wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC Phần 2.1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là SAI?
a)
Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng biện pháp chế tài.
b)
Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
c)
Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm.
d)
Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người
2.
Pháp luật và kinh tế có mối quan hệ như thế nào?
a)
Kinh tế quyết định pháp luật.
b)
Pháp luật quyết định đến nền kinh tế.
c)
Pháp luật tác động tiêu cực vào nền kinh tế.
d)
Pháp luật tác động tích cực vào nền kinh tế.
3.
Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm:
a)
Khác nhau
b)
Đối lập
c)
Giống nhau
d)
Tương tự
4.
Hình thái kinh tế - xã hội nào không có pháp luật?
a)
Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.
b)
Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.
d)
Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.
5.
Kiểu pháp luật tư sản thế hiện ý chí của chủ thể nào?
a)
Giai cấp chủ nô.
b)
Giai cấp nông nô.
c)
Giai cấp tư sản.
d)
Giai cấp địa chủ.
6.
Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào?
a)
Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận.
b)
Nhà nước đặt ra.
c)
Nhà nước đặt ra
d)
Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội.
7.
Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước, khẳng định nào sau đây là SAI?
a)
Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước.
b)
Nhà nước đứng trên pháp luật vì nhà nước ban hành ra pháp luật.
c)
Pháp luật và nhà nước có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau.
d)
Pháp luật và nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng.
8.
Hình thức pháp luật nào xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong nhà nước chủ nô?
a)
Văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Điều lệ pháp.
c)
Tập quán pháp.
d)
Tiền lệ pháp.
9.
Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là SAI?
a)
Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hộ
b)
Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.
c)
Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật.
d)
Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan.
10.
Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng:
a)
Tồn tại tự nhiên, bất biến.
b)
Cùng thuộc cơ sở hạ tầng.
c)
Có quan hệ đối lập nhau.
d)
Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong.
11.
Nhận định nào sau đây là SAI khi đề cập về tập quán pháp?
a)
Nhà nước Việt Nam có thừa nhận tập quán pháp.
b)
Hiện nay tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước.
c)
Các tập quán tồn tại phổ biến đều trở thành pháp luật
d)
Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp.
12.
Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào?
a)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.
b)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản
c)
Pháp luật cộng sản nguyên thủy.
d)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa.
13.
Trong lịch sử loài người, đã có các hình thức pháp luật nào?
a)
Tập quán pháp, văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật.
d)
Tập quán pháp, tiền lệ pháp.
14.
Khi nghiên cứu về bản chất pháp luật thì khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp.
b)
Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.
c)
Bất cứ pháp luật nào cũng chỉ là hệ thống quy tắc xử sự dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.
d)
Bất cứ pháp luật nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
15.
Pháp luật quy định những phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội, thể hiện chức năng nào của pháp luật?
a)
Chức năng bảo vệ.
b)
Chức năng giao tiếp.
c)
Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
d)
Chức năng giáo dục.
16.
Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Pháp luật theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.
b)
Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.
c)
Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.
d)
Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.
17.
Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của chủ thể nào?
a)
Giai cấp chủ nô.
b)
Giai cấp nông nô.
c)
Giai cấp tư sản
d)
Giai cấp địa chủ phong kiến.
18.
Pháp luật được hình thành bằng cách nhà nước thừa nhận các bản án, quyết định của Tòa án trước đó được gọi là hình thức pháp luật gì?
a)
Án lệ.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Tập quán pháp.
d)
Tiền lệ pháp.
19.
Kiểu pháp luật XHCN thể hiện ý chí của chủ thể nào?
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Giai cấp tư sản.
c)
Giai cấp chủ nô.
d)
Giai cấp địa chủ.
20.
Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội như thế nào?
a)
Xã hội không có nhà nước.
b)
Xã hội không có giai cấp.
c)
Xã hội có quy phạm xã hội.
d)
Xã hội có nhà nước.
21.
Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?
a)
Tính kinh tế và tính chính trị.
b)
Tính giai cấp và tính chính trị.
c)
Tính giai cấp và tính xã hội.
d)
Tính xã hội và tính kinh tế.
22.
Căn cứ nào để phân chia các kiểu pháp luật trong lịch sử?
a)
Kiểu nhà nước.
b)
Hình thức nhà nước.
c)
Bản chất nhà nước.
d)
Hình thái kinh tế - xã hội.
23.
Xác định đặc điểm chung của pháp luật và đạo đức?
a)
Đều tồn tại ở dạng thành văn.
b)
Đều mang tính bắt buộc chung.
c)
Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận.
d)
Đều mang tính quy phạm.
24.
Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?
a)
Chính phủ.
b)
Quốc hội.
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
d)
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
25.
Trong các đạo luật/ bộ luật sau, luật nào không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?
a)
Bộ luật Manu của nhà nước Ấn Độ.
b)
Bộ luật Hammurabi của nhà nước Babilon.
c)
Quốc triều hình luật của nhà nước Đại Việt.
d)
Luật mười hai bảng của nhà nước Hy Lạp
26.
Pháp luật là phương tiện để khẳng định vai trò của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, đây là nội dung thể hiện yếu tố nào của pháp luật?
a)
Thuộc tính của pháp luật.
b)
Hình thức của pháp luật.
c)
Bản chất giai cấp của pháp luật.
d)
Bản chất xã hội của pháp luật.
27.
Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là SAI?
a)
Pháp luật giữ vai trò quyết định đối với nền kinh tế.
b)
Pháp luật có tính độc lập tương đối đối với kinh tế.
c)
Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật.
d)
Pháp luật có thể tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.
28.
Pháp luật ghi nhận các quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền, nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể trong quan hệ đó, thể hiện chức năng nào của pháp luật?
a)
Chức năng giáo dục.
b)
Chức năng giao tiếp.
c)
Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
d)
Chức năng bảo vệ.
29.
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của pháp luật?
a)
Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
b)
Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.
c)
Chức năng giáo dục.
d)
Chức năng lập hiến và lập pháp.
30.
Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác- Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Pháp luật là?
a)
Do có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội.
b)
Do các thành viên trong xã hội có mong muốn lập ra.
c)
Do có sự phân hóa lao động trong xã hội.
d)
Do có thị tộc mạnh hơn xâm chiếm thị tộc yếu hơn và đặt ra quy tắc để thống trị thị tộc bị xâm chiếm đó.
31.
Pháp luật được hình thành bằng cách nhà nước sáng tạo ra các quy phạm pháp luật mới được gọi là hình thức pháp luật gì?
a)
Tập quán pháp.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Tiền lệ pháp.
d)
Án lệ.
32.
Xác định điểm chung của pháp luật và tín điều tôn giáo?
a)
Đều mang tính bắt buộc chung.
b)
Đều mang tính quy phạm.
c)
Đều tồn tại ở dạng thành văn.
d)
Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận.
33.
Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện như thế nào?
a)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.
b)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.
c)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.
d)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều có nguy cơ bị áp dụng biện pháp chế tài.
34.
Chỉ ra nhận định nào sau đây SAI khi nói về Án lệ?
a)
Án lệ là bản án.
b)
Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo.
c)
Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán.
d)
Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành.
35.
Pháp luật được hiểu là gì?
a)
Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội.
b)
Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành để giải quyết các tranh chấp cụ thể.
c)
Những quy định mang tính định hướng cho mọi người trong xã hội lựa chọn.
d)
Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện.