wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT CÂU 220-258

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 220: Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây:

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

c)

Tính toán giá, lập hóa đơn

d)
  1. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

2.

Câu 221: Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán. người bán/ tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào: 


a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)
  1. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

3.

Câu 222: Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại:

a)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ băng từ

4.

Câu 223: Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử:

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hóa trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho DN trên thị trường quốc tế

5.

Câu 224: Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử:

a)
  1. An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)
  1. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)
  1. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

6.

Câu 225: Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống: 

a)
  1. Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chữ kí điện tử

b)
  1. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)
  1. Thời điểm kí của 2 bên gần nhau và cách xa nhau

d)
  1. Nội dung chính của hợp đồng

7.

Câu 226: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)
  1. Đối tượng của hợp đồng

b)
  1. Nội dung của hợp đồng

c)
  1. Chủ thể của hợp đồng

d)
  1. Hình thức cùa hợp đồng

8.

Câu 227: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)
  1. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

b)
  1. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp

d)
  1. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng 

9.

Câu 228: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử 


a)
  1. Bằng chứng pháp lý: xã minh người lập chứng từ

b)
  1. Ràng buộc trách nhiệm: Người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất 1 người có khả năng ký điện tử vào văn bản

10.

Câu 229: Hãy chỉ ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống:

a)

Phương thức giao kết: Hợp đồng điện tử được thực hiện trực tuyến, hợp đồng truyền thống sử dụng giấy tờ.

b)

Tính pháp lý: Cả hai đều có giá trị pháp lý tương đương nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện.

c)

Tính lưu trữ: Hợp đồng điện tử dễ dàng lưu trữ và tìm kiếm hơn.

d)

Nội dung: Hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn.

11.

Câu 230: Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là: Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật.

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)
  1. Thiếu thốn vốn đầu tư và công nghệ

c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

12.

Câu 231+211: Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thể đưa ra và thường xuyên yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)
  1. Thẻ mua hàng - charge card

c)
  1. Thẻ tín dụng - credit card

d)
  1. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

13.

Câu 232: Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT:

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

b)

Ngành điện lực

c)
  1. Hệ thống các đường truyền internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

14.

Câu 233+237: Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì:

a)
  1. Dự báo nhu cầu _ demand forecasting

b)
  1. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

c)
  1. Nhận đơn đặt hàng - receiving the custumer’s order

d)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability

15.

Câu 234: Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì:


a)
  1. Back - office operation

b)
  1. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

c)
  1. Logistics

d)
  1. Logistics

16.

Câu 235: TS Bình đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho TS Bình email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, TS Bình nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:


a)
  1. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase

b)
  1. Hỗ trợ trước khi mua hàng -pre-purchase support

c)
  1. Giao hàng - purchase dispatch

d)
  1. Hỗ trợ sau khi mua - post purchase support

17.

Câu 236: Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì: Reverse Logistics.


a)

Supply Chain Management (Quản lý chuỗi cung ứng)

b)

Forward Logistics (Logistics xuôi)

c)

Reverse Logistics (Logistics ngược)

d)

Return Management (Quản lý hàng trả lại)


18.

Câu 238: Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào: 


a)

Giao hàng tập trung - leveraged shipments.

b)
  1. Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement.

c)
  1. Kho hàng lưu động - a rolling warehouse.

d)
  1. Merge-in-transit.

19.

Câu 239: Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tống tiền là loại tấn công: 


a)

Mã độc

b)

Phising

c)
  1. Tin tặc

d)

DOS

20.

Câu 240: Các phần mềm adware, spyware là dạng tấn công


a)
  1. Mã độc

b)
  1. Phising

c)
  1. DOS

d)
  1. Chương trình không mong muốn

21.

Câu 241: Giả mạo giao diện web, mail, mạng xã hội để lấy cắp thông tin vể account, thông tin thẻ tín dụng là loại tấn công: 


a)
  1. Phising

b)
  1. Tin tặc

c)
  1. Mã độc

d)
  1. DOS

22.

Câu 242: Hành động thâm nhập vào máy tính cá nhân, hệ thống máy chủ… để lấy cắp các thông tin, hoặc can thiệp vào vận hành là loại tấn công: 


a)

DOS

b)
  1. Phising

c)

Mã độc

d)
  1. Tin tặc + Tấn công xâm nhập (intrusion) (nếu đáp án chỉ có tin tặc thì chọn tin tặc và ngược lại còn có cả tin tặc + tấn công thì chọn tấn công)

23.

Câu 243: Loại tấn công bằng cách gửi một số lượng lớn truy vấn thông tin (bot/botnet) tới máy chủ khiến một hệ thống máy tính hoặc một mạng bị quả tải dẫn tới không thể cung cấp dịch vụ hoặc phải dừng hoạt động không thể (hoặc khó có thể) truy cập từ bên ngoài. Đó là tấn công: 


a)

DOS

b)
  1. Tin tặc

c)
  1. Mã độc

d)
  1. Phising

24.

Câu 244: Đặc điểm nào không phải của mã hóa khóa riêng: 


a)
  1. Sử dụng một cặp khóa

b)
  1. Sử dụng mã khóa riêng

c)
  1. Chỉ hoạt động trên mạng nội bộ

d)
  1. Không đảm bảo tính bảo mật


25.

Câu 245: Đặc điểm nào là đặc điểm của mã khóa công cộng: Sử dụng một cặp khóa


a)

Sử dụng một khóa duy nhất để mã hóa và giải mã


b)

Sử dụng một cặp khóa gồm khóa công khai và khóa bí mật

c)

Chỉ hoạt động trên mạng nội bộ


d)

Không đảm bảo tính bảo mật


26.

Câu 246: Tính bảo mật trong phương pháp mã hóa bí mật phụ thuộc phần lớn vào:

a)

Thuật toán mã hóa được sử dụng


b)

 Độ dài thông điệp được mã hóa


c)

Số lượng người gửi và nhận thông điệp


d)

Khóa bí mật

27.

Câu 247: Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doang nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để thu hút thành viên và vừa có doanh thu? 


a)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)
  1. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)
  1. Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)
  1. Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng

28.

Câu 248: Một trang web, diễn đàn cho phép các doanh nghiệp khác đăng quảng cáo sản phẩm và thu phí, thì đó là mô hình doanh thu:

a)
  1. Doanh thu quảng cáo

b)
  1. Doanh thu bán hàng

c)
  1. Doanh thu đăng kí

d)
  1. Tất cả các ý trên

29.

Câu 249: Trên các báo như dantri, vnexpress, hoặc các diễn đàn công nghệ tinhte, voz, họ cho đăng những quảng cáo sản phẩm, thì đó là mô hình doanh thu:

a)
  1. Doanh thu quảng cáo

b)
  1. Doanh thu bán hàng

c)
  1. Doanh thu đăng kí

d)
  1. Tất cả các ý trên

30.

Câu 250: Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu: Doanh thu liên kết


a)

Doanh thu quảng cáo

b)
  1. Doanh thu liên kết

c)
  1. Doanh thu đăng kí

d)
  1. Tất cả các ý trên

31.

Câu 251: Bạn được chào mời làm affiliate cho một hãng bằng cách đăng đường link các sản phẩm tới người quen biết và được nhận phí hoa hồng nếu sản phẩm được bán, thì đó là mô hình doanh thu: 


a)

Doanh thu liên kết


b)

Doanh thu đăng ký


c)

Doanh thu bán hàng


d)

Tất cả các ý trên


32.

Câu 252: Một website, diễn đàn yêu cầu thành viên phải register tài khoản và phải trả phí để được hưởng các ưu đãi dịch vụ đầy đủ, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo


b)

 Doanh thu đăng ký


c)

Doanh thu bán hàng


d)

Tất cả các ý trên


33.

Câu 253: Các trang web xem phim online chất lượng cao, chia sẻ nội dung số là mô hình doanh thu:


a)

Doanh thu quảng cáo


b)

Doanh thu đăng ký


c)

Doanh thu bán hàng


d)

Tất cả các ý trên

34.

Câu 254: Một website, diễn đàn yêu cầu các tổ chức/ cá nhân phải register tài khoản để giao dịch với các tổ chức/cá nhân khác và thu phí trên mỗi giao dịch thành công, thì đó là mô hình doanh thu:


a)

Doanh thu từ quảng cáo


b)

Doanh thu phí giao dịch


c)

Doanh thu từ đăng ký thành viên


d)

Doanh thu từ bán hàng trực tiếp


35.

Câu 255: Alibaba, và ebay là điển hình cho mô hình doanh thu:


a)

 Doanh thu từ quảng cáo


b)

Doanh thu phí giao dịch


c)

 Doanh thu từ bán hàng trực tiếp


d)

 Doanh thu từ đăng ký thành viên


36.

Câu 256+258: Bạn vào một trang web của một cửa hàng, bạn mua sản phẩm của họ không qua các trung gian, hoặc chợ điện tử, Mô hình doanh thu của các trang bán lẻ sản phẩm trực tuyến là: 


a)

 Doanh thu từ quảng cáo


b)

Doanh thu phí giao dịch


c)

Doanh thu từ đăng ký thành viên


d)

Doanh thu bán hàng


37.

Câu 257: Alibaba và ebay là điển hình cho mô hình doanh thu: 


a)

Doanh thu từ quảng cáo


b)

 Doanh thu phí giao dịch


c)

 Doanh thu từ đăng ký thành viên


d)

Doanh thu từ bán hàng trực tiếp