wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập sgk

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa theo tiếng Latinh là ....

a)

Cultura

b)

Culture

c)

Kultur

d)

Agriculture

2.

Giá trị sáng tạo nào dưới đây KHÔNG THUỘC VỀ văn hóa vật chất?

a)

Phong tục tập quán

b)

Sản phẩm hàng hóa

c)

Công cụ lao động

d)

Cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội

3.

Giá trị sáng tạo nào dưới đây KHÔNG THUỘC VỀ văn hóa tinh thần?

a)

Trường học

b)

Thẩm mỹ

c)

Phong tục tập quán

d)

Cách thức tổ chức xã hội

4.

Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ đặc trưng của văn hóa?

a)

Tính ổn định

b)

Tính khách quan

c)

Tính kế thừa

d)

Tính dân tộc

5.

...... là những tư tưởng phản ánh thực tiễn kinh doanh thông qua con đường trải nghiệm, suy ngẫm, khái quát hóa của các chủ thể kinh doanh và có tác dụng chỉ đạo, dẫn dắt các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Văn hóa kinh doanh

c)

Văn hóa doanh nhân

d)

Đạo đức kinh doanh

6.

Mô hình "Tầng băng văn hóa doanh nghiệp": do tác giả nào khởi xướng?

a)

E. Schein

b)

Nguyễn Mạnh Quân

c)

G. S. Marie

d)

Dương Thị Liễu

7.

Văn hóa doanh nghiệp có thể tạo ra tác động như thế nào đối với doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh hoặc sự suy yếu

b)

Không tác động đến doanh nghiệp

c)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh

d)

Tạo ra sự suy yếu

8.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI một cấp độ trong văn hóa doanh nghiệp?

a)

Logo

b)

Artifacts

c)

Espoused Values

d)

Basic Assumptions & Beliefs

9.

Cấp độ thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp

c)

Kiến trúc nội, ngoại thất của doanh nghiệp

d)

Logo của doanh nghiệp

10.

Cấp độ thứ hai của văn hóa doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Niềm tin của các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Chiến lược phát triển của doanh nghiệp

c)

Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

11.

Cấp độ thứ ba của văn hóa doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây!

a)

Quan niệm về vai trò của phụ nữ trong xã hội

b)

Quan niệm về vai trò của phụ nữ trong doanh nghiệp

c)

Quan niệm về cách thức trả lương của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Quan niệm về tuyển dụng, bổ nhiệm nhân sự trong doanh nghiệp

12.

“Cấp độ văn hóa có đặc điểm dễ thay đổi và ít khi thể hiện giá trị thực sự của vhdn” là giải thích cho CẤP ĐỘ THỨ MẤY của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cấp độ thứ nhất và thứ hai

13.

Bản chất của văn hóa doanh nghiệp nắm ở cấp độ thứ mấy?

a)

Cấp độ thứ ba

b)

Cấp độ thứ nhất

c)

Cấp độ thứ hai

d)

Cấp độ thứ nhất và thứ hai

14.

Doanh nghiệp không có một nền văn hóa mạnh và phù hợp với mục tiêu và chiến lược văn có thể tạo ra được giá trị nào dưới đây?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn

b)

Tạo ra niềm tự hào của nhân viên về doanh nghiệp, từ đó mọi người luôn phấn đấu hết mình vì mục tiêu chung một cách tự nguyện

c)

Giúp cho lãnh đạo dễ dàng hơn trong việc quản lý doanh nghiệp

d)

Giúp cho nhân viên thoải mái và chủ động hơn trong việc định hướng cách nghĩ và cách làm của mình

15.

Xu hướng nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ một trong những xu hướng phát triển của văn hóa doanh nghiệp thế kỷ XXI?

a)

Coi trọng mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Đề cao trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững

c)

Xây dựng môi trường làm việc đề cao con người

d)

Khuyến khích học hỏi và đổi mới liên tục

16.

Đạo đức là gì?

a)

Là những điều mà con người bắt buộc phải thực hiện theo

b)

Là hệ thống các quy tắc, tiêu chuẩn, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự nguyện điều chỉnh các hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng xã hội

c)

Là một hệ thống các quy tắc mà bố mẹ bắt buộc phải dạy cho con cái từ khi con còn nhỏ

d)

Là các quy tắc, chuẩn mực mà con người buộc phải thực hiện theo nếu không muốn trừng phạt bởi pháp luật

17.

Đạo đức kinh doanh là gì?

a)

Đạo đức kinh doanh là tập hợp một số nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh là một trong các yếu tố mà bắt buộc bất cứ ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh đều phải thực hiện theo

d)

Đạo đức kinh là các yếu tố căn bản bắt buộc phải học trước khi muốn tham gia vào thị trường kinh doanh

18.

Đâu KHÔNG PHẢI là chuẩn mực, nguyên tắc trong đạo đức kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội, coi trọng hiệu quả gắn với trách nhiệm xã hội

d)

Tôn trọng con người

19.

Muốn thành công tạo nên uy tín của nhà kinh doanh, đảm bảo cho doanh nghiệp hoạt động thành công, yếu tố cơ bản cần thiết là gì?

a)

Có tiềm lực kinh tế tốt

b)

Có đạo đức kinh doanh

c)

Tạo được các điểm gắn kết giữa việc kinh doanh với đối tượng khách hàng, đem được lợi ích cho người tiêu dùng

20.

Đạo đức kinh doanh đem lại được các tác dụng gì cho người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh?

a)

Giúp chủ thể kinh doanh có thể dẫn dắt được hoạt động kinh doanh của mình phát triển

b)

Có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh

c)

Giúp việc kinh doanh đem lại được nhiều lợi nhuận hơn

d)

Giúp chủ thể kinh doanh có được các giải pháp tối ưu hơn cho các hoạt động kinh doanh

21.

Hành vi gắn kết các lợi ích trong đạo đức kinh doanh là gì?

a)

Là hành vi gắn kết lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội

b)

Là hành vi gắn kết các lợi ích của doanh nghiệp

c)

Là các hành vi gắn kết các lợi ích của khách hàng

d)

Là hành vi gắn kết các lợi ích dành cho nhà nước

22.

Để tạo ra được niềm tin giữa các đối tác trong kinh doanh điều tất yếu cần có là gì?

a)

Quyền lợi của nhân viên

b)

Chữ tín

c)

Giá trị cho doanh nghiệp

d)

Lợi ích chung của doanh nghiệp và khách hàng

23.

Phẩm chất gì được thể hiện trong ý sau đây "Hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội"?

a)

Gắn kết các lợi ích

b)

Trung thực

c)

Trách nhiệm

d)

Có nguyên tắc

24.

Tìm phương án điền vào chỗ trống khái niệm sau: "Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp chính là việc doanh nghiệp thực hiện một cách tự nguyện các hoạt động về mục đích xã hội như: ..., thực hiện và đảm bảo quyền con người, phục vụ cộng đồng địa phương, sử dụng tài nguyên hợp lý và bảo vệ môi trường".

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Trách nhiệm kinh tế

c)

Quyền lợi của nhân viên

d)

Lợi ích của chung của doanh nghiệp và khách hàng

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là một trong những khía cạnh trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm từ thiện

c)

Trách nhiệm gắn kết

d)

Trách nhiệm kinh tế

26.

Nhân tố nào dưới đây KHÔNG ẢNH HƯỞNG đến văn hóa doanh nhân?

a)

Nhân tố kỹ thuật

b)

Nhân tố văn hóa

c)

Nhân tố kinh tế

d)

Nhân tố chính trị, pháp luật

27.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ yếu tố cấu thành văn hóa doanh nhân?

a)

Tính cách doanh nhân

b)

Năng lực doanh nhân

c)

Tố chất doanh nhân

d)

Đạo đức doanh nhân

28.

Tiêu chuẩn nào KHÔNG DÙNG để đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về kinh tế

b)

Tiêu chuẩn về sức khỏe

c)

Tiêu chuẩn về đạo đức

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

29.

Các yếu tố cấu thành quyền lực của doanh nhân KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Thể lực

b)

Trí lực

c)

Tài lực

d)

Thế lực

30.

Yêu cầu về trình độ cần thiết của doanh nhân là gì?

a)

Không có yêu cầu cụ thể

b)

Kỹ sư/Cử nhân

c)

Thạc sĩ

d)

Tiến sĩ

31.

Nội dung nào là biểu hiện của văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

b)

Tôn trọng và tuân thủ mệnh lệnh

c)

Khiêm tốn và cầu thị học hỏi, đúc rút kinh nghiệm

d)

Thể hiện thái độ phục tùng nguyên tắc chỉ đạo

32.

Biểu hiện văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Mở rộng phạm vi ủy quyền, phân quyền

b)

Công bằng, khách quan, công khai trong công tác cán bộ

c)

Gương mẫu, dám chịu trách nhiệm

d)

Tạo bầu không khí thân thiện, tin cậy trong doanh nghiệp

33.

Biểu hiện văn hóa ứng xử giữa đồng nghiệp với nhau KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Rút kinh nghiệm, tránh đi theo sai lối của đồng nghiệp

b)

Có tinh thần hợp tác trong thực hiện công việc

c)

Thẳng thắn góp ý, trân trọng tiếp thu ý kiến phản hồi của đồng nghiệp

d)

Có thái độ khách quan, chân thành trong khích lệ và góp ý đồng nghiệp, tôn trọng quan điểm riêng của đồng nghiệp

34.

Biểu hiện văn hóa ứng xử với công việc KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Sẵn sàng nhận bất cứ nhiệm vụ nào được giao

b)

Tôn trọng kỷ luật lao động

c)

Dám nhận trách nhiệm trước những sai lỗi của cá nhân

d)

Có thái độ nghiêm túc, nhiệt tình trong công việc

35.

Biểu hiện văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Phục tùng vô điều kiện các yêu cầu, mệnh lệnh của cấp trên

b)

Thẳng thắn góp ý khi cấp trên đưa ra quyết định chưa phù hợp

c)

Ứng xử khiêm tốn, đúng mực với cấp trên

d)

Hỗ trợ đắc lực cho cấp trên thông qua việc hoàn thành tốt nhiệm vụ được phân công

36.

Biểu hiện văn hóa ứng xử trong mối quan hệ với khách hàng KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Thỏa mãn, đáp ứng vô điều kiện các yêu cầu của khách hàng

b)

Tạo lập phong cách văn hóa lấy khách hàng làm trung tâm

c)

Phát triển môi trường văn hóa đặt khách hàng lên trên hết

d)

Xây dựng lòng trung thành của khách hàng

37.

Văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới và của cấp dưới với cấp trên có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng (cả hai đều tác động qua lại lẫn nhau)

b)

Mối quan hệ tương hỗ

c)

Mối quan hệ móc xích

d)

Không có mối quan hệ với nhau

38.

Chăm sóc khách hàng là nhiệm vụ của ai?

a)

Tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Bộ phận chăm sóc khách hàng

d)

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp