wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập cuối học kì 2 lớp 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào không là đa thức một biến?

a)

x + 3x2.

b)

4x - 2y

c)

8y3 + y.

d)

3z – 5z2.

2.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2

a)

3xyz.

b)

3x2yz.

c)

-x3yz2.

d)

8x2y2z2.

3.

Bậc của đa thức 3x4y + 2x2y2 - 5y4 +1 là

a)

0

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 3x + 9?

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-9

5.

Tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là tam giác

a)

vuông.

b)

nhọn.

c)

đều.

d)

cân.

6.

Tam giác ABC có AB < AC < BC thì

a)

góc A < góc B < góc C

b)

góc C < góc B < góc A

c)

góc B < góc A < góc C

d)

góc C < góc A < góc B

7.

Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau, trường hợp nào không là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

3m, 4m, 5m.

b)

2m, 2m, 2m.

c)

3m, 4m, 2m.

d)

2m, 7m, 4m.

8.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của

a)

ba đường cao của tam giác.

b)

ba đường phân giác của tam giác.

c)

ba đường trung tuyến của tam giác.

d)

ba đường trung trực của tam giác.

9.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?

a)

4xy + 2xy.

b)

4xyz+ 3x2.

c)

8y3 + y.

d)

4yz – 5z2.

10.

Đơn thức không đồng dạng với đơn thức 3x3yz2

a)

x3yz2.

b)

-3x3yz2.

c)

-5x3yz2.

d)

3x2yz2.

11.

Bậc của đa thức 7x5 – 32x4 + 3x2 - 9 là

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

12.

Tam giác có hai cạnh bằng nhau gọi là tam giác

a)

vuông.

b)

nhọn.

c)

đều.

d)

cân.

13.

Tam giác ABC có góc B < góc A < góc C thì

a)

AB < BC < AC.

b)

BC< AB < AC.

c)

BC < AC < AB.

d)

AC<BC < AB.

14.

Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau, trường hợp nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

3m, 4m, 8m.

b)

4m, 2m, 2m.

c)

3m, 4m, 2m.

d)

1m, 7m, 4m.

15.

Giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác được gọi là

a)

trọng tâm của tam giác.

b)

trực tâm của tam giác.

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.

d)

tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

16.

“Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng....”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

biến.

b)

phần biến.

c)

số mũ.

d)

hệ số.

17.

Tam giác có hai góc bằng 450 gọi là tam giác

a)

vuông cân.

b)

nhọn.

c)

đều.

d)

cân.

18.

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó đường vuông góc là đường....

a)

trung bình.

b)

ngắn nhất.

c)

lớn hơn.

d)

dài nhất.

19.

“Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng ....độ dài cạnh còn lại”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

bằng.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

gấp đôi.

20.

Trọng tâm tam giác là giao điểm của

a)

ba đường cao của tam giác.

b)

ba đường trung trực của tam giác.

c)

ba đường trung tuyến của tam giác.

d)

ba đường phân giác của tam giác.

21.

“Đa thức một biến là ... của những đơn thức có cùng một biến”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

tổng.

b)

hiệu.

c)

tích.

d)

thương.

22.

“Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng ....độ dài cạnh còn lại”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

bằng.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

gấp đôi.

23.

Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác có tên gọi là

a)

trọng tâm của tam giác.

b)

trực tâm của tam giác.

c)

tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

d)

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.

24.

Tam giác có ba góc nhỏ hơn 900 gọi là tam giác

a)

vuông.

b)

nhọn.

c)

đều.

d)

tù.

25.

Đơn thức 3xy8x2yz được thu gọn bằng

a)

24xyz

b)

24x3yz.

c)

24x3y2z.

d)

3x3y2z

26.

“Đa thức một biến là ... của những đơn thức có cùng một biến”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

tổng.

b)

hiệu.

c)

tích.

d)

thương.

27.

Dấu hiệu điều tra trong bảng số liệu thống kê là

a)

số giá trị điều tra.

b)

vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.

c)

số lần xuất hiện của giá trị.

d)

giá trị có tần số lớn nhất xuất hiện trong bảng tần số.

28.

Số các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu....số các đơn vị điều tra”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

đúng bằng.

b)

khác.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn.

29.

Mốt của dấu hiệu là

a)

số giá trị điều tra.

b)

vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.

c)

số lần xuất hiện của giá trị.

d)

giá trị có tần số lớn nhất xuất hiện trong bảng tần số.

30.

Tổng các tần số của dấu hiệu trong bảng tần số ... số giá trị của dấu hiệu”. Từ cần điền vào dấu ... là

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

khác.

31.

Tên gọi khác của bảng tần số là

a)

bảng số liệu thống kê ban đầu.

b)

bảng tần suất.

c)

bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu.

d)

bảng thu thập số liệu.

32.

Để dựng biểu đồ đoạn thẳng ta thực hiện mấy bước?

a)

1 bước.

b)

2 bước.

c)

3 bước.

d)

4 bước.

33.

Trong chương III thống kê toán lớp 7 ta có “x” là kí hiệu của

a)

tần số.

b)

giá trị của dấu hiệu.

c)

số trung bình cộng.

d)

số các giá trị của dấu hiệu.

34.

Trong chương III thống kê toán lớp 7 ta có “n” là kí hiệu của

a)

tần số.

b)

số trung bình cộng.

c)

giá trị của dấu hiệu.

d)

số các giá trị của dấu hiệu.

35.

Trong bảng số liệu thống kê ban đầu thì số các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu đúng bằng

a)

tần số.

b)

giá trị khác nhau của dấu hiệu.

c)

số trung bình cộng.

d)

số các đơn vị điều tra.

36.

Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là

a)

MoM_o

b)

MoM^o

c)

N

d)

X\overline{X}

37.

Số trung bình cộng của dấu hiệu được kí hiệu là

a)

X\overline{X}

b)

MoM_o

c)

MoM^o

d)

XoX^o

38.

Để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số ta cần phải làm gì?

a)

Dựng biểu đồ.

b)

Lập bảng tần số.

c)

Tính số trung bình cộng.

d)

Tìm mốt của dấu hiệu.

39.

Khi lập bảng tần số dạng ngang thì số cột của bảng tần số bằng

a)

số các giá trị khác nhau.

b)

số các giá trị khác nhau trừ 2.

c)

số các giá trị khác nhau cộng 2.

d)

số trung bình cộng của dấu hiệu.

40.

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là

a)

tần số của giá trị đó.

b)

mốt của dấu hiệu.

c)

tần suất của giá trị đó.

d)

số trung bình cộng của dấu hiệu.

41.

Trục tung của biểu đồ đoạn thẳng dùng để biểu diễn

a)

các điểm số.

b)

các giá trị.

c)

tổng tần số.

d)

tần số.

42.

Trục hoành của biểu đồ đoạn thẳng dùng để biểu diễn

a)

các điểm số.

b)

các giá trị.

c)

tổng tần số.

d)

tần số.