wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Carbohydrate 2025 (2)

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Cellulose.

b)

Polietilen.

c)

Amylose.

d)

Amylopectin.

2.

Chất X thuộc loại monosaccharide, ở dạng cấu tạo mạch hở X có 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO trong phân tử. Chất X là

a)

fructose.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glucose.

3.

Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

a)

Saccacrozơ.

b)

Chất béo.

c)

Acid béo.

d)

Tinh bột.

4.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH3CHO.

b)

CH3CH2OH và CH ≡ CH.

c)

CH3CHO và CH3CH2OH.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

5.

Thuỷ phân chất nào sau đây thu được glucose và fructose?

a)

Amylose.

b)

Amylopectin.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

6.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

Saccharose.

b)

Ethyl formate.

c)

Acetic aldehyde.

d)

Glucose.

7.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Sobitol.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

8.

Carbohydrate X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X hấp phụ I2 cho màu xanh tím. X là

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycogel.

d)

Cellulose.

9.

Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường acid?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

10.

Chất nào sau đây khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa glucose?

a)

Saccharose.

b)

Protein.

c)

Fructose.

d)

Tinh bột.

11.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột.

b)

Fructose.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

12.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

13.

Chất phản ứng được thuốc thử tollens, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

14.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

15.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

16.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

ethyl acetate.

b)

glucose.

c)

tinh bột.

d)

saccharose.

17.

Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử tollens?

a)

Formic aldehyde.

b)

Glucose.

c)

Tripalmitin.

d)

Acetic aldehyde.

18.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Albumin.

d)

Propan-1,3-diol.

19.

Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch acid vô cơ

a)

amylose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

glucose.

20.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

21.

Những chất khi phản ứng với thuốc thử tollens tạo thành Ag là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

tinh bột.

e)

maltose.

22.

Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid khi đun nóng là

a)

ethyl acetate.

b)

triolein.

c)

tinh bột.

d)

cellulose.

e)

maltose.

23.

Số chất có phản ứng thủy phân khi đun nóng với dung dịch HCl là

a)

ethyl formate.

b)

tristearin.

c)

glucose.

d)

amylose.

e)

amylopectin.

24.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

a)

fructose.

b)

saccharose.

c)

tinh bột.

d)

Ala-Ala.

e)

Albumin.

25.

Glucose đóng vai trò chất oxi hóa khi phản ứng với các chất nào sau đây?

a)

H2, xúc tác Ni, đun nóng.

b)

dung dịch H2SO4 loãng (phản ứng thủy phân).

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.  

d)

dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.

26.

Thủy phân hoàn toàn saccharose thu được dung dịch X chứa 2 chất hữu cơ Y và Z. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất hóa học chung của chất Y và chất Z?

a)

Hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Phản ứng cộng H2 (Ni, t°).

27.

Polysaccharide X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai. Thủy phân X thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Phân tử khối của Y là 162.

c)

Y không tan trong nước lạnh.

d)

Y phản ứng với thuốc thử tollens tạo ra ammonium gluconate.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.

b)

Độ ngọt của saccharose lớn hơn fructose.

c)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

d)

Trong dung dịch kiềm, glucose và fructose chuyển hóa qua lại nhau.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch saccharose không hòa tan được Cu(OH)2.

b)

Tinh bột thuộc loại disaccharide.

c)

Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

d)

Oxi hóa glucose bằng hydrogen thu được sobitol.

30.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Thủy phân hoàn toàn cellulose trong môi trường acid, thu được monosaccharide X. Khử chất X bằng H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

fructose và sobitol.

b)

glucose và sobitol.

c)

tinh bột và saccharose.

d)

glucose và fructose.

31.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.

b)

X không tan trong nước lạnh, nhưng tan trong nước nóng.

c)

X có phản ứng tráng bạc.

d)

Y làm mất màu dung dịch nước Br2.

32.

Chất X là một trong nhưng chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. Trong cơ thể người, X bị thuỷ phân thành Y nhờ các enzyme trong nước bột và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucose.

b)

tinh bột và fructose.

c)

cellulose và fructose.

d)

saccharose và glucose.

33.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

34.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

35.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 70% vào ống nghiệm khô (ống nghiệm 1), sau đó thêm tiếp một nhúm bông sao cho toàn bộ bông ngập trong dung dịch acid. Khuấy nhẹ cho bông tan hết.

Bước 2: Thêm tiếp NaHCO3 vào ống nghiệm 1 cho đến khi khi ngừng thoát ra

Bước 3: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm khô khác (ông nghiệm 2), sau đó thêm từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện tan hết.

Bước 4: Cho dung dịch trong ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 và đun nóng nhẹ.

Số phát biểu đúng là

a)

Trong bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân cellulose.

b)

Tại bước 2, dùng NaHCO3 để loại bỏ hoàn toàn H2SO4.

c)

Sau bước 4, xuất hiện kết tủa Ag bám vào phía trong ống nghiệm.

d)

Tại bước 2, có thể thay NaHCO3 bằng cách cho NaOH vào đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.

36.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucose theo các bước sau:

+ Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung địch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết.

+ Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucose 1%.

+ Bước 3: Đun nóng nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước uống khoảng 70°C trong thời gian 2 phút.

Số phát biểu đúng

a)

Ở bước 3, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm.

b)

Thí nghiệm trên chứng tỏ glucose có nhóm -CHO.

c)

Ở bước 3 xảy ra sự khử glucose tạo ra ammonium gluconate.

d)

Nếu thay glucose bằng saccharose thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra.

e)

Nếu thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

37.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Rót thêm 2 ml dung dịch glucose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ.

Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml lòng trắng trứng 10% (protein), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 5%. Lắc nhẹ ống nghiệm.

Thí nghiệm 3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa 1ml dung dịch AgNO3 5% sau khi kết tủa tan hết. Rót thêm 2 ml dung dịch fructose vào ống nghiệm được đặt trong cốc nước nóng.

Số phát biểu đúng là

a)

Ở thí nghiệm 1, có thể thay thế glucose bằng saccharose thì hiện tượng vẫn không đổi.

b)

Ở thí nghiệm 1 chứng minh glucose có chứa nhóm chức -CHO.

c)

Kết thúc thí nghiệm 2, thu được sản phẩm có màu tím.

d)

Ở thí nghiệm 2, nếu thay lòng trắng trứng bằng dung dịch Ala-Gly thì hiện tượng vẫn không đổi.

e)

Ở thí nghiệm 3, xảy ra phản ứng tráng bạc.

38.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

+ Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dụng dịch và lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

+ Bước 2: Lấy 1,5 ml dung dịch saccharose 1% vào ống nghiệm (2) và thêm vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch khoảng 3 phút.

+ Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ và khuấy đều tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm (2) đến khi khí ngừng thoát ra.

+ Bước 4: Rót dung dịch trong ống nghiệm (2) vào ống nghiệm (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

a)

Bước 2 xảy ra phản ứng thủy phân saccharose.

b)

Sau bước 2, dung dịch có chứa 1 loại monosaccharide.

c)

Trong bước 3, cho NaHCO3 vào ống nghiệm (2) để loại bỏ dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh lam.

e)

Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm (2) có thể cho phản ứng tráng bạc.

39.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

+ Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch AgNO3 1%, thêm tiếp từng giọt dung dịch NH3 2M đến dư.

+ Bước 2: Cho 0,2 gam glucose vào cốc thủy tinh chứa 20ml nước cất, khuấy đều.

+ Bước 3: Lấy 2ml dung dịch glucose cho vào ống nghiệm ở bước 1, đun nóng.

a)

Ở bước 1, lúc đầu có xuất hiện kết tủa, sau đó tan hoàn toàn.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch có khả năng dẫn điện.

c)

bước 3, glucose thể hiện tính khử và bị oxi hóa thành ammonium gluconate.

d)

Sau bước 3 có kim loại trắng bạc bám vào thành ống nghiệm.

e)

Hiện tượng thí nghiệm xảy ra tương tự khi thay thế glucose bằng saccharose.