wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

c)

Mật độ dân số trung bình khá cao

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

c)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

8.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

9.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số.

b)

Dân số có xu hướng già hóa.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

11.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

13.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

hệ quả của tăng dân số

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

mức sống được nâng cao

14.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954

b)

Từ 1954 đến 1960

c)

Từ 1960 đến 1970

d)

Từ 1970 đến 1975

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

16.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội

b)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

d)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây

17.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư

b)

có quy mô dân số lớn

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định

18.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Tính chất của nền kinh tế

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

19.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

20.

Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động

b)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động

c)

ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động

d)

trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

22.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số

b)

già hóa dân cư

c)

ô nhiễm môi trường

d)

tăng trưởng kinh tế chậm

23.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Bắc

24.

Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

c)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

25.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần nhưng còn cao

b)

tăng và ở mức cao

c)

tăng dần nhưng chậm

d)

giảm dần và khá thấp

26.

Thành phố trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Tuy Hòa

27.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

28.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

Có tác phong công nghiệp cao

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên

30.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

31.

Đặc điểm nào sau đây không Đặcphải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng đông, tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít

32.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

b)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số

c)

Tăng cường xuất khẩu lao động

d)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Thiếu tác phong công nghiệp

d)

Phân bố không đều

34.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

35.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

36.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

37.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần

38.

Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ

a)

đại học và trên đại học

b)

công nhân kĩ thuật

c)

cao đẳng

d)

trung cấp

39.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Quy hoạch các điểm dân cư đô thị

c)

Phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước

d)

Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

40.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

a)

qui mô lớn và đang tăng

b)

qui mô nhỏ và đang tăng

c)

qui mô lớn và đang giảm

d)

qui mô nhỏ và đang giảm

41.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

42.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

vùng nông thôn

c)

vùng đồng bằng

d)

vùng trung du, miền núi

43.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

44.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ

b)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn

45.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

điều kiện sống ở thành thị khá cao

d)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

46.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

47.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

48.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miền Nam nhanh hơn miền Bắc

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau

c)

Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh

d)

Phát triển rất mạnh ở cả hai miền

49.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Trình độ đô thị hóa cao

c)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

d)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

51.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

c)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

52.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc

b)

1954 - 1975

c)

1975 - 1986

d)

1986 đến nay

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Trình độ đô thị hóa cao

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

c)

Trình độ đô thị hóa chưa cao

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước

57.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn

b)

có nhiều loại khác nhau

c)

phân bố đồng đều cả nước

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Số dân đô thị lớn hơn nông thôn

c)

Trình độ đô thị hóa thấp

d)

Số đô thị khác nhau giữu các vùng

59.

Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có chuyển biến khá tích cực

b)

Quá trình đô thi hóa chậm

c)

Phát triển theo hai xu hướng khác nhau

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

60.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

61.

Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

hành chính, quân sự

b)

công nghiệp, hành chính

c)

kinh tế, quân sự

d)

hành chính, thương mại

62.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

63.

Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hải Phòng, Vinh

c)

Hải Dương, Thái Bình

d)

Thái Nguyên, Việt Trì

64.

Đâu là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?

a)

Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt

b)

Dân thành thị mới chiếm có 27% dân số

c)

Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân

d)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng

65.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên

b)

Đầu công nguyên

c)

Thế kỉ III trước Công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên

66.

Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh

b)

Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp

c)

Đô thị phân bố đều giữa các vùng

d)

Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành

67.

Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?

a)

Số lượng đô thị đặc biệt còn ít

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế

c)

Mạng lưới đô thị phân bố không đều

d)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng

68.

Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

69.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tăng thu nhập cho người lao động

b)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

c)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

70.

Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ thị dân ở miền Bắc thấp hơn miền Nam ?

a)

hậu quả của chiến tranh giai đoạn 1754 - 1975

b)

kinh tế của miền Bắc chủ yếu là nông nghiệp

c)

nhiều đô thị lớn được xây dựng ở miền Nam

d)

công nghiệp, dịch vụ miền Nam phát triển hơn

71.

Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh

b)

là nền kinh tế công - nông nghiệp

c)

đang phát triển rất mạnh

d)

là nền kinh tế hậu công nghiệp

72.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?

a)

Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế

b)

Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường

c)

Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa