wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA12OTHKII2021

Total questions: 28

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân m gam Al(OH)3, thu được 2,04 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

0,78

b)

1,56

c)

7,8

d)

15,6

2.

Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?

a)

Máu

b)

Xương

c)

Da

d)

Tóc

3.

Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

a)

Cocain

b)

becberin

c)

axit nicotinic

d)

nicotin

4.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaNO3

5.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì

a)

dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu.

b)

dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam.

c)

dung dịch không màu chuyển thành màu vàng.

d)

dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng.

6.

Quặng hematit có công thức là

a)

FeS2

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeCO3

7.

Công thức của nhôm oxit là

a)

Al2O3

b)

Ba(AlO2)2

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

8.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

NaNO3

9.

Cấu hình electron không đúng là

a)

Cr3+: [Ar] 3d³

b)

Cr2+: [Ar] 3d4.

c)

Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1.

d)

Cr (Z = 24): [Ar] 3d4 4s².

10.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Cu2+.

d)

Fe2+.

11.

Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

Al2O3

b)

FeO

c)

MgO

d)

Fe2O3

13.

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

a)

+2, +3 và +6

b)

+1, +3 và +6

c)

+2, +4 và +6

d)

+3, +4 và +6

14.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

15.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

16.

Natri cacbonat có công thức là

a)

Na2O

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

17.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.xH2O

18.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

thạch cao

b)

phèn chua

c)

muối ăn

d)

vôi sống

19.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

20.

Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là

a)

0,448

b)

0,224

c)

0,672

d)

0,896

21.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

5,4

b)

3,6

c)

2,7

d)

4,8

22.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Mg

c)

Zn

d)

Cu

23.

Cho 14,4gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

a)

3,2 gam

b)

64,0 gam

c)

6,4 gam

d)

0,64 gam

24.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

BaCl2

25.

Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?

a)

Fe và Mg

b)

Al và Mg

c)

Fe và Ca

d)

Al và Cr

26.

Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 1,2 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

4 lines
27.

Hòa tan hoàn toàn m gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính giá trị của m?

4 lines
28.

Cho 1,38 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 672 ml khí hiđro (ở đktc). Xác định tên kim loại kiềm X?

4 lines