wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra lý thuyết lần 3

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của ion Cr2+

A. [Ar]3d2.

B. [Ar]3d3.

C. [Ar]3d5.

D. [Ar]3d4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Fe3O4 thể hiện tính chất : oxit bazơ (1); tính khử (2); tính oxi hóa (3).

A. 1,2

B. 1,2,3

C. 1,3

D. 2,3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn câu không đúng

A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.

C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Nhúng thanh sắt đã đánh sạch vào các dung dịch ở 3 thí nghiệm sau:

TN1: nhúng vào dung dịch NaOH; TN2: nhúng vào dung dịch CuSO4; TN3: nhúng vào dung dịch Fe2(SO4)3. Giả sử rằng các kim loại sinh ra đều bám hết vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng?

A. ở TN1, khối lượng thanh sắt giảm.

B. ở TN2, khối lượng thanh sắt không đổi

C. ở TN3, khối lượng thanh sắt giảm

D. A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dung dịch muối K2Cr2O7 có màu

A. da cam. B. đỏ thẫm. C. vàng. D. lục thẫm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng để làm nhiệt kế là

A. Cu.

B. Ag.

C. Hg.

D. Li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nhôm không tan trong dung dịch:

A. NaHSO4.

B. NaOH.

C. Na2SO4.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Thành phần chính của quặng manhetit là:

A. FeCO3.

B. Fe2O3.

C. Fe3O4.

D. FeS2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. Cu(NO3)2.

B. NaOH.

C. HNO3 đặc, nguội.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho Cu và dung dịch H2SO4 lõang tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thóat ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thóat ra. Chất X là:

A. amophot.

B. ure.

C. natri nitrat.

D. amoni nitrat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

X là hợp chất của sắt: X + HNO3 → Muối + H2O + NO. Dãy chất nào sau đây của X thỏa mãn phản ứng trên ?

A. FeO , Fe2O3 , Fe(OH)3.

B. FeO , Fe2O3 , Fe(OH)2.

C. Fe, FeO , Fe3O4.

D. FeO , Fe3O4 , Fe(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A. tính bazơ.

B. tính khử.

C. tính oxi hoá.

D. tính axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A. IA B. IIIA. C. IVA. D. IIA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là

A. FeO, NO2, O2

B. Fe2O3, NO2, NO

C. Fe2O3, NO2, O2

D. Fe, NO2, O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

B. kết tủa trắng xuất hiện.

C. bọt khí và kết tủa trắng.

D. bọt khí bay ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A chứa ion nào sau đây?

A. Fe2+, SO42-, NO3-, H+

B. Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C. Fe3+, SO42-, NO3-, H+

D. Fe2+, SO32-, NO3-, H+

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho bột Fe vào dd HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. Dung dịch A chứa

A. Fe(NO3)3 và HNO3.

B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)3.

D. Fe(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một loại nước cứng chứa Ca2+, Mg2+, Cl-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A. K2CO3. B. KCl.

C. NaHCO3. D. MgCl2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

B. Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu.

C. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

D. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho 1 miếng kim loại X vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 có màu xanh. Sau một thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, đồng thời miếng kim loại chuyển sang màu đỏ. Lấy miếng kim loại ra và nhỏ vào dung dịch còn lại một ít dung dịch NaOH thì thấy lúc đầu có kết tủa trắng xanh xuất hiện, sau đó kết tủa này chuyển sang màu nâu đỏ. Vậy miếng kim loại X là:

A. Al

B. Fe

C. Mg

D. Zn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A. Gắn đồng với kim loại sắt.

B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A. Ca.

B. Na.

C. Ag.

D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.

(d) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nhận định nào sau đây là sai?

A. Gang và thép đều là hợp kim.

B. Crom còn được dùng để mạ thép.

C. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

D. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó nhỏ vào đó vài giọt dung dịch CuSO4, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A. tốc độ khí thoát ra không đổi

B. khí thoát ra nhanh hơn

C. khí thoát ra chậm dần

D. khí ngừng thoát ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3;

- Thí nghiệm 4: Cho hợp kim Fe-C nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A. Cu, Mg, Al

B. Cu, Al, MgO

C. Cu, Al2O3 , MgO

D. Cu, Al2O3, Mg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tiến hành các thí nghiệm sau

1. Cho Zn vào dung dịch AgNO3

2. Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

3. Cho Na vào dung dịch CuSO4

4. Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

5. Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2.

Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hóa?

A. 3

B. 6

C. 8

D. 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D. Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.

(d) Cho bột nhôm vào bình chứa khí clo.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 4, nhóm IIB

B. Chu kì 3, nhóm VIIIB

C. Chu kì 4, nhóm VIIB

D. Chu kì 4 nhóm VIIIB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Khi cho hổn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?

A. BaCl2, HCl, Cl2.

B. NaOH, Na2SO4,Cl2.

C. KI, NH3, NH4Cl.

D. Br2, NaNO3, KMnO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Những kim lọai nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng ?

A. Al, Cu

B. Mg, Fe

C. Fe, Ni

D. Ca, Cu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và dung dịch không màu.

B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và dung dịch màu xanh lam.

C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.

D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và dung dịch không màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn giảm. Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trên cho vào dung dịch HCl dư, thấy còn một phần kim lọai chưa tan. X là muối của kim loại nào sau đây ?

A. Ni

B. Fe

C. Cu

D. Ag

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cation M3+ có cấu hình e ngoài cùng là 2p6. Khi cho dung dịch MCl3 vào các ống nghiệm đựng lượng các dung dịch: Na2CO, NaOH, NH3, Na2SO4. Số ống nghiệm sau phản ứng có kết tủa hiđroxit là

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại bỏ được tạp chất là:

A. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.

B. chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng.

C. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.

D. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trong các trường hợp sau, phản ứng nào không xảy ra?

A. Zn + CuCl2.

B. Fe + CuCl2.

C. Fe + FeCl3.

D. Cu + FeCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Có các kim loại: Mg, Ni, Sn, Cu. Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép?

A. Ni. B. Mg. C. Sn. D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là:

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là:

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng.

A. K, Mg, Ag.

B. Mg, Fe, Pb.

C. Na, Ca, Al.

D. Na, Al, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây đều có thể tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm?

A. K, Na, Zn, Al.

B. K, Na, Fe, Al.

C. Ba, K, Na.

D. Na, K, Mg, Ca.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)3. Kết thúc phản ứng được dung dịch X chứa 3 cation kim loại. Các cation kim loại trong X là?

A. Al3+, Cu2+, Fe3+.

B. Ag+, Fe3+, Cu2+.

C. Al3+, Zn2+, Fe2+.

D. Al3+, Zn2+, Cu2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì

A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.

B. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.

C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.

D. đây là những kim loại nhẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

A. dung dịch NaOH và Al2O3

B. dung dịch NaNO3 và MgCl2

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

D. K2O và H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối NaHCO3 và Na2CO3. Mối liên hệ giữa a và b là

A. a > b

B. a < b < 2a

C. b > 2a

D. a = b

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 41) Có 3 dung dịch hỗn hợp:

(1) NaHCO3 + Na2CO3; (2) NaHCO3 + Na2SO4; (3) Na2CO3 + Na2SO4.

Chỉ dùng thêm cặp hóa chất nào trong số các cặp chất dưới đây để nhận biết được các hỗn hợp trên?

A. Dung dịch NH3 và Dung dịch NH4Cl.

B. Dung dịch Ba(NO3)2 và Dung dịch HNO3.

C. Dung dịch Ba(OH)2 và Dung dịch HCl.

D. Dung dịch HCl và Dung dịch NaCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

C. Al2O3 là oxit trung tính.

D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D