wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTCL-Ktra1-LH6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược được hoạch định đầu tiên bởi giới quản trị cấp cao nhất được gọi là:

a)

Chiến lược được thực hiện

b)

Chiến lược tổng thể

c)

Chiến lược chi tiết

d)

Tất cả đều sai

2.

Khái niệm: “Quản trị chiến lược là một quá trình quyết định nhằm liên kết khả năng bên trong tổ chức với các cơ hội và đe dọa của môi trường bên ngoài” là khái niệm dựa trên cách tiếp cận về:

a)

mục tiêu và các giải pháp

b)

các hành động

c)

môi trường

d)

bản chất quản trị

3.

Khái niệm: “QTCL là một bộ những quyết định và những hành động quản trị ấn định thành tích dài hạn của một doanh nghiệp”, là khái niệm dựa trên cách tiếp cận về

a)

mục tiêu và các giải pháp

b)

các hành động

c)

môi trường

d)

bản chất quản trị

4.

Khái niệm: “QTCL là tiến hành sự xem xét môi trường hiện tại và tương lai, tạo ra những mục tiêu của tổ chức, ra quyết định, thực thi những quyết định và kiểm soát việc thực hiện nhựng quyết định, nhằm đạt mục tiêu trong môi trường hện tại và tương lai”, là khái niệm dựa trên cách tiếp cận về

a)

mục tiêu và các giải pháp

b)

môi trường

c)

các hành động

d)

bản chất quản trị

5.

Các giai đoạn hình thành mô hình quản trị chiến lược bao gồm: Thứ nhất, Phân tích môi trường bên ngoài để nhận dạng các cơ hội và nguy cơ; Thứ hai, …

a)

Lựa chọn sứ mệnh và các mục tiêu chủ yếu của công ty

b)

Lựa chọn các chiến lược trên cơ sở tìm kiếm các nguồn lực, khả năng, năng lực cốt lõi

c)

Phân tích môi trường bên trong để nhận dạng các điểm mạnh, yếu của tổ chức

d)

Thực thi chiến lược gồm thiết kế cấu trúc tổ chức và hệ thống kiểm soát thích hợp để đưa chiến lược vào thực hiện

6.

Nội dung nào không phải là hạn chế của quản trị chiến lược:

a)

Chiến lược là xác định cho tương lai, vì vậy khả năng sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn có thể là rất lớn

b)

Các kế hoạch chiến lược có thể quá cứng nhắc khi đã được ấn định thành văn bản

c)

Qúa trình QTCL cần nhiều nguồn lực cho việc thuê chuyên gia, và sự e dè của các nhà quản trị trong việc thay đổi

d)

Có nhiều cấp chiến lược khác nhau với nhiều mục tiêu cơ bản và dài hạn khác nhau

7.

Các giai đoạn trong quy trình quản trị chiến lược lần lược là:

a)

Hoạch định chiến lược; Đánh giá chiến lược; Thực thi chiến lược

b)

Hoạch định chiến lược; Thực thi chiến lược; Đánh giá chiến lược

c)

Đánh giá chiến lược; Hoạch định chiến lược; Thực thi chiến lược

d)

Thực thi chiến lược; Hoạch định chiến lược; Đánh giá chiến lược

8.

Trong bối cảnh quản lý chiến lược, các bên liên quan có thể được định nghĩa là:

a)

Một cá nhân hoặc nhóm với quyền lợi thuộc các hoạt động của tổ chức và tìm cách ảnh hưởng đến các hoạt động này.

b)

Một cá nhân bên ngoài hoặc một nhóm có thể áp đặt các ràng buộc trên tổ chức

c)

Một cá nhân hoặc nhóm cổ phần tài chính trong tổ chức

d)

Nhóm các cá nhân nội bộ có thể ảnh hưởng đến định hướng chiến lược của tổ chức

9.

Cty McDonald’s đang quyết định xem có nên mở rộng vào lĩnh vực sản xuất thiết bị nhà bếp ở quốc gia khác. Quyết định này có khả năng được thực hiện ở cấp độ chiến lược:

a)

Kinh doanh

b)

Chức năng

c)

Quốc tế

d)

Công ty

10.

Công ty X kinh doanh sản xuất thuốc lá, đang xem xét đầu tư vào du lịch, cụ thể là kinh doanh dịch vụ lưu trú. Khi đó, việc đầu tư vào du lịch được xem là:

a)

Chiến lược cấp kinh doanh

b)

Chiến lược cấp công ty

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược đa ngành nghề

11.

Doanh nghiệp X kinh doanh sản xuất thuốc lá, đang xem xét đầu tư vào du lịch, cụ thể là kinh doanh dịch vụ lưu trú. Khi đó, việc đầu tư kinh doanh lưu trú được xem là:

a)

Chiến lược cấp kinh doanh

b)

Chiến lược đa ngành nghề

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp chức năng

12.

Về phương diện phân tích PESTEL, tự do hóa thương mại quốc tế, và chế độ thuế quan có thể thuộc lĩnh vực nào:

a)

Chính trị

b)

Pháp lý

c)

Chính trị, môi trường

d)

Chính trị, kinh tế, pháp lý

13.

Nguồn lực trong tổ chức có thể được coi như là tài sản dị biệt (heterogeneous) và các tổ chức khác khó bắt chước nhất:

a)

nhân lực

b)

Tài lực

c)

Trí lực

d)

Vật lực

14.

Quyền lực của người mua sẽ là cao, nếu:

a)

Sự khác biệt hóa của sản phẩm là thấp

b)

Chi phí cuyển đổi thấ

c)

Họ có rất ít thông tin

d)

Người mua đòi hỏi sản phẩm chất lượng cao

15.

Quyền lực của nhà cung cấp sẽ cao, nếu:

a)

Sản phẩm của các nhà cung cấp thì dễ tìm

b)

Có nhiều nhà cung cấp để khách hàng lựa chọn

c)

Có mối đe dọa hội nhập dọc

d)

Sản phẩm của các nhà cung cấp không được khác biệt hóa

16.

Thường có sự đồng thuận rằng, vai trò của quản trị chiến lược là:

a)

Doanh nghiệp sử dụng các nguồn lực có hiệu quả

b)

Doanh nghiệp đạt được lợi thế cạnh tranh

c)

Doanh nghiệp tạo ra lợi nhuận

d)

Doanh nghiệp tạo ra sản phẩm. dịch vụ tốt

17.

Môi trường kinh doanh bao gồm

a)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

b)

Môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ

c)

Môi trường cạnh tranh và môi trường hợp tác

d)

Môi trường trong nước và môi trường quốc tế

18.

Các mục tiêu của tổ chức thường xuất phát từ:

a)

Chiến lược

b)

Mục đích

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

19.

Phát biểu về các khát vọng của một tổ chức có thể được tìm thấy trong

a)

Phát biểu nhiệm vụ

b)

Các mục tiêu chiến lược

c)

Các hành động

d)

Tuyên bố tầm nhìn

20.

Các quyết định của nhà quản trị liên quan đến việc lựa chọn ngành cạnh tranh, là nội dung của:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược mở rộng sản xuất

21.

Các quyết định của nhà quản trị liên quan đến việc lựa chọn sản phẩm kinh doanh , là nội dung của:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược mở rộng sản xuất

22.

Trên quan điểm Chuỗi giá trị, khái niệm “Các hoạt động” trong dịch vụ hàng không dân dụng sẽ là:

a)

Chế tạo máy bay

b)

Vận chuyển hành khách và hành lý từ điểm A đến điểm B băng máy bay

c)

Thiết kế cơ cấu giá và kế hoạch tăng trưởng

d)

Bán vé cho hành khách đi máy bay

23.

Chuỗi giá trị được chia thành hai nhóm chính, đó là những hoạt động chính (primary) và:

a)

hoạt động ngoại vi (peripheral)

b)

hoạt động hỗ trợ (support)

c)

hoạt động thứ cấp (secondary)

d)

hoạt động thuê ngoài (outsourced)

24.

Khi phân tích môi trường nội bộ, việc đánh giá các nội dung: hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, và kiểm tra là để đánh giá điểm mạnh – điểm yếu của hoạt động nào:

a)

Hoạt động Marketing

b)

Hoạt động sản xuất

c)

Hoạt động quản trị

d)

Hoạt động kế toán

25.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với “Chuỗi giá trị”

a)

Chuỗi giá trị chỉ ý tưởng coi một DN là một chuỗi các hoạt động chuyển hoá các đầu vào thành các đầu ra tạo giá trị cho khách hàng

b)

Chuỗi giá trị chỉ ý tưởng coi một DN là một chuỗi các giá trị cung cấp cho khác hàng

c)

Chuỗi giá trị chỉ ý tưởng coi một DN là một chuỗi các hoạt động nhằm cung cấp các giá trị cho khách hàng

d)

Chuỗi giá trị chỉ ý tưởng coi một DN là một chuỗi các hoạt động cung cấp các sản phẩm, dịch vụ giá trị cho khách hàng

26.

Quá trình xây dựng ma trận EFE bao bồm các bước: Thứ nhất, Lập danh sách các yếu tố có vai trò quyết định đối với sự thành công của doanh nghiệp; Thứ hai,

a)

Xác định mức độ quan trọng từ cho từng yếu tố

b)

Tính điểm cho từng yếu tố

c)

Xác định mức độ phản ứng của doanh nghiệp đối với từng yếu tố

d)

Cộng điểm của toàn bộ danh mục các yếu tố

27.

Hai cấp chiến lược quan trọng là:

a)

Cấp công ty và cấp kinh doanh

b)

Công công ty và cấp bộ phận

c)

Cấp trong nước và cấp quốc tế

d)

Cấp quản quản lý và cấp nhân viên

28.

Một vấn đề cần quan tâm trong chiến lược cấp kinh doanh là:

a)

Doanh nghiệp muốn gia nhập ngành nào?

b)

Các doanh nghiệp liên quan nhau như thế nào?

c)

Doanh nghiệp cạnh tranh trong thị trường nào? Như thế nào?

d)

Các nguồn lực nào được chia sẻ giữa các doanh nghiệp? như thế nào?

29.

Khi phân tích môi trường nội bộ, việc đánh giá các nội dung: Hàng tồn kho, Chất lượng sản phẩm, lực lượng lao động, … là để đánh giá điểm mạnh – điểm yếu của hoạt động nào:

a)

Hoạt động quản trị

b)

Hoạt động sản xuất

c)

Hoạt động nhân sự

d)

Hoạt động kế toán

30.

Trong chuỗi giá trị, các hoạt động chính là (primary):

a)

Trực tiếp tham gia vào việc tiếp thị, sản xuất, và phân phối các sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Những hoạt động được thực hiện tại doanh nghiệp

c)

Những hoạt động hỗ trợ sản xuất, tiếp thị và phân phối các sản phẩm

d)

Trực tiếp tham gia vào việc sản xuất và phân phối các sản phẩm, dịch vụ

31.

Nội dung nào thuộc về chiến lược cấp chức năng?

a)

Doanh nghiệp đang nghiên cứu đầu tư vào ngành mới, khác với ngành hiện tại

b)

oanh nghiệp có kế hoạch phát triển một loại sản phẩm mới

c)

Doanh nghiệp phát triển nguồn lực cho dự án trong tương lai

d)

Doanh nghiệp đang thu hẹp sản xuấ

32.

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích:

a)

Định hướng chung của doanh nghiệp

b)

Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm

c)

Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

33.

Tập đoàn Vin chuyên về Nghỉ dưỡng, giải trí. Trong năm 2024, tập đoàn này đã gia nhập vào lĩnh vực Taxi. Đây gọi là chiến lược:

a)

Đa dạng hóa tổng hợp

b)

Đa dạng hóa hàng Ngang

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Hội nhập dọc

34.

Công ty Chế biến Hải sản X dùng vốn, kỷ thuật để lôi kéo các hộ gia đình nuôi Tôm hùm để họ bán tôm hùm thành phẩm cho Công ty. Gọi là chiến lược:

a)

Hội nhập dọc thuận chiều, nội bộ

b)

Hội nhập dọc ngược chiều, nội bộ

c)

Hội nhập dọc ngược chiều, bên ngoài

d)

Hội nhập dọc thuận chiều, bên ngoài

35.

hi 2 công ty A và B liên doanh với nhau thì tư cách pháp nhân của A và B sẽ:

a)

Vẫn còn

b)

ẫn còn và tạo ra một DN có tư cách pháp nhân mới

c)

Mất đi

d)

Mất đi và tạo ra một DN có tư cách pháp nhân mới

36.

Chiến lược khác biệt hoá sẽ được thực hiện có kết quả khi:

a)

Khác biệt hoá sản phẩm ở mức cao phân mảng thị trường ở mức cao, dựa vào lợi thế về nghiên cứu và triển khai

b)

Khác biệt hoá sản phẩm ở mức thấp phân mảng thị trường ở mức cao, dựa vào lợi thế về bất kì yếu tố nào có thể có được

c)

Khác biệt hoá sản phẩm ở mức thấp phân mảng thị trường ở mức thấp, dựa vào lợi thế về quản lý sản xuất và nguyên liệu

d)

Khác biệt hoá sản phẩm ở mức thấp phân mảng thị trường ở mức thấp, dựa vào lợi thế về bất kì yếu tố nào có thể có được

37.

Yếu tố nào hkông thuộc môi trường kinh tế Vĩ mô

a)

Dân số

b)

Lạm phát

c)

Khoa học công nghệ

d)

Đối thủ cạnh tranh

38.

Yếu tố nào không thuộc về môi trường kinh tế Vi mô (Micro Economic)

a)

Thất nghiệp

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung cấp

39.

Nhà máy đường X dùng vốn, giống cây mía, hỗ trợ kỹ thuật trồng cho các hộ gia đình trồng mía, và yêu cầu họ sau khi thu hoạch mía thì phải bán mía cho công ty X. Đây gọi là chiến lược:

a)

Hội nhập dọc ngược chiều, nội bộ

b)

Hội nhập dọc ngược chiều, bên ngoài

c)

Hội nhập dọc thuận chiều, nội bộ

d)

Hội nhập dọc thuận chiều, bên ngoài

40.

Công ty X chuyên chế biến và cung cấp cà phê bột. Trong năm 2025, HĐQT quyết định mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực chế biến đồ uống. Đó là tự mở quán Cà-phê Xer, chuyên bán các loại nước pha chế từ cà phê bột của công ty. Đây được gọi là chiến lược:

a)

Hội nhập dọc thuận chiều, nội bộ

b)

Hội nhập dọc thuận chiều, bên ngoài

c)

Hội nhập dọc ngược chiều, nội bộ

d)

Hội nhập dọc ngược chiều, bên ngoài