Font size
Worksheets复习
Total questions: 27
Worksheet time: 1hrs 15mins
今天的生词...... 难,我希望明天的生词可以简单一点儿。
都
有点儿
一点儿
还
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
我想用用你的手机。
对
错
Chọn đáp án SAI
现在几点?
十点五十六分
差四分十一点
五十六分十点
超市的水果...... 贵...... 不好吃。
还是 - 还是
不 - 不
很 - 太
又 - 又
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
我去超市买买一公斤苹果、三公斤西瓜。
对
错
这辆汽车......小
有点儿
一点儿
是
Chọn đáp án SAI
现在几点?
十二点两刻
十二点半
十二点三十分钟
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
我每天坐坐公交车去学校。
对
错
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
今天老师一点儿好看。
对
错
我可以 ...... 你的摩托车吗?
听听
骑骑
开开
坐坐
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
这件衣服一点儿大,我想要小一点儿的衣服。
对
错
今天星期一,...... 星期三
前天
昨天
明天
后天
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
我明年毕业大学。
对
错
Nếu có người hỏi em câu sau, em sẽ trả lời thế nào?
你今年多大?
我很好。
我50kg。
我20岁。
我1m6。
你打算......过生日?
怎么
什么
谁
多少
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
写汉字有点儿难。
对
错
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
我的生日是10号5月2000年。
对
错
Nếu có người hỏi em câu sau, em sẽ trả lời thế nào?
我可以看看你的照片吗?
当然可以
看看
不看看
他......去学校?
他八点去学校。
怎么样
什么
什么时候
怎么
Câu sau có đúng ngữ pháp không?
今天四月七号。
对
错
现在几点?
我可以试试这 (a) 衣服吗?
你属什么?
你今天几点学习汉语?
(Thời gian max của mỗi câu chỉ có 15p, nếu không kịp thì câu sau vẫn là đề bài này)
Dịch
1. Hôm nay tôi đi công viên bằng xe đạp.
2. Lúc tôi đến Bắc Kinh, anh ấy vẫn chưa mua xe ô tô.
3. Năm sau tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung.
4. 我跟你见面的时候,他在宿舍给爸妈打电话。
5. 我好久没有回家跟爸爸妈妈一起吃饭。
(Nếu làm hết ở câu trước có thể bỏ qua câu này, các câu đã làm ở câu trước không cần làm lại)
Dịch
1. Hôm nay tôi đi công viên bằng xe đạp.
2. Lúc tôi đến Bắc Kinh, anh ấy vẫn chưa mua xe ô tô.
3. Năm sau tôi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung.
4. 我跟你见面的时候,他在宿舍给爸妈打电话。
5. 我好久没有回家跟爸爸妈妈一起吃饭。
Chọn các buổi tối (7h - 9h) em có thể tham gia học tiếng Trung (Cả offline và online)
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 7
Thứ 7
Chủ nhật
