Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các ý đúng nói về khái niệm TỪ:

a)

Từ là một đơn vị ngôn ngữ (tiếng Việt) có nghĩa

b)

Từ là một đơn vị ngôn ngữ (tiếng Việt) có khả năng tạo câu

c)

Từ có một tiếng

d)

Từ có thể có một tiếng hoặc nhiều tíếng

e)

Đơn vị cấu tạo nên từ là âm tố

2.

Trong các dãy sau, dãy nào là TỪ?

a)

nàng; sinh, nở; bọc, trứng; trăm, nghìn.

b)

hồng hào, đẹp đẽ; bú mớm, khoẻ mạnh

c)

đạp xe, hát hay, học bài, đang ngủ, thích chơi

d)

Câu lạc bộ, hợp tác xã, sạch sành sanh, khít khìn khịt, sát sàn sạt, ủy ban nhân dân, hội đồng nhân dân, khấp kha khấp khểnh, mấp ma mấp mô…

e)

a, b, yê, ua, uô, b, c, d, nh, ph, nh

3.

Các tiêu chí cơ bản để phân loại từ tiếng Việt gồm:

a)

Cấu tạo

b)

Từ loại

c)

Nguồn gốc

d)

Chữ viết

e)

Ngữ nghĩa

4.

Căn cứ vào tiêu chí cấu tạo, từ tiếng Việt được chia thành:

a)

Từ đơn, từ ghép, từ láy

b)

Từ đơn, từ phức

c)

Từ thuần Việt, từ vay mượn

d)

Từ địa phương, từ toàn dân

e)

Từ đồng âm - Từ đa nghĩa - Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa

5.

Danh từ, động từ, tính từ, đại từ, số từ, quan hệ từ ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi sử dụng

c)

Cấu tạo

d)

Từ loại

e)

Ngữ nghĩa

6.

Từ thuần Việt, từ Hán Việt, Từ gốc Ấn - Âu ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Phạm vi sử dụng

b)

Từ loại

c)

Cấu tạo

d)

Nguồn gốc sử dụng

e)

Ngữ nghĩa

7.

Từ đồng âm, từ đa nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Phạm vi sử dụng

b)

Từ loại

c)

Ngữ nghĩa

d)

Cấu tạo

e)

Nguồn gốc

8.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ ĐƠN?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net, bô xít, ..

b)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

c)

chợ búa, gà qué, đường xá, chó má

d)

Sông núi, sách vở, xe đạp, bạn học.

e)

sách, bút, điện, trăng, cây, giỏi, cao, thấp

9.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ PHỨC?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net..

b)

học lỏm, học gạo, học tủ, xe đẹp, xe máy, xe thồ, xe xích lô, hạt thóc, hạt gạo, hạt đỗ…

c)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

d)

đo đỏ, trăng trắng, tim tím, nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, lơ thơ, Sạch sành sanh, dửng dừng dưng, hớt hơ hớt hải, lúng ta lúng túng…

e)

học hành, sách vở, quần áo, đi đứng, vui buồn, sáng tối, chợ búa, chó má

10.

Chọn các ý đúng nói về TỪ PHỨC:

a)

là từ do hai hay nhiều tiếng ghép lại thành một từ có ý nghĩa chung.

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng.

c)

chia thành hai loại: Từ ghép và từ láy

d)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn.

e)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

11.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ:

a)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn

b)

Mang tính chất phân loại nên có thể kết hợp với số từ.

c)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

d)

Các từ ghép chính phụ sau khi được tạo ra vẫn có thể được dùng để tiếp tục tạo ra các từ ghép chính phụ ở cấp độ nhỏ hơn nữa.

e)

Có yếu tố phụ biểu thị các sắc thái khác nhau đối với nghĩa của tiếng chính.

12.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP ĐẲNG LẬP:

a)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng

c)

Mang ý nghĩa khái quát nên không thể kết hợp với số từ.

d)

Nghĩa của từ ghép đẳng lập có thể là nghĩa của một tiếng trong nó (xét ở thời điểm hiện nay) nhưng vẫn mang tính khái quát

e)

Các thành tố của từ ghép đẳng lập bình đẳng về nghĩa và cùng từ loại với nhau

13.

Trong các dãy từ sau, dãy nào là TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ?

a)

đỏ au, đỏ rực, đỏ chót, đỏ chói, đỏ tươi, đỏ thắm, đỏ hỏn

b)

đo đỏ, đỏ đắn, đỏ đỏ

c)

đỏ đen, đen đỏ, xanh đỏ

d)

rất đỏ, hơi đỏ, đỏ lắm, má đỏ,

14.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?

a)

xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang

b)

da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm

c)

mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man

d)

hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực

15.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

may mắn, xanh xanh, lưa thưa, đi đứng

b)

xấu xa, rối rít, mặt mũi, hội hè

c)

muộn màng, đu đưa, động đậy, rạch ròi

d)

phôi pha, lấm tấm, tốt tươi, trùng trình

16.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười

b)

ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn

c)

núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi

d)

gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành

17.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xinh xinh, lấp ló, khấp khểnh, mấp mô

b)

luống cuống, lờ mờ, tươi tốt, co ro.

c)

thiêng liêng, luẩn quẩn, học hỏi, thập thò

d)

xa xa, mặt mày, lúng túng, cỏn con

18.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xâm xẩm, ngằn ngặt, đỏ đen, loang loáng

b)

cày cuốc, đăm đăm, bần bật, thăm thẳm

c)

gập ghềnh, long lanh, mếu máo, liêu xiêu

d)

đèm đẹp, lợi lộc, nhấp nhô, phập phồng

19.

Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?

a)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

b)

õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm

c)

tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười

d)

mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn

20.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

học tập, học hành, học hỏi, anh em

b)

học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt

c)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

d)

anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi

21.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

quả na, chim ri, hoa sen, cá lóc

b)

máy tính, xe máy, nhà sàn, đường đất

c)

dây điện, nồi đồng, đá hoa, giấy màu

d)

chạy nhảy, bơi lội, đấm đá, múa hát

22.

Chọn cá ý đúng nói về TỪ LÁY:

a)

là những từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa

b)

là những từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ láy âm

c)

có sự hòa phối về âm thanh.

d)

Thường trong từ láy sẽ có ít nhất một yếu tố bị mờ nghĩa (nghĩa từ vựng không rõ)

e)

trong từ láy thường cùng một nhóm âm vực (hoặc cùng cao, hoặc cùng thấp).

23.

Các dạng từ láy gồm:

a)

Láy một

b)

Láy đôi

c)

Láy ba

d)

Láy tư

e)

Láy năm

24.

Chọn các ý đúng nói về Nghĩa của từ láy:

a)

Được tạo nên nhờ sự hòa phối âm thanh của các tiếng

b)

Khuôn vần của các tiếng trong từ láy phụ âm đầu ảnh hưởng nhất định đến ý nghĩa của từ láy

c)

Nghĩa của từ láy rất phong phú nhưng có 3 dạng cơ bản: Nghĩa mạnh hơn; nghĩa yếu hơn, nghĩa ngang bằng với nghĩa của tiếng gốc

d)

Có một số từ lá có nghĩa khái quát (nói chung) giống như các từ ghép đẳng lập

25.

Chọn các ý đúng nói về sự khác nhau giữa TIẾNG và TỪ:

a)

Tiếng là một phần phát âm, về mặt chữ viết các tiếng được viết tách rời nhau. Từ được tạo bởi một hoặc hai tiếng trở lên

b)

Vai trò của từ được thể hiện trong mối quan hệ với các từ khác trong câu. Tiếng không thể tham gia tạo câu.

c)

Tiếng và từ đều tham gia cấu tạo nên câu

d)

Đa phần cả tiếng và từ đều là những đơn vị có nghĩa

e)

Tiếng diễn đạt một khái niệm (về sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, quan hệ, quá trình, mức độ…)