wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán 1- bài 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây về hệ thống kiểm soát nội bộ là không hợp lý?

a)

Không nên dề một người vừa giữ tài sản lại vừa giữ sổ kế toán đối với tài sản đó

b)

Các nghiệp vụ đều phải được phê chuẩn trước khi chúng xảy ra

c)

Các hoạt động kiểm soát luôn được cân nhắc trong mối quan hệ giữa lợi ích đem lại và chi phí bỏ ra để thiết lập chúng.

d)

Các hoạt động kiểm soát có thể đảm bảo rằng việc thông đồng giữa các nhân viên là không thể xảy ra.

2.

Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là :

a)

Tìm ra gian lận và sai sót của kế toán viên.

b)

Thu thập bằng chứng về kết quả tuân thủ các quy chế và thủ tục kiểm soát nội bộ.

c)

Thu thập bằng chứng về sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ để giảm bớt các thử nghiệm cơ bản trên số dư và nghiệp vụ.

d)

Phát hiện và bày tỏ ý kiến về sự hữu hiệu của các quy chế và thủ tục kiểm soá

3.

Một số vấn đề trở nên trọng yếu nếu:

a)

Làm cho người sử dụng báo cáo tài chính nhận xét hoặc quyết định sai

b)

Có số tiền lớn hơn 1 tỷ đồng

c)

Được cơ quan thuế cho là quan trọng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

4.

Rủi ro mà công việc của bản thân kiểm toán viên dẫn đến kết luận rằng các báo cáo tài chính không chứa đựng các sai phạm trọng yếu, trong khi đó trên thực tế thì những sai phạm trọng yếu vẫn tồn tại, đó là:

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro tiềm tàng

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro phát hiện

5.

Do thiếu kiểm tra thông tin mà các trợ lý thu thập nên kiểm toán viên độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Rủi ro tiềm tàng

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro phát hiện

6.

Nếu phát hiện có một sai phạm mang tính trọng yếu trong báo cáo tài chính, KTV phải:

a)

Rút lui, không tiếp tục làm KTV

b)

Thông báo cho cơ quan thuế vụ

c)

Thảo luận và đề nghị thân chủ điều chỉnh số liệu trong các báo cáo tài chính

d)

Tiến hành kiểm tra toàn diện các khoản mục có liên quan

7.

Trong trường hợp phạm vi kiểm toán bị giới hạn thì ý kiến đưa ra của kiểm toán viên có thể là:

a)

Ý kiến trái ngược

b)

Ý kiến từ bỏ

c)

Ý kiến chấp nhận từng phần

d)

Cả 3 ý kiến trên

8.

Trong trường hợp phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn, thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục thì ý kiến của kiểm toán viên đưa ra là:

a)

Ý kiến trái ngược

b)

Ý kiến từ bỏ

c)

Ý kiến chấp nhận từng phần

d)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

9.

Thuật ngữ “ngoại trừ”được sử dụng trong:

a)

Ý kiến trái ngược

b)

Ý kiến từ bỏ

c)

Ý kiến chấp nhận từng phần

d)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

10.

Trong báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính phải có chữ ký của:

a)

Kiểm toán viên và đại diện ban lãnh đạo của công ty kiểm toán

b)

Kiểm toán viên và giám đốc của đơn vị được kiểm toán

c)

Đại diện ban lãnh đạo của công ty kiểm toán và giám đốc của đơn vị được kiểm toán

d)

Kiểm toán viên, đại diện ban lãnh đạo của công ty kiểm toán và giám đốc của đơn vị được kiểm toán

11.

Thủ tục phân tích ngang được kiểm toán viên sử dụng trong việc lập kế hoạch kiểm toán tổng quát loại trừ:

a)

So sánh số liệu thực tế với số liệu dự toán hoặc số liệu ước tính của kiểm toán viên

b)

Phân tích dựa trên cơ sở so sánh các tỉ lệ tương quan của các chỉ tiêu và khoản mục khác nhau của báo cáo tài chính

c)

So sánh dữ kiện của công ty mời kiểm toán với dữ kiện của ngành

d)

So sánh số liệu kì này với số liệu kì trước hoặc giữa các kì với nhau

12.

Thủ tục kiểm toán nào dưới đây không được xem là một thử nghiệm kiểm soát:

a)

Quan sát công tác đối chiếu các báo cáo của ngân hàng

b)

Phỏng vấn về cơ cấu tổ chức của công ty khách hàng

c)

Kiểm tra chữ phê duyệt của Giám đốc tín dụng trên các đơn đặt hàng của các khách hàng.

d)

Lấy xác nhận số nợ phải thu khách hàng

13.

Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:

a)

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

b)

Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

c)

Sự tồn tại tài sản cố định trong thực tế

d)

3 câu trên đều đúng

14.

Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

a)

Khả năng thu hồi về món nợ

b)

Khoản phải thu đó được đánh giá đúng

c)

Thời hạn trả món nợ đó được ghi nhận đúng

d)

3 câu trên đều sai

15.

Theo quy định hiện nay, tổ chức kiểm toán được thành lập và hoạt động không theo loại hình nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Doanh nghiệp cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

16.

Kiểm toán viên phải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp:

a)

Độc lập; Chính trực; Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

b)

Tính bí mật và tư cách nghề nghiệp

c)

Tuân thủ các chuẩn mực chuyên môn

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là:

a)

Đảm bảo các thủ tục kiểm soát nội bộ được thực hiện đúng đắn

b)

Đánh giá một hoạt động xem có hữu hiệu và hiệu quả hay không

c)

Cung cấp kết quả kiểm toán nội bộ về kế toán cho các nhà quản lý

d)

Trợ giúp cho việc kiểm toán của kiểm toán viên độc lập

18.

Kiểm toán viên chính có trách nhiệm:

a)

Lập báo cáo kiểm toán

b)

Lập kế hoạch chiến lược về kiểm toán

c)

Lập kế hoạch chi tiết về kiểm toán

d)

Tất cả các trường hợp trên

19.

KTV kiểm tra việc cộng dồn trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán:

a)

Sự ghi chép chính xác

b)

Sự đầy đủ

c)

Sự phát sinh

d)

Trình bày và khai báo

20.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì

a)

Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi

b)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp

c)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

d)

Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng

21.

Chuẩn mực kiểm toán là:

a)

Các thủ tục để thu thập bằng chứng kiểm toán

b)

Thước đo chất lượng công việc của kiểm toán viên

c)

Các mục tiêu kiểm toán phải tuân thủ

d)

3 câu trên đều đúng

22.

KTV phải chịu trách nhiệm về

a)

Xem doanh thu áp dụng chính sách kế toán có nhất quán hay không

b)

Lập các BCTC

c)

Lưu trữ các hồ sơ kế toán

d)

Các câu trên đều sai

23.

Bằng chứng kiểm toán là:

a)

Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp

b)

Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét BCTC của KTV

c)

Bằng chứng minh về mọi sự gian lận của doanh nghiệp

d)

3 câu trên đúng

24.

Doanh nghiệp phải kiểm kê tài sản khi:

a)

Bắt đầu kiểm toán

b)

Cuối niên độ kiểm toán

c)

Sát nhập hay giải thể đơn vị

d)

Câu B và C đều đúng

25.

Sự khác biệt cơ bản giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là:

a)

Kiểm toán độc lập do người bên ngoài đơn vị thực hiện, kiểm toán nội bộ do người của đơn vị tiến hành

b)

Kiểm toán độc lập có thu phí, kiểm toán nội bộ không có thu phí

c)

Kiểm toán độc lập phục vụ cho người bên ngoài đơn vị, kiểm toán nội bộ phục vụ cho đơn vị

d)

Kiểm toán độc lập tiến hành sau khi kết thúc niên độ, kiểm toán nội bộ tiến hành khi cần thiết

26.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a)

Thực hiện các mục tiêu của đơn vị

b)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

c)

Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước

d)

Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm toán

27.

KTV độc lập xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm:

a)

Xác định nội dung, thời gian, phạm vi của công việc kiểm toán

b)

Đánh giá kết quả của công việc quản lý

c)

Duy trì một thái độ độc lập đối với vấn đề liên quan đến cuộc kiểm toán

d)

3 câu trên đúng

28.

KTV sẽ thiết kế và thưc hiện các thử nghiệm kiểm soát khi:

a)

Kiểm soát nội bộ của đơn vị yếu kém

b)

Cần thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao

d)

3 câu trên đúng

29.

Loại nào trong các bằng chứng sau đây được kiểm toán viên đánh đánh giá là cao nhất:

a)

Hóa đơn của đơn vị có chữ ký của khách hàng

b)

Xác nhận nợ của khách hàng được gửi qua bưu điện trực tiếp đến KTV

c)

Hóa đơn của người bán

d)

Thư giải trình của nhà quản lý

30.

KTV có thể gặp rủi ro do không phát hiện được sai phạm trọng yếu trong BCTC của đơn vị. Để giảm rủi ro này, KTV chủ yếu dựa vào:

a)

Thử nghiệm cơ bản

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Phân tích dựa trên số liệu thống kê

31.

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây luôn luôn đúng:

a)

Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy

b)

Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp từ đơn vị có HTKSNB yếu kém

c)

Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị

d)

Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem xét là thích hợp

32.

Mục đích chính của kiểm toán độc lập là:

a)

Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh

b)

Cung cấp thông tin tài chính tin cậy

c)

Tìm kiếm, phát hiện gian lận và sai sót

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:

a)

Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.

b)

Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.

c)

Bỏ sót, ghi trùng.

d)

Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan

34.

KTV sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:

a)

Mức rủi ro phát hiện cao.

b)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát cao

c)

Kiểm soát nội bộ được đánh giá là tốt

d)

3 câu trên đều đúng

35.

Các thử nghiệm chi tiết về kiểm soát được áp dụng sau khi bằng phương pháp điều tra hệ thống đánh giá:

a)

Rủi ro kiểm soát cao

b)

Rủi ro kiểm soát thấp

c)

Rủi ro tiềm tàng cao

d)

Rủi ro tiềm tàng thấp

36.

Một trong những chức năng của kiểm toán là:

a)

Điều chỉnh hoạt động quản lý.

b)

Xử lý vi phạm.

c)

Xác minh và bày tỏ ý kiến.

d)

Không trường hợp nào đúng.

37.

Kiểm toán báo cáo tài chính thường không bao gồm đối tượng nào sau đây:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo doanh thu

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

38.

Kiểm toán viên phát hiện gian lận và sai sót trong báo cáo tài chính (BCTC) nhằm mục đích:

a)

Xử lý đối với doanh nghiệp.

b)

Đánh giá ảnh hưởng trọng yếu của những gian lận, sai sót đến báo cáo tài chính

c)

Tính lại số thuế phải nộp cho nhà nước.

d)

Báo cáo với cơ quan chức năng và cơ quan chủ quản để xử lý.

39.

Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề đó là:

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán nội bộ

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa các loại rủi ro kiểm toán:

a)

IR = AR x CR x DR

b)

DR = IR x CR x AR

c)

AR= IR x CR x DR

d)

CR = IR x DR x AR