Font size
WorksheetsCHUYÊN ĐỀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG NGỮ NGHĨA CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chọn các ý đúng nói về khái niệm NGHĨA CỦA TỪ:
Phần nội dung được thể hiện ra thành nghĩa của từ.
Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
Nội dung nghĩa của từ có thể là sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ...
Là phần hình thức được thể hiện ra thành chữ khi viết
Các loại nghĩa cơ bản của từ: nghĩa từ vựng, nghĩa ngữ pháp, nghĩa biểu thái
Chọn các ý đúng nói về TỪ ĐỒNG ÂM:
VD: “Đường” (để ăn) và “đường” (để đi) là hai từ đồng âm”
là những từ trùng nhau về hình thức ngữ âm nhưng khác nhau về ý nghĩa
Các nét nghĩa có sự liên hệ với nhau.
Gồm: Từ đồng âm ngẫu nhiên và Từ đồng âm có căn cứ cơ sở
Đồng âm là hiện tượng diễn ra giữa ít nhất hai từ trở lên, chứ không phải trong nội bộ một từ; các từ ấy thường là đơn nghĩa.
Từ “sao” trong cụm từ “ngôi sao trên bầu trời” và “sao giấy khai sinh” thuộc hiện tượng gì?
Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Chọn các ý đúng nói về TỪ ĐA NGHĨA:
là những từ trùng nhau về hình thức ngữ âm nhưng khác nhau về ý nghĩa, các nét nghĩa có sự liên hệ với nhau
Thường gồm nghĩa 2 loại nghĩa có mối liên hệ với nhau Nghĩa gốc: nghĩa đầu tiên, là cơ sở để hình thành các nghĩa khác và nghĩa phái sinh: hình thành từ nghĩa gốc.
Khảo sát từ đa nghĩa chỉ khảo sát một từ duy nhất (nhưng trong các ngữ cảnh sử dụng khác nhau)
Từ đa nghĩa khác nhau về từ loại
Là một hiện tượng phổ quát, xuất hiện trong nhiều ngôn ngữ trên thế giới
Từ “đi” trong “đi bộ, đi dạo, đi ngủ, đi xe đạp” thuộc hiện tượng gì?
Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “dẫn đầu, cầm đầu, đứng đầu”?
Vị trí lãnh đạo một nhóm người làm việc thường là không chính đáng.
Về thứ nhất trong một cuộc đua
Chiếm vị trí đầu tiên trong một đoàn đại biểu.
Vị trí đầu tiên (số 1)
Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “đoàn kết, liên kết, câu kết”?
Sự móc nối hay mối liên hệ giữa một nhóm người, sự vật.
Hợp thành phe cánh để làm việc xấu.
Gắn chặt với nhau theo từng cặp.
Liên hợp thành một khối cùng hoạt động vì một mục đích.
Trường hợp nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?
ăn cơm, phanh ăn.
khán đài, đài phát thanh.
cây tre, cây vàng.
mũi Né, mũi thuyền.
Nghĩa của từ tiếng Việt bao gồm:
nghĩa từ nghĩa;nghĩa ngữ pháp; nghĩa biểu thái
nghĩa từ nghĩa
nghĩa ngữ pháp; nghĩa biểu thái
nghĩa biểu cảm, nghĩa ngữ dụng
Trong các cặp từ - thành ngữ sau, cặp nào không tương ứng ?
qua loa, đại khái – Cưỡi ngựa xem hoa
may mắn – Chuột sa chĩnh gạo
chín chắn – Múa rìu qua mắt thợ
keo kiệt – Vắt cổ chày ra nước
Trong các cặp từ - thành ngữ sau, cặp nào không tương ứng ?
phụ ơn – Ăn cháo đái bát
nhọc nhằn – Một nắng hai sương
trống trải – Đồng không mông quạnh
mờ mịt – Áo gấm đi đêm
Trong các cặp từ - thành ngữ sau, cặp nào không tương ứng ?
vô tình – Như nước đổ đầu vịt
tàn phai – Nhạt phấn phai hương
chủ quan - Ếch ngồi đáy giếng
lừa đảo – Mạt cưa mướp đắng
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ « tuyệt tự » ?
Cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không còn tình nghĩa gì.
Cắt đứt mọi quan hệ, không còn đi lại
Không có con trai nối dõi, coi là một sự bất hạnh theo quan niệm phong kiến.
Bị mất hẳn, nòi giống không còn tồn tại.
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ « phóng túng » ?
Tự do, buông thả không chút tự kiềm chế mình trong các mặt sinh hoạt.
Không chịu ép mình vào khuôn phép.
Không chịu gò bó, câu thúc bởi cái những vụn vặt.
Làm việc gì cũng thả hết sức, không hề tự kiềm chế.
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ « tham ô » ?
Tham lam và tàn ác.
Lợi dụng quyền hành để nhũng nhiễu nhân dân và lấy của.
Dùng tiền bạc để nhờ người có chức quyền làm việc có lợi cho mình.
Lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để ăn cắp của công.
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ « tham lam » ?
Dùng tiền bạc để nhờ người có chức quyền làm việc có lợi cho mình.
Đặc tính muốn lấy hết, vơ hết về cho mình
Lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để ăn cắp của công.
tham gia vào cuộc chiến tranh, chiến đấu
đi xem tận nơi, tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc để học tập kinh nghiệm
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ « tiêu dùng » ?
Chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân và gia đình
Sử dụng của cải vật chất để thỏa mãn các nhu cầu của sản xuất và đời sống.
Làm cho hao mòn dần, mất dần.
Tiêu pha một cách hoang phí, vô ích.
Giải thích nào sau đây đúng ý nghĩa từ «cố ý» ?
Cố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi cái gì, hi vọng điều gì.
Bỏ sức ra làm nhiều hơn bình thường.
Có ý định sẵn từ trước và thực hiện ý định đó.
Cứ làm việc theo ý định riêng của mình mặc dù biết là không nên
Trong các câu sau, câu nào dùng đúng ý nghĩa của từ in nghiêng ?
Tính khí nhỏ nhen của anh ấy làm mọi người rất khó chịu.
Tính khí nhỏ nhặt của anh ấy làm mọi người rất khó chịu.
Tính khí nhỏ nhoi của anh ấy làm mọi người rất khó chịu.
Tính khí nhỏ nhắn của anh ấy làm mọi người rất khó chịu.
Trong các câu sau, câu nào dùng đúng ý nghĩa của từ in nghiêng ?
Bên bờ sông Như Nguyệt đã diễn ra nhiều chiến công ác liệt.
Bên bờ sông Như Nguyệt đã diễn ra nhiều trận đánh ác liệt.
Bên bờ sông Như Nguyệt đã xảy ra nhiều chiến công ác liệt.
Bên bờ sông Như Nguyệt đã xảy ra nhiều trận đánh ác liệt.
Trong các câu sau, câu nào dùng đúng ý nghĩa của từ in nghiêng ?
Hiện nay, Việt Nam đã thành lập quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.
Hiện nay, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.
Hiện nay, Việt Nam đã tạo lập quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.
Hiện nay, Việt Nam đã kiến thiết quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.
Trong các câu sau, câu nào dùng đúng ý nghĩa của từ in nghiêng ?
Giáo viên phải có trách nhiệm truyền tụng kiến thức cho học sinh.
Giáo viên phải có trách nhiệm truyền bá kiến thức cho học sinh.
Giáo viên phải có trách nhiệm truyền khẩu kiến thức cho học sinh.
Giáo viên phải có trách nhiệm truyền thụ kiến thức cho học sinh.
Trong các câu sau, câu nào dùng đúng ý nghĩa của từ in nghiêng ?
Công việc của những người thợ gác ngọn hải đăng là công việc thầm kín.
Công việc của những người thợ gác ngọn hải đăng là công việc thầm lặng.
Công việc của những người thợ gác ngọn hải đăng là công việc thầm lén.
Công việc của những người thợ gác ngọn hải đăng là công việc thầm vụng.
Phát hiện lỗi dùng từ trong câu sau: Đối với (A) con, anh rất thương yêu (B) và chiều chuộng (C) vô cùng (D).
A
B
C
D
Phát hiện lỗi dùng từ trong câu sau: Phát hiện lỗi dùng từ trong câu sau:
Ngoài những ưu điểm (A) trên, chúng ta còn một số yếu điểm (B )như: tinh thần phê và tự phê (C) chưa cao, một vài cá nhân còn hạn chế về chuyên môn sâu (D).
A
B
C
D
Phát hiện lỗi dùng từ trong câu sau:
Chúng nó cười to quá quên cả quy luật (A) của giờ nghỉ. Cô phụ trách phải tới nhắc nhở (B) thì các nhóm túm năm tụm ba (C) mới tản (D) nhau ra.
A
B
C
D
Phát hiện lỗi dùng từ trong câu sau:
Trong (A) gian phòng (B) thanh tịnh (C) im lặng, chỉ nghe tiếng nước sôi (D), tiếng than nổ, tiếng gió thổi.
A
B
C
D
lợn/heo; vừng/mè; lạc/đậu phộng…là các từ:
Từ đồng nghĩa tuyệt đối
Từ đồng nghĩa tương đối
Từ đa nghĩa
Từ đồng âm
no - lưng lửng - đói
xanh - ương - chín… là các từ:
Từ trái nghĩa loại trừ nhau (trái nghĩa tuyệt đối):
Từ trái nghĩa có điểm trung gian (trái nghĩa tương đối):
Từ đồng nghĩa tương đối (từ gần nghĩa)
Từ đồng nghĩa tuyệt đối
- ăn, xơi, đớp, tọng, chén, dùng....
- chết, hi sinh, từ trần, qui tiên, ngỏm, tỏi, ngủ với giun, viên tịch, băng hà..
là các từ:
Từ đồng nghĩa tuyệt đối
Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa tương đối
Từ trái nghĩa
