wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI QTRR

Total questions: 42

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chuỗi rủi ro gồm bao nhiêu mắt xích?

a)

3 mắt xích

b)

4 mắt xích

c)

5 mắt xích

d)

6 mắt xích

2.

Trình tự các mắt xích trong chuỗi rủi ro như thế nào?

a)

Môi trường; Mối hiểm họa; Sự tương tác; Kết quả; Hậu quả.

b)

Mối hiểm họa; Môi trường; Sự tương tác; Kết quả; Hậu quả.

c)

Mối hiểm họa; Môi trường; Kết quả; Sự tương tác; Hậu quả.

d)

Mối hiểm họa; Môi trường; Sự tương tác; Tổn thất; Rủi ro.

3.

Theo ma trận đo lường rủi ro thì rủi ro có tần suất cao và biên độ cao được xếp vào nhóm:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

4.

Rủi ro có 2 đặc trưng là:

a)

Tần suất và biên độ.

b)

Tần suất và độ phủ.

c)

Tần suất và tầm bao.

d)

Độ phủ và tầm bao.

5.

Biên độ rủi ro là:

a)

Số lần xuất hiện rủi ro trong một khoảng thời gian hay trong tổng số lần quan sát sự kiện

b)

Thể hiện tính chất nguy hiểm, mức độ thiệt hại tác động tới chủ thể

c)

Mức độ xuất hiện của rủi ro

d)

Khả năng xảy ra rủi ro

6.

Theo quan điểm truyền thống, rủi ro là:

a)

Sự kiện bất lợi, bất ngờ xảy ra gây tổn thất cho con người

b)

Sự sai lệch giữa thực tế và sự mong muốn.

c)

Luôn luôn có tính hai mặt

d)

Nguyên nhân của những điều không tốt lành

7.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân rủi ro chủ quan?

a)

Tham nhũng, cửa quyền, quan liêu.

b)

Bất ổn chính trị, chính sách, luật pháp.

c)

Tình hình biến động của giá cả, khách hàng, nhà cung cấp.

d)

Các thảm họa thiên nhiên như lũ lụt, hạn hán, sóng thần.

8.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân rủi ro khách quan?

a)

Thiếu tinh thần trách nhiệm.

b)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách.

c)

Tình hình biến động của giá cả, khách hàng, nhà cung cấp.

d)

Sơ suất, bất cẩn.

9.

Rủi ro suy đoán là:

a)

Rủi ro vừa có khả năng có lợi, vừa có khả năng tổn thất.

b)

Rủi ro gắn liền với quá trình ra quyết định của chủ thể.

c)

Rủi ro về sự tương hợp giữa kết quả thu được và dự kiến ban đầu.

d)

Rủi ro liên quan đến việc thu thập và xử lý thông tin, ra quyết định.

10.

Theo trường phái trung hòa, rủi ro là:

a)

Sự kiện bất lợi, bất ngờ xảy ra gây tổn thất cho con người.

b)

Rủi ro là sự bất trắc có thể đo lường được. Rủi ro vừa mang tính tích cực vừa mang tính tiêu cực.

c)

Sự sai lệch giữa thực tế và sự mong muốn.

d)

Những điều không tốt lành, may mắn.

11.

Kho hàng của công ty A ở vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng trực tiếp của lũ, mùa nước lớn kho có thể bị ngập, làm hư hỏng hàng hóa. Công ty A quyết định kiểm soát rủi ro này bằng cách nâng cao nền kho hàng để hàng hóa trong kho hàng không bị ngập nước vào mùa mưa lũ. Đây là phương pháp kiểm soát rủi ro nào:

a)

Né tránh rủi ro

b)

Quản trị thông tin

c)

Ngăn ngừa rủi ro

d)

Giảm thiểu rủi ro

12.

Phương pháp nghiên cứu số lượng các tổn thất trong quá khứ trong nhận dạng rủi ro là:

a)

Bằng cách phân tích bản báo cáo hoạt động kinh doanh, bản dự báo về tài chính và dự báo ngân sách, kết hợp với các tài liệu bổ trợ khác.

b)

Thông qua việc giao tiếp trao đổi với các cá nhân và các bộ phận khác trong doanh nghiệp, hoặc thông qua hệ thống tổ chức không chính thức.

c)

Bằng cách tham khảo hồ sơ được lưu trữ về các tổn thất trong quá khứ.

d)

Bằng cách quan sát trực tiếp các hoạt động diễn ra ở mỗi đơn vị, mỗi bộ phận, mỗi cá nhân trong doanh nghiệp.

13.

Đối tượng nào sau đây sẽ thực hiện công tác quản trị rủi ro trong doanh nghiệp:

a)

Nhân viên

b)

Tất cả thành viên trong doanh nghiệp

c)

Nhà quản trị

d)

Không ai cả

14.

Cơ sở nhận dạng rủi ro dựa trên:

a)

Những tác động của rủi ro.

b)

Nguồn rủi ro và nhóm đối tượng chịu rủi ro. 

c)

Nguyên nhân của rủi ro.

d)

Những tổn thất do rủi ro có thể gây ra.

15.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về “rủi ro động”:

a)

Siêu bão Haiyan

b)

Tình hình sụt giảm thu nhập quý 4/2020

c)

Biến động giá xăng dầu vào quý 4/2020

d)

CPI (chỉ số giá tiêu dùng) tăng

16.

Phương pháp mô tả các hoạt động của một tổ chức bằng cách vẽ quy trình hoạt động SX-KD để dự báo các tổn thất tiềm năng phát sinh từ các loại rủi ro. Đây là phương pháp nhận dạng rủi ro nào:

a)

Phương pháp thanh tra hiện trường

b)

Phương pháp sơ đồ

c)

Phương pháp nghiên cứu số liệu thống kê

d)

Phương pháp phân tích hợp đồng

17.

Bảo hiểm trực hệ là một hình thức ......................... vì nó .......................... rủi ro cho một người khác.

a)

tự bảo hiểm; không chuyển giao

b)

không bảo hiểm; không chuyển giao

c)

tự bảo hiểm; chuyển giao

d)

không bảo hiểm; chuyển giao

18.

Chuyển giao rủi ro là công cụ kiểm soát rủi ro bằng cách:

a)

Ngăn chặn không cho rủi ro xảy ra

b)

Tập trung tổn thất vào một thực thể để gánh chịu rủi ro

c)

Tạo ra nhiều thực thể khác nhau để gánh chịu rủi ro

d)

Khắc phục, bù đắp tổn thất xảy ra

19.

Né tránh rủi ro bằng phương thức:

a)

Chia nhỏ rủi ro

b)

Đa dạng hóa rủi ro

c)

Né tránh trước khi rủi ro xảy ra hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra rủi ro

d)

Giảm thiểu tổn thất có thể xảy ra đến mức thấp nhất

20.

Các biện pháp giảm thiểu tổn thất là:

a)

Các biện pháp nhằm loại trừ tổn thất

b)

Các biện pháp nhằm đo lường tổn thất

c)

Các biện pháp nhằm khắc phục, bù đắp tổn thất

d)

Các biện pháp nhằm giảm bớt giá trị hư hại đến mức thấp nhất khi tổn thất xảy ra.

21.

Kiểm soát rủi ro là:

a)

Sử dụng các biện pháp để né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn thất có thể đến khi rủi ro xảy ra.

b)

Sử dụng các biện pháp để loại bỏ tổn thất khi rủi ro xảy ra.

c)

Sử dụng các biện pháp để khắc phục tổn thất khi rủi ro xảy ra.

d)

Sử dụng các biện pháp để đo lường rủi ro.

22.

Phương pháp sử dụng kinh nghiệm của các chuyên gia để xác định tỉ lệ tổn thất, qua đó ước lượng tổng số tổn thất là phương pháp đo lường rủi ro:

a)

Định lượng

b)

Định tính

c)

Kết hợp

d)

Gián tiếp

23.

Đối tượng chịu rủi ro của cơ sở nhận dạng rủi ro là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Tài chính

c)

Con người

d)

Tài sản và nguồn nhân lực

24.

............................. là hợp đồng giữa 2 bên – người mua và người bán, để mua hoặc bán tài sản vào một ngày trong tương lai (forward date) với giá đã thoả thuận ngày hôm nay (forward price).

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng quyền chọn

d)

Hợp đồng nhượng quyền

25.

Quan điểm phân tích nguyên nhân rủi ro KHÔNG bao gồm:

a)

Nguyên nhân rủi ro là hoàn toàn ngẫu nhiên. 

b)

Một phần nguyên nhân rủi ro phụ thuộc vào các yếu tố kỹ thuật, một phần phụ thuộc vào yếu tố con người.

c)

Phần lớn các rủi ro xảy ra là do các yếu tố kỹ thuật.

d)

Phần lớn các rủi ro đều liên quan đến con người.

26.

Hoạt động nào sau đây của công ty HICOMEX là hoạt động tài trợ rủi ro:

a)

Lập quỹ dự phòng để bù đắp rủi ro về tỷ giá.

b)

Định hình các rủi ro đặc biệt nghiêm trọng trong danh sách các loại rủi ro.

c)

Lên kịch bản để phân tích và đánh giá mức độ thiệt hại của rủi ro.

d)

Tuyên truyền kiến thức về kỹ thuật và giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho toàn thể nhân viên.

27.

Câu nào là ĐÚNG khi nói về kiểm soát rủi ro?

a)

Kiểm soát rủi ro là điểm trung gian giữa đánh giá rủi ro và tài trợ rủi ro.

b)

Kiểm soát rủi ro độc lập với đánh giá rủi ro.

c)

Kiểm soát rủi ro độc lập với tài trợ rủi ro.

d)

Kiểm soát rủi ro độc lập với đánh giá và tài trợ rủi ro.

28.

Những biện pháp giảm thiểu tổn thất được sử dụng khi:

a)

Rủi ro sắp xảy ra.

b)

Rủi ro không thể xảy ra.

c)

Rủi ro đã xảy ra.

d)

Rủi ro chưa xảy ra.

29.

Tài trợ rủi ro là những hoạt động đối phó với rủi ro khi:

a)

Tổn thất đã được bù đắp.

b)

Tổn thất đã xuất hiện.

c)

Tổn thất sắp xuất hiện.

d)

Tổn thất chưa xuất hiện.

30.

Câu nào là SAI khi nói về tài trợ rủi ro?

a)

Tài trợ rủi ro nhằm đền bù, giảm bớt những tổn thất.

b)

Tài trợ rủi ro có mối quan hệ mật thiết với kiểm soát rủi ro.

c)

Tài trợ rủi ro là thụ động nếu so sánh với kiểm soát rủi ro.

d)

Tài trợ rủi ro là chủ động nếu so sánh với kiểm soát rủi ro.

31.

Tài trợ rủi ro là hoạt động:

a)

Cung cấp các phương tiện để giảm thiểu các tổn thất.

b)

Cung cấp những phương tiện để né tránh rủi ro.

c)

Cung cấp những phương tiện để đền bù những tổn thất hoặc tạo lập các quỹ để giảm bớt tổn thất.

d)

Cung cấp các phương tiện để ngăn ngừa các tổn thất.

32.

......................... là công cụ tài trợ rủi ro phù hợp khi tần suất xảy ra rủi ro thấp nhưng mức độ thiệt hại có thể rất nghiêm trọng.

a)

Không bảo hiểm

b)

Tự bảo hiểm

c)

Phi bảo hiểm

d)

Bảo hiểm

33.

........................................... mô tả hành động nhờ đó một khả năng thắng được bù trừ từ một khả năng thua, sử dụng việc đánh giá có các kết quả ngược với kết quả của rủi ro.

a)

Lưu giữ rủi ro

b)

Trung hòa rủi ro (hedging)

c)

Chuyển giao rủi ro

d)

Né tránh rủi ro

34.

Bảo hiểm là một trong những hình thức:

a)

Lưu giữ rủi ro không bảo hiểm

b)

Lưu giữ rủi ro tự bảo hiểm

c)

Chuyển giao rủi ro

d)

Ngăn ngừa rủi ro

35.

Hình thức ..................................................... được hiểu là rủi ro sẽ được để mặc nhiên xảy ra, doanh nghiệp không có kế hoạch tài trợ rủi ro.

a)

Lưu giữ rủi ro không bảo hiểm

b)

Lưu giữ rủi ro tự bảo hiểm

c)

Chuyển giao rủi ro

d)

Bảo hiểm

36.

Nếu kiểm soát rủi ro tốt thì mức độ tổn thất sẽ ........... và tài trợ rủi ro sẽ ...............:

a)

tăng; giảm

b)

giảm; tăng

c)

giảm; giảm

d)

tăng; tăng

37.

Những công cụ, kỹ thuật được sử dụng để bù đắp một phần hay toàn phần cho chi phí của rủi ro và tổn thất hoặc tạo lập các quĩ cho các chương trình khác nhau để giảm bớt tổn thất được gọi là:

a)

Nhận dạng rủi ro

b)

Đo lường rủi ro

c)

Kiểm soát rủi ro

d)

Tài trợ rủi ro

38.

Một số yếu tố chủ yếu cần kiểm kiểm soát rủi ro, bao gồm:

a)

Khả năng xảy ra rủi ro, khả năng lưu giữ tổn thất.

b)

Khả năng lưu giữ tổn thất; khả năng ngăn ngừa và giảm thiểu tổn thất.

c)

Khả năng xảy ra rủi ro, mức độ tổn thất của rủi ro.

d)

Khả năng chuyển giao tổn thất; khả năng phối hợp rủi ro - góp vốn chung.

39.

............................... là điều kiện thực hay tiềm năng có thể có lợi hoặc có thể là nguyên nhân của các tai nạn gây tử vong hoặc thương tật cho con người, gây hư hỏng các loại máy móc, thiết bị, tài sản hoặc gây tổn thất về tài chính cho một tổ chức.

a)

Mối nguy hiểm

b)

Yếu tố môi trường

c)

Sự tương tác

d)

Rủi ro

40.

Trách nhiệm quản trị rủi ro trong doanh nghiệp thuộc về:

a)

Nhà quản trị

b)

Người thừa hành

c)

Bộ phận chuyên trách

d)

Tất cả đều đúng

41.

Độ lệch chuẩn càng lớn, phân phối xác suất ......, thì rủi ro .......

a)

càng mở rộng; càng nhỏ

b)

càng thu hẹp; càng ít

c)

càng thu hẹp; càng lớn

d)

càng mở rộng; càng lớn

42.

Doanh nghiệp A lập quỹ dự phòng sửa chữa nhỏ cho rủi ro cháy nổ thiết bị điện. Đây là hoạt động tài trợ rủi ro nào:

a)

Lưu giữ tự bảo hiểm

b)

Chuyển giao phi bảo hiểm

c)

Trung hòa rủi ro

d)

Lưu giữ không bảo hiểm