wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một công ty có các thông tin tài chính sau: - Doanh thu thuần: 12.000 triệu VND - Chi phí hoạt động: 6.000 triệu VND - Chi phí lãi vay: 400 triệu VND - Thuế suất: 20% - Chi phí đầu tư: 2.500 triệu VND - Thay đổi vốn lưu động (AWC): 200 triệu VND - Cổ tức trả cho cổ đông: 300 triệu VND Giá trị FCFF là:

a)

1.780 triệu VND

b)

1.540 triệu VND

c)

2.100 triệu VND

d)

3.000 triệu VND

2.

Một công ty có các số liệu sau: - Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT): 5.000 triệu VND - Chi phí lãi vay: 400 triệu VND - Thuế suất: 25% - Chi phí đầu tư (CAPEX): 1.200 triệu VND - Thay đổi vốn lưu động (AWC): 200 triệu VND Giá trị FCFF là:

a)

A. 2.050 triệu VND

b)

B. 2.350 triệu VND

c)

C. 2.600 triệu VND

d)

D. 2.280 triệu VND

3.

Cho các thông tin sau: - Thuế suất: 25% - Chi phí đầu tư (CAPEX): 2.000 triệu VND - Thay đổi vốn lưu động (AWC): 600 triệu VND - Cổ tức trả cho cổ đông: 900 triệu VND Giá trị FCFE là:

a)

4.700 triệu VND

b)

4.300 triệu VND

c)

4.760 triệu VND

d)

3.625 triệu VND

4.

Một công ty có các thông tin sau: - Doanh thu thuần trong năm: 12.000 triệu VND - Khoản phải thu bình quân: 1.500 triệu VND - Khoản phải trả bình quân: 900 triệu VND - Hàng tồn kho bình quân: 1.800 triệu VND Kỳ thu tiền trung bình (ADR) là:

a)

45 ngày

b)

27 ngày

c)

43 ngày

d)

36 ngày

5.

Công ty Z có các thông tin sau: - Giá vốn hàng bán trong năm: 14.400 triệu VND - Khoản phải thu bình quân: 2.000 triệu VND - Khoản phải trả bình quân: 1.400 triệu VND - Hàng tồn kho bình quân: 2.400 triệu VND Kỳ luân chuyển hàng tồn kho bình quân (ADI) là:

a)

61 ngày

b)

62 ngày

c)

60 ngày

d)

63 ngày

6.

Dựa vào các số liệu sau: - Doanh thu thuần: 18.000 triệu VND - Khoản phải thu bình quân: 1.800 triệu VND - Khoản phải trả bình quân: 1.200 triệu VND - Hàng tồn kho bình quân: 1.500 triệu VND Kỳ trả tiền trung bình (ADP) là:

a)

24 ngày

b)

25 ngày

c)

23 ngày

d)

26 ngày

7.

Dòng tiền của doanh nghiệp được hiểu là gì?

a)

Phần lợi nhuận còn lại sau khi trừ chi phí

b)

Toàn bộ các khoản thu và chi phát sinh trong kỳ được ghi nhận theo nguyên tắc kế toán

c)

Toàn bộ các khoản thu tiền và chi tiền thực tế phát sinh trong kỳ

d)

Giá trị tài sản tăng thêm trong kỳ của doanh nghiệp

8.

Dòng tiền vào (cash inflow) là gì?

a)

Các khoản chi tiền của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Các khoản tiền thực tế doanh nghiệp thu được trong kỳ

c)

Các khoản doanh thu đã ghi nhận nhưng chưa thu tiền

d)

Các khoản tăng vốn chủ sở hữu

9.

Dòng tiền ra (cash outflow) là gì?

a)

Các khoản chi tiền thực tế của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Các khoản chi phí kế toán

c)

Các khoản doanh thu thuần trong kỳ

d)

Lợi nhuận sau thuế

10.

Công thức xác định dòng tiền thuần trong kỳ là:

a)

Dòng tiền thuần = Doanh thu – Chi phí

b)

Dòng tiền thuần = Dòng tiền vào – Dòng tiền ra

c)

Dòng tiền thuần = Lợi nhuận sau thuế – Khấu hao

d)

Dòng tiền thuần = Tổng tài sản – Tổng nợ

11.

Đặc điểm quan trọng nhất của dòng tiền so với lợi nhuận kế toán là gì?

a)

Dòng tiền không phản ánh nghĩa vụ thuế

b)

Dòng tiền phản ánh dòng thu, chi thực tế bằng tiền

c)

Dòng tiền có thể điều chỉnh theo chuẩn mực kế toán

d)

Dòng tiền chỉ tính cuối năm

12.

Quyết định đầu tư của doanh nghiệp nên được đánh giá dựa trên:

a)

Lợi nhuận kế toán

b)

Dòng tiền thuần của dự án

c)

Doanh thu ghi nhận

d)

Tỷ lệ nợ phải trả

13.

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh là:

a)

Dòng tiền từ các hoạt động liên quan đến huy động vốn

b)

Dòng tiền từ hoạt động mua sắm tài sản dài hạn

c)

Dòng tiền từ hoạt động cốt lõi tạo ra doanh thu của doanh nghiệp

d)

Dòng tiền từ hoạt động góp vốn liên doanh

14.

Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh không bao gồm khoản nào sau đây?

a)

Thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ

b)

Thu từ hoàn nhập dự phòng bằng tiền (nếu có)

c)

Thu lãi vay, cổ tức từ hoạt động đầu tư tài chính

d)

Thu từ các khoản nợ phải thu

15.

Khoản nào thuộc dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh?

a)

Chi mua sắm TSCĐ

b)

Chi trả nợ gốc vay

c)

Chi trả tiền lương, mua nguyên vật liệu

d)

Chi mua cổ phiếu đầu tư

16.

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư bao gồm:

a)

Thu, chi liên quan đến tài sản dài hạn và công cụ đầu tư tài chính

b)

Thu và chi từ hoạt động bán hàng

c)

Chi trả cổ tức cho chủ sở hữu

d)

Thu từ vay vốn

17.

Khoản nào sau đây là dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư?

a)

Thu từ phát hành cổ phiếu

b)

Thu từ bán TSCĐ, tài sản dài hạn

c)

Thu từ bán hàng hóa

d)

Thu từ vay ngân hàng

18.

Khoản nào sau đây là dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư?

a)

Mua sắm TSCĐ, đầu tư góp vốn

b)

Trả lương nhân viên

c)

Trả nợ gốc vay

d)

Trả cổ tức

19.

Dòng tiền từ hoạt động tài chính không bao gồm khoản nào sau đây?

a)

Thu từ phát hành cổ phiếu

b)

Chi trả cổ tức

c)

Chi trả nợ gốc vay

d)

Chi mua TSCĐ

20.

Thu từ hoạt động tài chính gồm:

a)

Thu từ bán TSCĐ

b)

Thu từ thu hồi khoản đầu tư

c)

Thu từ nhận vốn góp, phát hành cổ phiếu, vay nợ

d)

Thu từ bán hàng

21.

Chi từ hoạt động tài chính gồm:

a)

Chi trả cổ tức, chi trả nợ gốc vay

b)

Chi mua hàng tồn kho

c)

Chi trả lương

d)

Chi đầu tư vào TSCĐ

22.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền từ hoạt động kinh doanh?

a)

Chính sách tín dụng bán hàng và thời hạn thu nợ

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Khấu hao TSCĐ

d)

Thuế thu nhập cá nhân

23.

Yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến dòng tiền doanh nghiệp là:

a)

Chính sách cổ tức

b)

Biến động lãi suất, lạm phát, tỷ giá

c)

Cơ cấu cổ đông

d)

Phương pháp kế toán

24.

Chính sách tài trợ và cấu trúc vốn tác động chủ yếu đến dòng tiền của hoạt động nào?

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Hoạt động khác

25.

Yếu tố nội bộ ảnh hưởng đến dòng tiền là:

a)

A. Chính sách bán chịu, quản lý hàng tồn kho

b)

B. Tỷ giá của Ngân hàng Nhà nước

c)

C. Lạm phát toàn cầu

d)

D. Biến động giá dầu thế giới

26.

Khoản chi khấu hao ảnh hưởng thế nào đến dòng tiền?

a)

Làm giảm dòng tiền thực tế

b)

Không làm giảm dòng tiền thực tế vì không phải chi ra tiền

c)

Làm tăng dòng tiền vào

d)

Làm giảm dòng tiền từ hoạt động tài chính

27.

Dòng tiền từ hoạt động tài chính không bao gồm:

a)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu

b)

Tiền thu từ vay vốn ngắn hạn và dài hạn

c)

Tiền chi trả lãi vay

d)

Tiền chi trả cổ tức cho cổ đông

28.

FCFE < 0 có ý nghĩa gì đối với doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp đang lãi lớn

b)

Doanh nghiệp có thể đang gặp khó khăn tài chính

c)

Doanh nghiệp không cần huy động thêm vốn

29.

Quản trị dòng tiền hiệu quả giúp doanh nghiệp đảm bảo “sức khỏe tài chính” với các bên liên quan nào sau đây

a)

Khách hàng, nhà cung cấp, cổ đông, các bên cho vay vốn

b)

Đối thủ cạnh tranh, cơ quan chính phủ, nhân viên

c)

Khách hàng, nhân viên, cơ quan thuế

d)

Nhà đầu tư, ngân hàng, đối thủ cạnh tranh

30.

Quản trị dòng tiền hiệu quả giúp doanh nghiệp chủ động tình hình thiếu hụt tiền mặt để

a)

Đưa ra biện pháp tăng lợi nhuận

b)

Đưa ra biện pháp phòng tránh hoặc giảm thiểu thiệt hại

c)

Giảm giá thành sản phẩm

d)

Tăng lượng vốn vay từ ngân hàng

31.

Một trong những lợi ích của quản trị dòng tiền hiệu quả là

a)

Giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp

b)

Tăng lợi nhuận thông qua đầu tư chứng khoán

c)

Giảm sự phụ thuộc vào ngân hàng, tiết kiệm chi phí tài chính

d)

Tăng cường quảng cáo để thu hút khách hàng

32.

Khác biệt cơ bản giữa dòng tiền và lợi nhuận kế toán là

a)

Dòng tiền chỉ ghi nhận các khoản tiền mặt vào và ra, trong khi lợi nhuận kế toán tính các các chi phí không dùng tiền mặt

b)

Lợi nhuận kế toán chỉ ghi nhận các giao dịch bằng tiền mặt

c)

Dòng tiền và lợi nhuận kế toán hoàn toàn giống nhau

d)

Lợi nhuận kế toán không tính đến chi phí sản xuất

33.

Một công ty có thể có lợi nhuận kế toán dương nhưng dòng tiền âm trong trường hợp nào sau đây

a)

Khi công ty không có doanh thu

b)

Khi công ty ghi nhận doanh thu chưa thu tiền và phải chi trả các khoản nợ

c)

Khi công ty không có bất kỳ chi phí nào

d)

Khi công ty có dòng tiền dương từ hoạt động đầu tư

34.

Dòng tiền là yếu tố quan trọng đối với doanh nghiệp vì

a)

Nó giúp đánh giá tổng thu nhập của công ty

b)

Nó giúp xác định lợi nhuận kế toán của công ty

c)

Nó chỉ là một yếu tố phụ, không ảnh hưởng lớn đến hoạt động doanh nghiệp

d)

Nó phản ánh khả năng thanh toán thực tế của doanh nghiệp

35.

Khi dòng tiền tự do của doanh nghiệp (FCFF) < 0, điều này có nghĩa là

a)

Doanh nghiệp có lãi

b)

Doanh nghiệp thu nhiều hơn chi

c)

Doanh nghiệp không cần huy động thêm vốn

d)

Doanh nghiệp tạo ra dòng tiền không đáp ứng được nhu cầu đầu tư