wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Địa

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Núi cao

d)

Cao nguyên

2.

Câu 2: Dân tộc nào chiếm đại bộ phận dân số nước ta

a)

Mường

b)

Ba Na

c)

Kinh

d)

Thái

3.

Câu 3: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

4.

Câu 4: Tính bất hợp lí của sự phân bố dân cư nước ta thể hiện ở

a)

Chính sách dân số

b)

Nơi tài nguyên có hạn, thiếu lao động

c)

Không đồng đều trên lãnh thổ

d)

Nơi nhiều tài nguyên, thiếu lao động

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Trình độ đô thị hóa cao

6.

Câu 6: Các đô thị nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu là kinh tế nông nghiệp

b)

Có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao

c)

Có thị trường tiêu thụ đa dạng

d)

Tập trung đa số dân cư cả nước

7.

Câu 7: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

1976

b)

1979

c)

1986

d)

2000

8.

Câu 8: Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là

a)

Lâm nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

9.

Câu 9: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nên kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

10.

Câu 10: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

11.

Câu 11: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí

c)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

12.

Câu 12: Công cuộc đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

13.

Câu 13: Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

Nguồn lao động

b)

Nguồn khoáng sản

c)

Nguồn thực phẩm

d)

Nguồn vốn đầu tư

14.

Câu 14: Nền nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp

a)

Cận nhiệt đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Ôn đới

15.

Câu 15: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

16.

Câu 16: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu nguồn lao động

17.

Câu 17: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

b)

Nuôi nhiều trâu bò lấy sức kéo

c)

Có hiệu quả cao và luôn ổn định

d)

Chỉ sử dụng giống năng suất cao

18.

Câu 18: Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

a)

Tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng

b)

Có sự tham gia nhiều của người dân

c)

Chỉ tập trồng để trồng rừng sản xuất

d)

Hoàn toàn do nhà nước thực hiện

19.

Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu

b)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Trình độ lao động chưa cao

d)

Con giống cho năng suất thấp

20.

Câu 20: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Mạng lưới cơ sở chế biến

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Kinh nghiệp của lao động

d)

Điều kiện tự nhiên

21.

Câu 21: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ có khai thác

b)

Có nhiều ngành

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Sản phẩm ít đa dạng

22.

Câu 22: Tỉ lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo nghành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

Sự phát triển nền kinh tế

b)

Sự mở rộng nông nghiệp

c)

Việc tăng trưởng dịch vụ

d)

Cơ cấu kinh tế đa dạng

23.

Câu 23: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả cao

c)

Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác

24.

Câu 24: Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

Sản xuất để phục vụ tiêu dùng

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp

d)

Tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp

25.

Câu 25: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng Bằng Sông Hồng là nơi có mực độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau

26.

Câu 26: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

Sông ngòi ngắn dốc

b)

Cơ sở hạ tầng còn yếu

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Lưu lượng nước sông nhỏ

27.

Câu 27: Giao thông vận tải đường ống nước ta

a)

Phát triển gắn với ngành dầu khí

b)

Có mạng lưới phủ rộng khắp nước

c)

Chỉ dành riêng vận tải nước ngọt

d)

Nối liền các tuyến vận tải quốc tế

28.

Câu 28: Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

Đánh bắt cá và hoạt động du lịch

b)

Khai thác khoáng sản và vận tải

c)

Trồng cây lương thực và rau quả

d)

Nuôi các gia súc lớn và gia cầm

29.

Câu 29: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành Bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

Tin học hóa và tự động hóa

b)

Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh

c)

Tăng cường các hoạt động công ích

d)

Giảm số lượng lao động thủ công

30.

Câu 30: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

a)

Mạng dây trần

b)

Mạng viễn thông quốc tế

c)

Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin

d)

Mạng truyền dẫn cáp sợi quang

31.

Câu 31: Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động Bưu chính?

a)

Điện thoại

b)

Fax

c)

Thư, báo

d)

Internet

32.

Câu 32: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

Mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

Sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới

c)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng

33.

Câu 33: Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là:

a)

Cố đô Huế, vịnh Ha Long

b)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, phố Cổ Hội An

d)

Di tích Mỹ Sơn, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

34.

Câu 34: Di sản văn hóa thế giới ở Việt Nam là :

a)

Phố cổ Hội An, Cố đô Huế, chùa Một Cột

b)

Cố đô Huế, phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

c)

Di tích Mỹ Sơn, cố đô Huế, vịnh Hạ Long

d)

Phố cổ Hội An, Phong Nha - Kẻ Bàng, cố đô Huế

35.

Câu 35: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu của nước ta

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Tư liệu sản xuất( máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu)

c)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

d)

Hàng nông - lâm - thủy sản

36.

Câu 36: Về diện tích Trung du miền núi Bắc Bộ so với cả nước, chiếm (%)

a)

30.0

b)

30.5

c)

31.0

d)

31.5

37.

Câu 37: Cây công nghiệp chủ lực của Trung du miền và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cao su

b)

Đậu tương

c)

Chè

d)

Thuốc lá

38.

Câu 38: Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

a)

Sơn La

b)

Lào Cai

c)

Hòa Bình

d)

Yên Bái

39.

Câu 39: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn

c)

Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

40.

Câu 40: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

Sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm

41.

Câu 41: Thế mạnh đặc biệt của vùn Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

a)

Đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng

b)

Các cao nguyên tương đối bằng phẳng

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh

d)

Có nhiều cây công nghiệp tốt

42.

Câu 42: Đồng bằng Sông Hồng là vùng có diện tích

a)

Lớn gấp đôi Đông Nam Bộ

b)

Nhỏ nhất nước ta

c)

Tương đương với Đông Nam Bộ

d)

Lớn hơn Đông Nam Bộ

43.

Câu 43: Đồng bằng Sông Hồng giáp với

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

44.

Câu 44: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng Bằng Sông Hồng là

a)

Nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ

b)

Dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục

c)

Dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển

d)

Thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều

45.

Câu 45: So với diện tích tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng, diện tích đất nông nghiệp chiếm(%):

a)

51.0

b)

51.1

c)

51.2

d)

51.3

46.

Câu 46: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để:

a)

Trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày

b)

Nuôi được nhiều giống gia súc lớn ưa lạnh

c)

Trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới, cận nhiệt

d)

Tăng thêm được một vụ lúa

47.

Câu 47: Nguyên nhân khiến Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là

a)

Năng suất lúa thấp

b)

Sản lượng lúa không cao

c)

Diện tích đồng bằng nhỏ

d)

Số dân rất đông

48.

Câu 48: Tuyến đường bộ hướng Đông - Tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

Đường số 6

b)

Đường số 7

c)

Đường số 8

d)

Đương số 9

49.

Câu 49: Phía Tây của Bắc Trung Bộ giáp với

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Biển Đông

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

Câu 50: Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ hiện nay đứng sau vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

51.

Câu 51: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp, bảo bệ tốt tài nguyên và môi trường

c)

Đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau

d)

Khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ

52.

Câu 52: Hoạt động kinh tế nào sau đây đang làm thay đổi nhanh chóng bộ mặt kinh tế nông thôn vùng ven biển Bắc Trung Bộ

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng cây lương thực

c)

Chăn nuôi đại gia súc

d)

Trồng cây công nghiệp

53.

Câu 53: Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1A, đường 14

b)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc - Nam

c)

Quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh

d)

Đường sắt Bắc - Nam, đường Hồ Chí Minh

54.

Câu 54: Cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quy Nhơn

b)

Đà Nẵng

c)

Dung Quất

d)

Chân Mây

55.

Câu 55: Điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Khoáng sản không nhiều

b)

Tiềm năng thủy điện không lớn

c)

Tiềm năng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ

d)

Thường ít mưa và hạn hán kéo dài

56.

Câu 56: Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Biển có nhiều loài cá quý và nhiều tôm, mực

b)

Kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phả

d)

Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng

57.

Câu 57: Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

58.

Câu 58: Thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao nhất ở Tây Nguyên là

a)

Kom Tum

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Plây Ku

d)

Đà Lạt

59.

Câu 59: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Tây Nguyên là

a)

Crôm

b)

Mangan

c)

Sắt

d)

Bôxit

60.

Câu 60: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao

b)

Giống cây trồng có năng suất chưa cao

c)

Thị trường xuất khẩu có nhiều biến động

d)

Công nghiệp chế biến còn chậm phát triển

61.

Câu 61: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

c)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

62.

Câu 62: Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ

a)

Thác Mơ

b)

Cần Đơn

c)

Trị An

d)

Bà Rịa

63.

Câu 63: Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

13

64.

Câu 64: Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vân Đồn

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Phú Quốc

65.

Câu 65: Nguồn điện cung cấp năng lượng chủ yếu nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu

b)

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than

c)

Các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai

d)

Các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí

66.

Câu 66: Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

Thay đổi cơ cấu, giống cây trồng

b)

Bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng

c)

Xây dựng các công trình thủy lợi

d)

Bảo vệ các vườn quốc gia

67.

Câu 67: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Ngập lụt và triều cường

b)

Tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

68.

Câu 68: Khu vực nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất ?

a)

Kiên Giang

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ Giác Long Xuyên

d)

U Minh

69.

Câu 69: Thành phố nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc trung ương?

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Cà Mau

d)

Mỹ Tho

70.

Câu 70: Hoạt động đánh bắt thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Có nguồn thủy sản rất phong phú

b)

Trong năm có mùa lũ kéo dài

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Công nghiệp chế biến phát triển

71.

Câu 71: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi để đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

72.

Câu 72: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

Bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Cát bay, cáy chảy lấn chiếm ruộng vườn

d)

Đất bị bạc màu

73.

Câu 73: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về

b)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn mặn

c)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất

d)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản