wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TN THPT chủ đề 1: Este - chất béo Thầy võ Minh Ngà

Total questions: 42

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

a)

H2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

2.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

6.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

4.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

4.

b)

2.

c)

9.

d)

1.

5.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 là (kể cả đồng phân hình học)

a)

10.

b)

8.

c)

6.

d)

4.

6.

Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?

a)

6.

b)

4.

c)

2.

d)

8.

7.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

8.

Este có mùi chuối chín là

a)

etyl fomiat.

b)

isoamyl axetat.

c)

amyl propionat.

d)

metyl axetat.

9.

Etyl axetat có công thức hóa học là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

11.

Este benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5.

b)

C6H5COOCH3.

c)

C6H5CH2COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

12.

Cho các chất: HCOOCH3, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH3CH2CHO, (COOCH3)2. Số chất thuộc loại este là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

13.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C4H9OH.

c)

C6H5OH.

d)

C3H7COOH.

14.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COOH và CH3ONa.

c)

CH3OH và CH3COOH.

d)

CH3COONa và CH3COOH.

15.

Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

16.

Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là

a)

HCOO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

HCOO-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

17.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

18.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

19.

Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4HO2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là

a)

propyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

ancol etylic.

20.

Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

a)

2 muối và 2 ancol.

b)

2 muối và 1 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

1 muối và 1 ancol.

21.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được anđehit. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH2CH=CH2.

22.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

propyl propionat.(C2H5COOCH2CH2CH3).

b)

metyl propionat. (C2H5COOCH3).

c)

propyl fomat.(HCOOC3H7).

d)

metyl axetat.(CH3COOCH3).

23.

Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

a)

thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.

b)

phân hủy mỡ.

c)

axit tác dụng với kim loại.

d)

đehiđro hóa mỡ tự nhiên.

24.

Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

a)

Este đơn chức.

b)

Muối.

c)

Chất béo.

d)

Etylaxetat.

25.

Triolein không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

c)

dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

26.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

27.

Hãy chọn câu đúng

a)

Xà phòng là muối canxi của axit béo.

b)

Xà phòng là muối natri, kali của axit béo.

c)

Xà phòng là muối của axit hữu cơ.

d)

Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic.

28.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?

a)

CH3COONa.

b)

CH2=CH- COONa.

c)

CH3(CH2)3COONa.

d)

C17H35COONa .

29.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Vinyl axetat.

b)

Propyl fomat.

c)

Etyl acrylat.

d)

Etyl axetat.

30.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

19,12.

b)

18,36.

c)

14,68.

d)

19,04.

31.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH.

32.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là

a)

C17H35COOH.

b)

C15H31COOH.

c)

C17H31COOH.

d)

C17H33COOH.

33.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

glixerol.

b)

phenol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức.

34.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

C3H5(OOCC17H33)3.

b)

C3H5(OOCC17H35)3.

c)

C3H5(OOCC17H31)3.

d)

C3H5(OOCC15H31)3.

35.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

C3H5(OOCC15H31)3.

b)

C3H5(OOCC17H33)3.

c)

C3H5(OOCC17H35)3.

d)

C3H5(OOCC17H31)3.

36.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là

a)

C17H33COOH.

b)

C17H31COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

C15H31COOH.

37.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

trilinolein.

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

38.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2 . Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na . Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC3H5.

c)

HCOOC3H7

d)

CH3COOC2H5

39.

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH=CH-CH3.

b)

CH2=CH-COOCH3.

c)

HCOOCH2-CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

40.

Cho các nhận định sau:

(a). Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.

(b). Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol.

(c). Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(d). Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối.

Tổng số nhận định đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

41.

Este X có tỉ khối so với oxi là 2,3125. X có thể là

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

42.

Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu xuất phản ứng là 80% là

a)

8,00.

b)

12,00.

c)

7,04.

d)

10,00.