Font size
Worksheets标准教程 HSK6 - 第三十八课
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
地球一小时 là gì?
giờ Trái Đất
một giờ trên Trái Đất
创业成功最关键的因素就是要依据市场规则 ______ 商业机会。
捕捉
抓获
捕鱼
接着
Phiên âm đúng của từ: 永恒
yǒnghéng
yǒngheng
yǒnghèng
yǒnghēng
创业必须依据市场需求,这是一 ______ 永恒的真理。
条
所
朵
把
Điền trống: ______ 处不在
无
不
并
到
(A)市场需求(B)无处不在,却(C)往往(D)被忽视。(易)
A
B
C
D
Tìm từ đồng nghĩa với: 譬如
(chọn tất cả các đáp án đúng)
譬若
例如
不屑
孕育
如果你没有眼光,就 ______ 商机。
看不到
看不起
看不起来
看下去
Từ nào sau đây có nghĩa là: độc quyền
垄断
拟定
平庸
策略
Điền trống: 通货膨 (a)
在市场上,你愈是为消费者考虑得周全,消费者愈是会 ______ 地关照你。
慷慨
健康
康概
建慨
Từ nào là danh từ?
局部
纺织
对照
咀嚼
吹捧 có nghĩa là gì?
thổi phồng
tán chuyện
gặp gỡ
mang vác
Điền trống: ______ 心协力
齐
挤
济
剂
哪个(A)游客(B)能为冲洗(C)照片等(D)几天?
(好)
A
B
C
D
这年来,旅游业已经成为台湾经济的 ______ 产业。
支柱
之主
至住
支住
Tìm từ đồng nghĩa với: 以往
以前
以来
往来
目前
你应该知道创业不是 ______。
赌博
赌播
堵博
堵塞
Tìm từ trái nghĩa với: 淡季
季节
旺季
深季
浓季
______ 创业,却 ______ 惨遭失败的人总想知道,创业有窍门吗?
屡次
上次
此次
下次
吗/ 有/ 依据/ 这样/ 你/ 法律/ 做/ ?
(a)
有房管在路边乱倒垃圾,______ 的居民对此表示不满。
附近
就近
蔬菜,水果 ______ 都能买到。
就近
附近
就近/ 附近
这家公司不到两个季度就轻松收回 ______ 本钱。
了
过
到
去
欢迎/ 一/ 大/ 出现/ 受/ 就/ 流动彩印车/ 。
(a)
