wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程 HSK6 - 第三十八课

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

地球一小时 là gì?

a)

giờ Trái Đất

b)

một giờ trên Trái Đất

2.

创业成功最关键的因素就是要依据市场规则 ______ 商业机会。

a)

捕捉

b)

抓获

c)

捕鱼

d)

接着

3.

Phiên âm đúng của từ: 永恒

a)

yǒnghéng

b)

yǒngheng

c)

yǒnghèng

d)

yǒnghēng

4.

创业必须依据市场需求,这是一 ______ 永恒的真理。

a)

b)

c)

d)

5.

Điền trống: ______ 处不在

a)

b)

c)

d)

6.

(A)市场需求(B)无处不在,却(C)往往(D)被忽视。(易)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tìm từ đồng nghĩa với: 譬如

(chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

譬若

b)

例如

c)

不屑

d)

孕育

8.

如果你没有眼光,就 ______ 商机。

a)

看不到

b)

看不起

c)

看不起来

d)

看下去

9.

Từ nào sau đây có nghĩa là: độc quyền

a)

垄断

b)

拟定

c)

平庸

d)

策略

10.

Điền trống: 通货膨 (a)  

11.

在市场上,你愈是为消费者考虑得周全,消费者愈是会 ______ 地关照你。

a)

慷慨

b)

健康

c)

康概

d)

建慨

12.

Từ nào là danh từ?

a)

局部

b)

纺织

c)

对照

d)

咀嚼

13.

吹捧 có nghĩa là gì?

a)

thổi phồng

b)

tán chuyện

c)

gặp gỡ

d)

mang vác

14.

Điền trống: ______ 心协力

a)

b)

c)

d)

15.

哪个(A)游客(B)能为冲洗(C)照片等(D)几天?

(好)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

这年来,旅游业已经成为台湾经济的 ______ 产业。

a)

支柱

b)

之主

c)

至住

d)

支住

17.

Tìm từ đồng nghĩa với: 以往

a)

以前

b)

以来

c)

往来

d)

目前

18.

你应该知道创业不是 ______。

a)

赌博

b)

赌播

c)

堵博

d)

堵塞

19.

Tìm từ trái nghĩa với: 淡季

a)

季节

b)

旺季

c)

深季

d)

浓季

20.

______ 创业,却 ______ 惨遭失败的人总想知道,创业有窍门吗?

a)

屡次

b)

上次

c)

此次

d)

下次

21.

吗/ 有/ 依据/ 这样/ 你/ 法律/ 做/ ?

(a)  

22.

有房管在路边乱倒垃圾,______ 的居民对此表示不满。

a)

附近

b)

就近

23.

蔬菜,水果 ______ 都能买到。

a)

就近

b)

附近

c)

就近/ 附近

24.

这家公司不到两个季度就轻松收回 ______ 本钱。

a)

b)

c)

d)

25.

欢迎/ 一/ 大/ 出现/ 受/ 就/ 流动彩印车/ 。

(a)