wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp thu thập thông tin tối ưu nhất

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

2.

Theo quan điểm Marketing thì doanh nghiệp cần sản xuất và kinh doanh những sản phẩm và dịch vụ theo khả năng sẵn có của mình.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

3.

"Ai là đối tượng điều tra ?" là câu hỏi để xác định đơn vị mẫu điều tra.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

4.

Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư thường có tỉ lệ trả lời thấp.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

5.

Không có sản phẩm thì không có sự trao đổi

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

6.

Hành vi mua mới là dạng hành vi mua phức tạp nhất của khách hàng tổ chức.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

7.

Quy mô mẫu điều tra càng lớn thì độ chính xác trong điều tra càng cao.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

8.

Nhóm người tiêu dùng có cùng phản ứng như nhau trước tập hợp các kích thích Marketing được gọi là đoạn thị trường

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

9.

Thị trường mục tiêu là một bộ phận của thị trường hiện hữu mà doanh nghiệp quyết định theo đuổi.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

10.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là việc doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các đối thủ cạnh tranh.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

11.

Marketing là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của họ thông qua quá trình trao đổi

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

12.

Yếu tố tự nhiên là yếu tố tác động và hình thành nên tinh mùa vụ của sản phẩm dịch vụ.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

13.

Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường là việc doanh nghiệp tiến hành kinh doanh sản phẩm hiện có trên thị trường mới.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

14.

Khi thiết kế chính sách giá (Price) phải đảm bảo mức giá đó là rẻ nhất (Cheap) trên thị trường thì mới đảm bảo được sự cạnh tranh cho doanh nghiệp.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

15.

Sử dụng nhiều câu hỏi mở có khả năng giảm thiếu tỉ lệ đáp viên từ chối hợp tác

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

16.

Lựa chọn nhà cung cấp là bước quan trọng nhất trong tiến trình ra quyết định mua của khách hàng tổ chức.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

17.

Chiến lược được vạch ra và thực hiện trong khoảng thời gian 4 năm được gọi là chiến lược trung hạn.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

18.

Khi không có đối thủ cạnh tranh thì doanh nghiệp không cần hoạch định chiến lược.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

19.

Chiến lược Marketing tập trung hưởng tới mục tiêu đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

20.

Phục vụ toàn bộ thị trường là phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu tiết kiệm nhất về chi phí,

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

21.

Thị trường là tập hợp những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

22.

Yếu tố nhân khẩu học là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đến sức mua của thị trường.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Định vị là việc tạo ra những ấn tượng tốt đẹp trong tâm trí của khách:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Doanh nghiệp có thị phần đứng ở vị trí thứ 2 trong một ngành kinh doanh được gọi là doanh nghiệp đi theo thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Thị trường đồng nghiệp là tổng hợp những khách hàng của doanh nghiệp và của đối thủ cạnh tranh

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nghiên cứu Marketing là hoạt động gây ra sự tốn kém cả về thời gian, công sức lẫn tiền bạc

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp tiếp xúc đáp ứng viên tối ưu nhất

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Marketing là việc cập nhật những ý tưởng của khách hàng vào trong thiết kế sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Câu hỏi đóng phân đôi được sử dụng để giới hạn vấn đề nghiên cứu:

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phương pháp cho điểm trọng số là phương pháp được sử dụng để đánh giá và lựa chọn phương án khi mua bất kì sản phẩm nào

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Doanh nghiệp thách thức thị trường là doanh nghiệp hưởng lợi nhiều nhất khi áp dụng chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thu thập thông tin về sản phẩm từ người thân, gia đình, bạn bè… là thu thập thông tin từ nguồn công cộng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tất cả các doanh nghiệp đều có cùng mục tiêu chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu hỏi mở thường được sử dụng với mục tiêu mở rộng vấn đề nghiên cứu

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Ưu điểm của chiến lược Marketing phân biệt là giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Hành vi mua thông thường là dạng hành vi mua đơn giản nhất của người tiêu dùng

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Một trong những mục tiêu cơ bản của hoạt động Marketing là tối đa hóa sự lựa chọn của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mục tiêu của triết lý trọng sản phẩm là lợi nhuận thông qua hiệu suất sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hoạt động Marketing chỉ thành công khi bắt đầu từ người mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong bản câu hỏi điều tra, số lượng câu hỏi thường được sử dụng nhiều hơn câu hỏi đóng

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Marketing xuất hiện lần đầu tiên tại nước Nhật

a)

Đúng

b)

sai

42.

Các nhân tố cấu thành nên chiến lược và kế hoạch cơ bản đều giống nhau

a)

đúng

b)

sai

43.

Cầu sản phẩm của thị trường người tiêu dùng ổn định hơn thị trường tổ chức

a)

sai

b)

đúng

44.

Sức hấp dẫn của đoạn thị trường là một trong những tiêu thức được sử dụng để lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

đúng

b)

sai

45.

Chỉ có các doanh nghiệp lớn mới cần hoạch định chiến lược Marketing

a)

đúng

b)

sai

46.

Phân đoạn thị trường là hoạt động nền tảng để thực hiện việc lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

đúng

b)

sai