b)

sử dụng thuốc hóa học để trừ dịch hại cây trồng.

c)

sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng ngăn chặn hoặc làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.

d)

dùng bẫy ánh sáng, bẫy mùi vị để tiêu diệt bướm, các côn trùng truyền bệnh.

41.

Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp cơ giới, vật lí là:

a)

dùng bẫy ánh sáng, bẫy mùi vị để tiêu diệt bướm, các côn trùng truyền bệnh.

b)

sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh.

c)

sử dụng thuốc hóa học để trừ dịch hại cây trồng.

d)

sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng ngăn chặn hoặc làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.