wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT 3

Total questions: 22

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt nghĩa hai từ: 가다- 오다?

a)

đi- chạy

b)

chạy- đi

c)

đến- đi

d)

đi- đến

2.

Tìm động từ mang nghĩa: "ăn"

a)

자다

b)

먹다

c)

이야기하다

d)

마시다

3.

Nghĩa của từ "자다" là:

a)

Ăn

b)

Uống

c)

Ngủ

d)

Nghỉ

4.

tìm từ mang nghĩa "học" trong các từ sau

a)

이야기하다

b)

공부하다

c)

듣다

d)

읽다

5.

Từ nào sau đây không phải động từ?

a)

보다

b)

읽다

c)

사다

d)

작다

6.

Viết nghĩa tiếng Việt của câu sau: 저는 여화를 봅니다.

a)

Tôi uống nước.

b)

Tôi học bài

c)

Tôi xem phim

d)

Tôi nghe nhạc

7.

Viết nghĩa của các từ sau: 운동하다, 쉬다, 만나다, 좋아하다

(a)  

8.

Từ đối nghĩa với từ "크다" là

a)

작다

b)

적다

c)

많다

d)

재미있다

9.

Nghĩa tiếng việt lần lượt của hai từ "작다-적다"

a)

ít- nhiều

b)

nhỏ- ít

c)

ít- nhỏ

d)

Nhiều- nhỏ

10.

Nghĩa tiếng Việt của câu: "서점에서 책이 많이 있습니다" là:

a)

Ở thư viện có nhiều sách

b)

Sách có nhiều ở thư viện

c)

Ở hiệu sách có nhiều sách

d)

Ở hiệu sách có nhiều từ điển

11.

Từ trái nghĩa với từ "나쁘다" là:

a)

많다

b)

좋아하다

c)

재미없다

d)

좋다

12.

"무엇", là đại từ để hỏi:

a)

ở đâu

b)

cái gì

c)

Khi nào

d)

Bao

13.

"어디" là đại từ để hỏi

a)

ở đâu?

b)

ai

c)

cái gì

d)

vì sao?

14.

"누구" là đại từ để hỏi

a)

ai

b)

cái gì

c)

việc gì

d)

đồ gì

15.

"언제" là đại từ để hỏi

a)

ở đâu

b)

khi nào

c)

tại sao

d)

ai

16.

chọn câu dịch đúng của câu tiếng hàn sau: "누가 음악을 듭니까?"

a)

Ai đang đọc báo

b)

Ai đang nghe đài

c)

Ai đang xem phim

d)

Ai đang nghe nhạc

17.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

유진 씨가 잡니다.

b)

학생이 공부합니다

c)

가방이 작읍니다

d)

트 씨가 음악을 듭니다

18.

A: 지원 씨가 일합니까?

B: 네, 지원 씨가 일합니다.

Nghĩa của đoạn hội thoại này là:

a)

Cô Ji Won đang làm việc à?

Vâng, cô Ji Won đang làm việc

b)

Cô Ji Won đang uống cà phê à?

Vâng, cô Ji Won đang uống cà phê

c)

Cô Ji Won đang gặp bạn bè à?

Vâng, Cô Ji Won đang gặp bạn bè

d)

Cô Ji Won đang uống sữa à?

Vâng, cô Ji Won đang uống

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau: 준영 씨이 친구를 만나습니다. (có 2 lỗi sai)

a)

준영 씨이

b)

친구를

c)

만나습니다

20.

Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

을/를 Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ để biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu. Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp

với 를, còn danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì kết hợp với 을.

b)

을/를 Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ để biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu. Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp

với 을, còn danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì kết hợp với 를.

c)

을/를 Là tiểu từ được gắn vào sau động từ để biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu. Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp

với 을, còn danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì kết hợp với 를.

d)

을/를 Là tiểu từ được gắn vào sau động từ để biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu. Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp

với 를, còn danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì kết hợp với 을.

21.

Vai trò của "에서" là:

a)

Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ để biểu thị địa điểm xảy ra một hành động nào đó.

b)

Là tiểu từ được gắn vào sau tính từ để biểu thị địa điểm xảy ra một hành động nào đó.

c)

Là tiểu từ được gắn vào sau trạng từ để biểu thị địa điểm xảy ra một hành động nào đó.

d)

Là tiểu từ được gắn vào sau động để biểu thị địa điểm xảy ra một hành động nào đó.

22.

Chọn câu viết đúng với nghĩa của câu: Hương nghỉ ở nhà.

a)

흐엉 씨가 집에서 쉽습니다.

b)

흐엉 씨가 집에서 쉽니다.

c)

흐엉 씨 집서쉽니다.

d)

흐엉 씨가 집은 쉽니다.