wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing C5

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

24. Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

2.

25. Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm

dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó.

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ xung

d)

Những lợi ích cơ bản

3.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu

điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

(a) và (c)

4.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng … được gọi là sản pham

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu thụ động

d)

Sử dụng thường ngày.

5.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh

hiện nay là cần thiết ngoại trừ:

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn.

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

6.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đa đăng kí

d)

Bản quyền

7.

Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng

loại sản phẩm là:

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Bao gói tốt có thể là:

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Tự bán được sản phẩm

d)

Tất cả các điều nêu trên

9.

Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đa ở giai đoạn cuối của chu kì sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đa:

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới

c)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới

d)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm.

10.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai

d)

Triển khai. Tăng trưởng, bão hòa, suy thoái

11.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Triển khai

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

12.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

13.

Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định

b)

Vật tư dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu.

d)

Thiết bị phụ trợ

14.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

15.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm mua chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột suốt

d)

Sản phẩm xa xỉ

16.

Mua dịch vụ điện , nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?

a)

Mua lặp đi lặp lại

b)

Mua có sự thay đổi

c)

Mua mới

d)

Mua chọn lọc

17.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghệp

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

18.

41. Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng ký

d)

Bản quyền

19.

So sánh nào sau đây không đúng

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không.

c)

Nhãn hiệu được pháp luật thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau.

20.

43. Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

21.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

22.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tượng tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty

c)

Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

23.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

24.

Bước cuối cùng trong giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Sản xuất và thương mại hoá

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Phân tích kinh doanh

d)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing

25.

Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

26.

Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

27.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hoá mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

28.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kì sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

29.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kì sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

30.

Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kì sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

31.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:

a)

Mở rộng loại sản phẩm

b)

Mở rộng nhãn hiệu

c)

Nhiều nhãn hiệu

d)

nhãn hiệu mới

32.

Các quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm:

a)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không?

b)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không và đặt tên nó như thế nào?

c)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu

d)

Nhãn hiệu là gi, có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không , đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

33.

Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì ?

a)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường

b)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng

c)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị truờng và khách hàng

d)

Tất cả đều sai

34.

Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào ?

a)

Sản phẩm hữu hình ,sản phảm vô hình và sản phẩm thực

b)

Sản phẩm hữu hình ,sản phảm vô hình và sản phẩm mở rộng

c)

Sản phẩm hữu hình ,sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng

d)

Cả a và b

35.

58. Sản phẩm tiêu dùng gồm có

a)

Hàng hóa thiết yếu

b)

Hàng hóa lâu bền

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

cả a,b,c

36.

59. “Mua thuần túy ,mua lặp lại ,mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào ?

a)

Tiêu dùng hàng ngày

b)

Hàng ứng cứu

c)

Hàng mua theo tùy hứng

d)

Cả b và c

37.

Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào ?

a)

Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa

b)

Hàng hóa dựa trên giá cả

c)

Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm

d)

Cả a và b

38.

61. Sản phẩm Dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào ?

a)

Sản phẩn dịch vụ tiêu dùng ,sản phâqmr dịch vụ công nghiệp

b)

Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp

c)

Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng

d)

cả a và c

39.

62. Cứ mỗi sản phẩm được đưa ra thị trường thì hội đồng tạm ngừng hoạt động .Đây là hình thức tổ chức quản lý sản phẩm nào ?

a)

Nhóm quản lý sản phẩm

b)

Giám đóc sản phẩm mới

c)

Giám đốc Marketing

d)

Hội đồng kế hoạch sản phẩm

40.

63. Vòng đời sản phẩm là ?

a)

Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)

Là quãng thời gian phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Tất cả đều sai