Font size
WorksheetsÔn tập Hoá học
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
Dãy gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là
C2 h2, c 3 h 4, c4 h6, c 5 h 8
CH4, c 2 h 6, c4 h10, c 5 h 12
CH4, c2 h2, c 3 h 4, c4 h10
C 2 h 6, c3 h8, c 5 h 10, c 6 h 12
Các ankan không tham gia phản ứng
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Hợp chất x có công thức phân tử c 5 h 12. Khi cho x tác dụng với Clo ở điều kiện thích hợp, thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là
Pentan
2-meylbutan
Xiclopentan
2,2 - đimetylpropan
Metan tham gia phản ứng thế với Clo trong điều kiện nào
Trong bóng tối
Dưới ánh sáng khuếch tán
Dưới áp suất cao
Điều kiện khác
Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Hidro
Propan
Metan
Butan
Khí metan có nhiều trong
Các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than
Nước ao
Khí quyển
Nước biển
Isobutan là chất có công thức cấu tạo là
Ch3-CH2-CH2-ch3
Ch3-ch (ch3) ch3
Ch3-ch (ch3)-CH2-ch3
Ch3-CH2-CH2-CH2-ch3
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của X là
C 2 h 6
C3 h8
C4 h10
C 3 h 6
Lão hóa một ankan X theo tỉ lệ 1: một được dẫn xuất monoclo duy nhất có % Cl= 33,33% về khối lượng. Công thức phân tử của ankan X là
C 2 h 6
C 5 h 12
C3 h8
C4 h10
Công thức chung của anken là
CnH2n (n>=3)
CnH2n+ 2 (n>=1)
CnH2n (n>=2)
CnH2n-2 (n>=2)
Phản ứng nào sau đây điều chế C2 h2
Thủy phân Al4 c3
Thủy phân CaC2
CH3COONa+ NaOH (t) (xt:CaO, t o)
Tách nước của ancol etylic
Chất nào sau đây là ankađien liên hợp
CH2=c=CH2
CH2=ch-ch=CH2
CH2=c=ch-ch3
CH2=ch-CH2-ch=CH2
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Để làm sạch khí metan có lẫn khí etilen ta dẫn hỗn hợp khí qua
Khí H2/Ni,t o
Dung dịch br 2
Dung dịch AgNO3/NH3
Khí HCl
Khi cho bút 1 en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop thu được sản phẩm chính là
Ch3-CH2-chbr-ch2br
Ch3-CH2-chbr-ch3
Ch2br-CH2-CH2-ch2br
Ch3-CH2-CH2-ch2br
Có các chất: Butan, propen, vinyl clorua, bút 1 en. Số chất có thể trùng hợp được là
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=chcl (II); CH3CH=c (ch3) 2(III); c 2 h 5-C(CH3)=C(CH3)-c 2 h 5 (IV); c 2 h 5-C(Ch3)=CCl-CH3 (V)
I IV V
II IV V
III IV
II III IV V
Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp x gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Công thức phân tử của 2 Anken là
C 2 h 4 và c 4 h 8
C 3 h 6 và c 4 h 8
C 4 h 8 và c 5 h 10
C 4 h 6 và c 5 h 8
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch h2 SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch ba (oh)2 dư thấy khối lượng 1 bình tăng 5,4 g; bình 2 tăng 17,6 gam. A Là chất nào trong những chất sau? (Biết A không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3)
Bút 1 in
Bút 2 in
Buta-1,3đien
B hoặc C
Cho m gam hỗn hợp gồm c 3 h 6, c 2 h 4, c2 h2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(1) (đktc). Giá trị của V là
3,36
2,24
4,48
1,12
Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là
Stiren
Benzen
Etilen
Axetilen
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Benzen + cl2 (as)
Benzen + h2 (Ni,p, t o)
Benzen + br2 (dd)
Benzen + HNO3(dd)/h2 SO4 (dd)
Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 90,566%. Công thức phân tử của X là
C 7 h 8
C9H12
C 8h 10
C10 h14
Hiđrocacbon X có tỉ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường x không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, x làm mất màu dung dịch KMnO4. X là
Benzen
Etylbenzen
Toluen
Stiren
Công thức của etanol là
C 2 h 4 o
C2 h5oh
CH3COOH
C 2 h 6
Tách nước từ 3 metylbutan 2 ol, sản phẩm chính thu được là
3-metylbut 1 en
2 metylbut 2 en
3 metylbut 2 en
2 metylbut 3 en
Trong các chất sau chất nào là ancol bậc II
Ch3-ch (ch3)-oh
Ch3 ch2oh
Oh-CH2-CH2-Oh
Ch3-ch (ch3) oh-ch3
Phenol (C 6 h 5 oh) không phản ứng với chất nào sau đây
Na
NaHCO3
Br2
NaOH
Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Benzen
Axit axetic
Ancol etylic
Phenol
Cho các phát biểu sau về phenol
1 Phenol tan nhiều trong nước lạnh
2 Phenol có tính axit như dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
3 Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm chất diệt nấm mốc
4. Nguyên tử h của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử h trong benzen
5Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
Số phát biểu đúng là
5
2
3
4
Ancol nào sau đây khó bị oxi hóa nhất
Ancol sec-butylic
Ancol tert-butylic
Ancol isobutylic
Ancol butylic
Dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol
Dung dịch br2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
2-metylpropen và bút 1 en
Propen và but 2 en
Etan và bút 2 en
Eten và bút 1 en
Cho 3,35 g hh X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư thu được 0,56 lít h2 (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của hai ancol đó là
C2 h5oh, c 3 h 7 oh
C 3 h 7 oh , c 4 h 9 oh
C 4 h 9 oh, C 5 h 11 oh
C 5 h 11 oh , C 6 h 13 oh
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
40%
60%
80%
54%
Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước (xúc tác h2 SO4 đặc), thu được 12,9 g hỗn hợp A gồm 3 ancol. Đun nóng hỗn hợp A trong h2 SO4 đặc ở 140 độ C thu được 10,65 g hỗn hợp B gồm 6 ete khan. Công thức phân tử của 2 Anken là
C 2 h 4 và c 3 h 6
C 3 h 6 và c 4 h 8
C 4 h 8 và C 5 h 10
C 2 h 4 và c 4 h 8
Khi cho ch3-CH2-ch3 tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1: 1, sản phẩm chính thu được là
Ch3-CCl2-CH2-ch3
Ch2cl-chcl-CH2-ch3
Ch2cl-CH2-CH2-ch3
Ch3-chcl-CH2-ch3
